Điều 14. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 1, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông tư số
118/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một
số nội dung về chào bán, phát hành chứng khoán, chào mua công khai, mua lại cổ
phiếu, đăng ký công ty đại chúng và hủy tư cách công ty đại chúng.
3. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam,
Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh, Sở Giao dịch Chứng khoán
Hà Nội, Tổng công ty lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, công ty đại chúng,
công ty đăng ký công ty đại chúng, tổ chức đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra
công chúng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông
tư này./.
BỘ TÀI CHÍNH
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2026
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Chi
Điều 9 Thông tư số 80/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2026 quy định
như sau:
“Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2026.
2. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Sở Giao dịch Chứng
khoán thành phố Hồ Chí Minh, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, Tổng công ty lưu ký và Bù
trừ chứng khoán Việt Nam, công ty đại chúng, công ty đăng ký công ty đại chúng, tổ chức đăng
ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thực hiện Thông tư này./.”
Phụ lục số I14
MẪU BÁO CÁO VỀ VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP
(Kèm theo Thông tư số 80/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…., ngày…….tháng…….năm……
BÁO CÁO VỀ VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP
Từ ngày…..tháng…..năm đến ngày…..tháng…..năm….
Thời
gian
TT
(1)
Nội dung
(2)
(3)
.../…/… Số dư đầu kỳ
báo cáo/Vốn
góp thành lập
Tăng/giảm vốn
trong kỳ báo
cáo
.../…/… Tăng/giảm vốn
.../…/… Tăng/giảm vốn
…….
.../…/… Số dư cuối kỳ
báo cáo
Số
Vốn góp Thặng
Thuyết lượng
(theo
dư vốn
minh
cổ
mệnh
cổ
phần
giá)
phần
(5)
(4)
(6)
(7)
Tổng
Vốn đã
góp sau
tăng/giảm
(8)
(9)
6.1
6.2
6.2.1
….
……
6.3
Lưu ý:
- (2): Công ty trình bày việc tăng hoặc giảm vốn theo thứ tự thời gian phát sinh. Thời gian hiển thị
tại cột này là ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho mỗi lần thay đổi vốn.
- (5) Trường hợp tại thời điểm góp vốn thành lập hoặc tăng/giảm vốn, Công ty không hoạt động theo
mô hình công ty cổ phần thì không nhập cột này.
- (8): Bằng Vốn góp (theo mệnh giá) cộng (+) với Thặng dư vốn cổ phần.
- Giảm vốn được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn: (...).
NGƯỜI LẬP
KẾ TOÁN
TRƯỞNG
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT
(ký và ghi rõ họ tên)
(ký và ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư số
80/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2026.
THUYẾT MINH BÁO CÁO VỀ VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP
Từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
1. Thông tin chung
a) Hình thức sở hữu vốn
Công ty cổ phần ……….. (gọi tắt là “Công ty”) là công ty cổ phần được
thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (CNĐKDN)
số……… cấp lần đầu ngày…. tháng….năm……
Trong quá trình hoạt động, Công ty đã được Cơ quan Đăng ký kinh doanh
…….. cấp Giấy CNĐKDN điều chỉnh ………. lần. Lần điều chỉnh gần nhất là lần
thứ……, được cấp ngày……/……/…….
b) Ngành nghề kinh doanh chính [nêu ngành nghề kinh doanh chính tại
ngày lập báo cáo]
c) Cấu trúc của Công ty [tại ngày lập báo cáo]
d) Thông tin khác (nếu có)
2. Mục đích lập báo cáo
3. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành
[Công ty trình bày theo chế độ kế toán công ty áp dụng, ví dụ: Công ty áp dụng
chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày
27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp].
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty áp dụng các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán mà doanh nghiệp
được áp dụng theo quy định pháp luật và các văn bản hướng dẫn chuẩn mực, chế
độ kế toán. Báo cáo về vốn điều lệ đã góp được lập và trình bày phù hợp với các
quy định có liên quan của chuẩn mực kế toán, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn
mực và chế độ kế toán hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan đến việc
lập báo cáo vốn điều lệ đã góp, bao gồm Thông tư số [Số hiệu của thông tư].
4. Chính sách kế toán áp dụng
5. Ghi nhận và trình bày vốn góp của chủ sở hữu
- Tình hình góp vốn thành lập, tăng/giảm vốn điều lệ đã góp được ghi nhận
theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán, các chính sách kế toán được áp dụng, các
văn bản pháp lý khác có liên quan và các hồ sơ, tài liệu góp vốn, tăng/giảm vốn
điều lệ của Công ty.
- Ban Giám đốc/Tổng giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc ghi nhận
và trình bày vốn điều lệ đã góp của chủ sở hữu tại Báo cáo về vốn điều lệ đã góp
cho giai đoạn từ ngày…./…./…. đến ngày…../…./….., đồng thời chịu trách nhiệm
về tính đầy đủ, chính xác, trung thực, hợp lý của các thông tin, số liệu được trình
bày tại Báo cáo về vốn điều lệ đã góp bao gồm: Số dư đầu kỳ báo cáo/Vốn góp
thành lập, số liệu liên quan đến quá trình tăng/giảm vốn điều lệ, số dư cuối kỳ báo
cáo và Thuyết minh Báo cáo về vốn điều lệ đã góp cho giai đoạn từ
ngày…./…./…. đến ngày…../…./…...
6. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo về vốn
điều lệ đã góp
6.1. Số dư đầu kỳ báo cáo/Vốn góp thành lập
a. Đối với doanh nghiệp có thời gian hoạt động dưới 10 năm: Số liệu trình
bày là chỉ tiêu vốn góp của chủ sở hữu khi thành lập doanh nghiệp.
Vốn góp thành lập tại ngày…./…../…….
Cơ sở pháp lý
Biên bản/Nghị quyết …..của các thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập liên
quan đến vốn góp thành lập;
Giấy CNĐKDN lần đầu số …… ngày …./…/…… được cấp bởi Cơ quan
đăng ký kinh doanh……, trong đó vốn điều lệ được ghi tại Giấy CNĐKDN
là……..;
Điều lệ Công ty ngày….tháng….năm….., trong đó vốn điều lệ được ghi
trong Điều lệ là……………;
Sổ đăng ký thành viên/cổ đông của Công ty được lập tại ngày …../…../…..
trong đó có ….. thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập;
Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nêu chi tiết nếu có).
Chi tiết góp vốn:
Số lượng thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập: …. thành viên/cổ đông
Ngày bắt đầu góp vốn: ……..
Ngày hoàn thành góp vốn: …….
Thông tin góp vốn: Chi tiết tại Phụ lục số I.1 đính kèm Báo cáo.
b. Đối với doanh nghiệp có thời gian hoạt động từ 10 năm trở lên, số dư đầu
kỳ Báo cáo về vốn điều lệ đã góp là số dư chỉ tiêu vốn góp của chủ sở hữu tại thời
điểm đầu kỳ báo cáo với kỳ báo cáo tối thiểu là 10 năm.
Ví dụ: Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01/2025; Thời điểm
hiện tại là 15/03/2025, số dư đầu kỳ Báo cáo về vốn điều lệ đã góp là số dư vốn
góp của chủ sở hữu tại thời điểm 01/01/2013 trong trường hợp thời kỳ doanh
nghiệp lập báo cáo về vốn điều lệ đã góp là 12 năm.
Số dư đầu kỳ báo cáo tại ngày…./…../…..
Cơ sở ghi nhận số dư đầu kỳ
Tài liệu liên quan đến việc tăng/giảm vốn gần nhất trước thời điểm đầu kỳ
của Báo cáo về vốn điều lệ đã góp bao gồm:
Biên bản/Nghị quyết …..của các thành viên góp vốn/cổ đông (nếu có);
Giấy CNĐKDN lần thứ…… ngày …./…/…… được cấp bởi Cơ quan đăng
ký kinh doanh……, trong đó vốn điều lệ được ghi tại Giấy CNĐKDN là……..;
Điều lệ Công ty ngày….tháng….năm….. , trong đó vốn điều lệ được ghi
trong Điều lệ là……………;
Sổ đăng ký thành viên/cổ đông của Công ty được lập tại ngày …../…../…..
trong đó có ….. thành viên góp vốn/cổ đông;
Báo cáo tài chính năm của Công ty;
Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nêu chi tiết nếu có);
Chi tiết góp vốn tại ngày…../……/…: Chi tiết tại Phụ lục số I.2 đính kèm
Báo cáo.
6.2. Tăng/giảm vốn trong kỳ báo cáo
Từ ...../....../...... đến ....../......./........, Công ty có........ đợt tăng vốn điều lệ và
.....đợt giảm vốn điều lệ. Chi tiết như sau [Công ty trình bày các lần tăng/giảm
vốn theo trình tự thời gian phát sinh]:
6.2.1.Tăng/giảm vốn lần….. thời gian……………..
a. Cơ sở pháp lý
Biên bản/Nghị quyết ….. liên quan đến tăng/giảm vốn;
Giấy CNĐKDN lần….. số …… được cấp ngày …./…/…… bởi Cơ quan
đăng ký kinh doanh ……, trong đó vốn điều lệ được ghi nhận là……..;
Điều lệ Công ty ngày….tháng….năm….., trong đó vốn điều lệ được ghi
trong Điều lệ là……………;
Sổ đăng ký thành viên/cổ đông của Công ty được lập tại ngày …../…../…..
trong đó có ….. thành viên/cổ đông góp vốn.
b. Chi tiết tăng/giảm vốn
Vốn điều lệ trước khi tăng/giảm: ….. đồng
Vốn điều lệ tăng thêm/giảm đi: ….. đồng
Vốn điều lệ sau khi tăng/giảm: ….. đồng
Phương án tăng/giảm và điều chỉnh (nếu có)
Số lượng thành viên/cổ đông trước khi tăng/giảm: …. thành viên/cổ đông
Số lượng thành viên/cổ đông sau khi tăng/giảm: …… thành viên/cổ đông
Thời điểm bắt đầu tăng/giảm: ……
Thời điểm hoàn thành tăng/giảm: …….
Thông tin liên quan đến tăng vốn: Chi tiết tại Phụ lục số I.3 đính kèm Báo
cáo.
Thông tin chi tiết liên quan đến giảm vốn:……
[Công ty bổ sung các thông tin liên quan đến đợt giảm vốn căn cứ trên hồ sơ
giảm vốn của Công ty]
Các thông tin khác (nếu có): [Công ty bổ sung các thông tin liên quan đến đợt
tăng/giảm vốn căn cứ trên hồ sơ tăng/giảm vốn, sổ kế toán, tài liệu tăng/giảm vốn
của Công ty].
6.3. Số dư cuối kỳ báo cáo
Vốn điều lệ đã góp tại ngày........./........./.......... là ............... đồng, chi tiết tại
Phụ lục số I.2 đính kèm Báo cáo.
7. Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ báo cáo [ngày..../..../....].
8. Thông tin bổ sung khác (nếu có).
......, ngày ...... tháng ...... năm .......
NGƯỜI LẬP
KẾ TOÁN TRƯỞNG
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT
(ký và ghi rõ họ tên)
(ký và ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
….., ngày …..tháng…..năm….
Phụ lục số I.1
CHI TIẾT VỐN GÓP THÀNH LẬP TẠI THUYẾT MINH SỐ …. BÁO CÁO VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP
TT
Tên cổ
đông/thành
viên góp vốn
Chức vụ
(Nếu có)
Số lượng
cổ phần sở
hữu
Giá trị
vốn góp
Tỷ lệ sở
hữu (%)
Phương
thức góp vốn
Tài sản
góp vốn
Tài liệu góp vốn
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
…..
Tổng
......, ngày ...... tháng ...... năm .......
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(ký và ghi rõ họ tên)
(ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(4) Trường hợp tại thời điểm góp vốn, Công ty không hoạt động theo mô hình công ty cổ phần thì không cần nhập Cột này.
(7) Phương thức góp vốn: Góp vốn bằng tiền; góp vốn bằng tài sản hoặc các phương thức góp vốn khác (nêu chi tiết nếu có).
(8) Tài sản góp vốn: Thuyết minh chi tiết bao gồm loại tài sản, số lượng và giá trị từng loại tài sản góp vốn của từng thành viên/cổ đông.
(9) Tài liệu góp vốn: Liệt kê chi tiết các tài liệu liên quan: ví dụ: Phiếu thu số.... ngày..../..../...., số tiền....., Giấy báo có/sao kê/sổ phụ,... của ngân hàng
ngày ..../..../......, Biên bản giao nhận tài sản góp vốn ngày..../..../...., tài liệu định giá tài sản góp vốn...., tài liệu về quyền sở hữu tài sản đối với tài sản phải đăng
ký quyền sở hữu, hoặc các tài liệu khác liên quan đến góp vốn (nếu có)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
….., ngày …..tháng…..năm….
Phụ lục số I.2
CHI TIẾT VỐN GÓP CỦA CHỦ SỞ HỮU TẠI NGÀY …./…./…. …..
THEO THUYẾT MINH SỐ ….. BÁO CÁO VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP
Cổ đông/thành viên
góp vốn
STT
(1)
(2)
Số lượng
cổ phần
(3)
Giá trị vốn góp
(4)
Tỷ lệ (%)
(5)
Tổng cộng
......, ngày ...... tháng ...... năm .......
NGƯỜI LẬP
KẾ TOÁN TRƯỞNG
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT
(ký và ghi rõ họ tên)
(ký và ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(3) Trường hợp công ty không hoạt động theo mô hình công ty cổ phần thì không cần nhập Cột này.
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
….., ngày …..tháng…..năm….
Phụ lục số I.3
CHI TIẾT TĂNG VỐN LẦN …. TẠI THUYẾT MINH SỐ ….
BÁO CÁO VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP
Tên cổ
Chức
đông/thành
vụ
TT
viên góp
(Nếu
vốn
có)
(1)
(2)
(3)
Thông
Giá
Phương
tin
Số
trị
Tỷ
thức
người lượng vốn
lệ
có liên
cổ
góp
góp vốn
(%)
quan
phần đợt
(nếu có)
này
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Tài sản
góp
vốn
Tài liệu
góp vốn
Ghi
chú
(9)
(10)
(11)
………
Tổng cộng
......, ngày ...... tháng ...... năm .......
NGƯỜI LẬP
KẾ TOÁN TRƯỞNG
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT
(ký và ghi rõ họ tên)
(ký và ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(4) Người có liên quan: Thuyết minh theo quy định của pháp luật hiện hành.
(5) Trường hợp công ty không hoạt động theo mô hình công ty cổ phần thì không cần nhập Cột
này.
(8) Phương thức góp vốn: Góp vốn bằng tiền; góp vốn bằng tài sản hoặc các phương thức góp
vốn khác (nêu chi tiết nếu có).
(9) Tài sản góp vốn: Thuyết minh chi tiết bao gồm loại tài sản, số lượng và giá trị từng loại tài
sản góp vốn của từng thành viên/cổ đông.
(10) Tài liệu góp vốn: Liệt kê chi tiết các chứng từ liên quan: ví dụ: Phiếu thu số.... ngày..../..../....,
số tiền....., Giấy báo có/sao kê/sổ phụ,... của ngân hàng ngày ..../..../......, Biên bản giao nhận tài sản
góp vốn ngày..../..../...., tài liệu định giá tài sản góp vốn...., tài liệu về quyền sở hữu tài sản đối với tài
sản phải đăng ký quyền sở hữu, hoặc các tài liệu khác liên quan đến góp vốn (nếu có).
Phụ lục số II
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
(Kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 5 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY
Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
………, ngày … tháng… năm……
GIẤY ĐĂNG KÝ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Kính gửi:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Thông tin chung về Công ty
1. Tên Công ty:……………………………………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………..
3. Điện thoại:……………………..Website:……………………………….
5. Người đại diện theo pháp luật:…………………………………………..
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ……… do Cơ quan đăng ký
kinh doanh ………… cấp lần đầu ngày ………., cấp thay đổi lần thứ … ngày
………. (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất).
- Ngành nghề kinh doanh chính:……………………………………………
- Sản phẩm/dịch vụ chính:………………………………………………….
7. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật
chuyên ngành):……………………………………………………………………
8. Ngày Công ty đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng
khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 11 Điều 1 Luật
số 56/2024/QH15:……………
- Vốn điều lệ tại ngày Công ty đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều
32 Luật Chứng khoán 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 11
Điều 1 Luật số 56/2024/QH15:……
- Vốn chủ sở hữu tại ngày Công ty đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1
Điều 32 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại điểm a
khoản 11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15:…………
- Thông tin về cơ cấu cổ đông tại ngày Công ty xác định đáp ứng quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi,
bổ sung tại điểm a khoản 11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15:
+ Tổng số cổ đông của Công ty:…………………………………………….
+ Số lượng cổ đông không phải là cổ đông lớn: ……………………………
+ Tổng số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết của tất cả các cổ đông không
phải là cổ đông lớn: …………. (tương ứng tỷ lệ…..%).
II. Các bên liên quan
1. Tổ chức tư vấn (nếu có):…………………………………………………
2. Tổ chức kiểm toán:……………………………………………………...
3. Bên liên quan khác (nếu có):…………………………………………….
III. Cam kết của công ty
Công ty xin cam kết những thông tin trong hồ sơ này là đầy đủ và đúng sự
thật, không phải là thông tin giả hoặc thiếu có thể làm ảnh hưởng đến nhà đầu
tư, ảnh hưởng đến quyết định của cơ quan quản lý nhà nước. Công ty chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và đầy đủ của hồ
sơ đăng ký công ty đại chúng.
III. Hồ sơ kèm theo
1. Điều lệ công ty và và dự thảo Điều lệ công ty áp dụng cho công ty đại
chúng theo quy định trong trường hợp Điều lệ hiện hành của công ty chưa đáp
ứng quy định đối với công ty đại chúng;
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ pháp lý tương
đương;
3. Bản công bố thông tin về công ty đại chúng;
4. Báo cáo tài chính;
5. Báo cáo về vốn điều lệ đã góp được kiểm toán;
6. Danh sách cổ đông;
7. Tài liệu khác (…)
……, ngày … tháng … năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục số III
MẪU BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
(Kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 5 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính )
BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Tên công ty: …….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp [mã số doanh nghiệp]... do Cơ quan đăng
ký kinh doanh... cấp lần đầu ngày..., cấp thay đổi lần thứ... ngày... (nêu thông tin
thay đổi lần gần nhất)
Địa chỉ trụ sở chính:.........................
Điện thoại: ………………………… Fax: ………………
Website: …………………………….
Phụ trách công bố thông tin:
Họ tên: ………………………
Chức vụ: …………………….
Điện thoại: …………………….. Fax: ………………….
I. TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
1. Thông tin chung về Công ty
- Tên Công ty (tiếng Anh và tiếng Việt);
- Trụ sở chính;
- Số điện thoại; Website;
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Người đại diện theo pháp luật;
- Ngành nghề kinh doanh chính.
2. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty
- Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Công ty (bao gồm các thông
tin về chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình hoạt động của Công ty
nếu có).
- Ngày Công ty đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng
khoán được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 11 Điều 1 Luật số
56/2024/QH15:……………;
- Thông tin về vốn điều lệ, cơ cấu cổ đông tại ngày đáp ứng quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng khoán được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản
11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15:
+ Vốn điều lệ:
+ Vốn chủ sở hữu:
+ Số lượng cổ đông:
+ Cơ cấu cổ đông: ….cổ đông không phải là cổ đông lớn, sở hữu số lượng
cổ phần có quyền biểu quyết, tỷ lệ sở hữu trên vốn điều lệ.
- Thông tin về vốn điều lệ, cơ cấu cổ đông tính đến thời điểm nộp hồ sơ
công ty đại chúng gần nhất (nếu có thay đổi):
+ Vốn điều lệ:
+ Vốn chủ sở hữu:
+ Số lượng cổ đông:
+ Cơ cấu cổ đông: …. cổ đông không phải là cổ đông lớn, sở hữu số lượng
cổ phần có quyền biểu quyết, tỷ lệ sở hữu trên vốn điều lệ.
3. Cơ cấu tổ chức của Công ty (và cơ cấu của nhóm công ty (nếu có) bao
gồm: các công ty mẹ, công ty nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối đối với
công ty đại chúng; các công ty con, công ty mà công ty đại chúng nắm quyền kiểm
soát hoặc cổ phần, phần vốn góp chi phối (nêu rõ số lượng cổ phần sở hữu, tỷ lệ
sở hữu trên vốn điều lệ)
4. Cơ cấu bộ máy quản lý của Công ty (thể hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn
giải)
5. Giới thiệu về quá trình góp vốn thành lập, thay đổi vốn điều lệ của
Công ty
Từ khi thành lập đến nay, Công ty có quá trình góp vốn thành lập, thay đổi
vốn điều lệ như sau:
Thời điểm
(Tháng/Năm) (1)
Vốn điều lệ
sau khi
tăng/giảm
Giá trị vốn
Hình
Cơ sở
điều lệ tăng
thức
pháp lý (2)
thêm/giảm tăng/giảm
đi
vốn
Thành lập doanh
nghiệp
(tháng…năm…)
……..
…….
Vốn điều lệ đã góp
tại thời điểm đăng
ký công ty đại
chúng
……………………………….….. (VND)
Ghi chú:
(1) Công ty trình bày đầy đủ thông tin về quá trình góp vốn, thay đổi vốn
điều lệ từ thời điểm thành lập đến thời điểm đăng ký công ty đại chúng.
(2) Công ty trình bày đầy đủ thông tin về cơ sở pháp lý tương ứng với đợt
góp vốn thành lập, các đợt tăng/giảm vốn (Biên bản họp, Nghị quyết, Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, …..)
6. Cơ cấu cổ đông tại thời điểm gần nhất
STT
Cổ đông
I Cổ đông trong nước, nước ngoài
1 Trong nước
1.1 Nhà nước
Số lượng Số cổ Tỷ lệ
cổ đông phần sở
hữu
1.2 Tổ chức
1.3 Cá nhân
2 Nước ngoài
Tổ chức nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu
2.1
tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ
2.2 Cá nhân
Tổng cộng
II Cổ đông lớn, cổ đông khác
1 Cổ đông lớn
2 Cổ đông khác
Tổng cộng
100%
100%
- Danh sách cổ đông nắm giữ từ 5% vốn cổ phần của công ty (tên, địa chỉ,
số lượng, tỷ lệ sở hữu);
- Danh sách cổ đông sáng lập và tỷ lệ cổ phần nắm giữ (trường hợp Công
ty có cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng).
7. Hoạt động kinh doanh
8. Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm gần nhất
và đến quý gần nhất (nếu có)
9. Vị thế của công ty trong ngành
- Vị thế của Công ty so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành;
- Triển vọng phát triển của ngành.
10. Chính sách đối với người lao động
- Số lượng người lao động trong công ty;
- Chính sách đào tạo, lương thưởng, trợ cấp...
11. Chính sách cổ tức (nêu các chính sách liên quan đến việc trả cổ tức,
tỷ lệ cổ tức trong năm gần nhất)
12. Tình hình tài chính trong năm gần nhất và đến quý gần nhất (nếu
có):
12.1. Đối với các Công ty không phải là tổ chức tín dụng
- Tình hình công nợ;
+ Các khoản phải thu (ngắn hạn, dài hạn); trường hợp có các khoản phải
thu quá hạn, nêu đối tượng, giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả
năng thu hồi;
+ Các khoản phải trả (ngắn hạn, dài hạn), tình hình thanh toán các khoản
nợ; trường hợp có các khoản nợ quá hạn, nêu đối tượng, giá trị, thời gian quá
hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng trả nợ;
- Các khoản phải nộp theo luật định và việc tuân thủ quy định pháp luật;
- Trích lập các quỹ;
- Nêu các sự kiện có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Công ty kể
từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất. Trường hợp không có sự kiện ảnh
hưởng, Công ty nêu rõ.
Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu
Chỉ tiêu
Năm X-1
Năm X Quý gần Ghi
nhất
chú
1. Tổng tài sản
2. Nợ phải trả
3. Vốn chủ sở hữu
4. Doanh thu thuần
5. Lợi nhuận sau thuế (LNST)
12.2. Đối với các Công ty là tổ chức tín dụng
- Tình hình công nợ (tổng số nợ phải thu, tổng số nợ phải trả);
- Trích lập các quỹ;
- Các khoản phải nộp theo luật định và việc tuân thủ quy định pháp luật;
- Nêu các sự kiện có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Công ty kể
từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất. Trường hợp không có sự kiện ảnh
hưởng, Công ty nêu rõ.
Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu
Chỉ tiêu
1. Tổng tài sản
2. Nợ phải trả
2. Chỉ tiêu về vốn:
Năm X-1
Năm X Quý gần Ghi
nhất
chú
- Tổng vốn chủ sở hữu
- Tỷ lệ an toàn vốn (%)
3. Chất lượng tài sản
- Tỷ lệ nợ quá hạn
- Tỷ lệ nợ xấu
- Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có
nội bảng
4. Lợi nhuận sau thuế
13. Tài sản cố định (nêu tên, nguyên giá, giá trị còn lại của từng tài sản
lớn thuộc sở hữu của công ty)
14. Các dự án của Công ty (thông tin dự án, tiến độ thực hiện…)
15. Kế hoạch lợi nhuận và cổ tức
Chỉ tiêu
Kế hoạch Năm
X+1
% tăng giảm so
với số thực
hiện năm X
Doanh thu thuần
Lợi nhuận sau thuế
Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần
Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu
Tỷ lệ cổ tức
- Nêu các căn cứ để đạt được kế hoạch lợi nhuận và cổ tức nêu trên.
16. Thông tin về những cam kết chưa thực hiện của công ty (thông tin
về trái phiếu chưa đáo hạn, cam kết bảo lãnh, cam kết vay, cho vay...)
17. Chiến lược, định hướng phát triển sản xuất kinh doanh
18. Các thông tin, tranh chấp kiện tụng liên quan tới công ty (nếu có)
II. QUẢN TRỊ CÔNG TY
1. Cơ cấu, thành phần và hoạt động của Hội đồng quản trị (giới thiệu cơ
cấu Hội đồng quản trị bao gồm danh sách và sơ yếu lý lịch các thành viên Hội
đồng quản trị, nêu thành viên Hội đồng quản trị độc lập, thành viên Hội đồng
quản trị không điều hành, thành viên Hội đồng quản trị điều hành và cơ cấu các
tiểu ban của Hội đồng quản trị (nếu có))
2. Ban kiểm soát (trường hợp áp dụng mô hình có Ban kiểm soát)
3. Ủy ban kiểm toán trực thuộc Hội đồng quản trị (trường hợp áp dụng mô
hình không có Ban kiểm soát)
4. Tổng giám đốc (Giám đốc) và người quản lý khác
5. Kế hoạch tăng cường quản trị công ty
6. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
7. Thống kê các giao dịch giữa công ty với người có liên quan theo quy
định (các giao dịch liên quan phát sinh trong năm và kỳ gần nhất)
III. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI
DUNG BẢN CÔNG BỐ THÔNG TIN CÔNG TY ĐẠI CHÚNG, CAM KẾT CỦA
CÔNG TY
1. Những người chịu trách nhiệm chính đối với nội dung Bản công bố thông
tin công ty đại chúng…
2. Cam kết của công ty
- Công ty cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực, đầy đủ, chính xác
của thông tin tại Bản công bố thông tin và các tài liệu kèm theo (nếu có).
- Sau khi được xác nhận hoàn tất đăng ký công ty đại chúng, công ty tuân
thủ các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Chứng khoán.
IV. NGÀY THÁNG NĂM, CHỮ KÝ, ĐÓNG DẤU CỦA ĐẠI DIỆN TỔ
CHỨC ĐĂNG KÝ ĐẠI CHÚNG (CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TỔNG
GIÁM ĐỐC HOẶC GIÁM ĐỐC, GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH HOẶC KẾ TOÁN
TRƯỞNG) VÀ TỔ CHỨC TƯ VẤN (nếu có).
Phụ lục số IV
MẪU DANH SÁCH CỔ ĐÔNG
(Kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY CỔ PHẦN
Địa chỉ trụ sở chính
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày …. tháng …. năm …..
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG TẠI NGÀY …./…../……
STT
Cổ đông
Quốc
tịch
I
CỔ ĐÔNG LỚN
Trong nước
Mã số
thuế
Địa chỉ
liên lạc
Số điện
thoại
liên lạc
Giấy tờ pháp lý
(Tên giấy tờ, số, ngày
cấp, cơ quan cấp) (*)
…
Nước ngoài
…
II CỔ ĐÔNG KHÔNG PHẢI LÀ CỔ ĐÔNG LỚN
Trong nước
…
Cổ phiếu có
quyền biểu quyết
nắm giữ
Tổng số
cổ phiếu nắm giữ
Ghi
chú
Số lượng Giá trị Tỷ lệ (%) Số lượng Giá trị Tỷ lệ (%)
Nước ngoài
….
TỔNG CỘNG
(*) Giấy tờ pháp lý: là căn cước hoặc giấy tờ tương đương đối với cổ đông là cá nhân; là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
quyết định thành lập hoặc giấy tờ tương đương đối với cổ đông là tổ chức.
………., ngày ….. tháng ….. năm …….
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công ty)
Phụ lục số V15
MẪU BÁO CÁO VỀ VIỆC KHÔNG CÒN ĐÁP ỨNG
ĐIỀU KIỆN CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
(Kèm theo Thông tư số 80/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
……., ngày … tháng … năm …..
BÁO CÁO VỀ VIỆC KHÔNG CÒN ĐÁP ỨNG
ĐIỀU KIỆN CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Thông tin chung về Công ty
1. Tên Công ty: .......................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................
3. Điện thoại: ……………………………..Website: ..............................................
5. Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................
.................................................................................................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:………………. do Cơ quan đăng
ký kinh doanh ………………… cấp lần đầu ngày ………….…., cấp thay đổi
lần thứ ........... ngày …………... (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất).
7. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên
ngành): ....................................................................................................................
8. Vốn điều lệ đã góp:…………………tại ngày ....................................................
9. Vốn chủ sở hữu:……………………..tại ngày ...................................................
10. Ngày được xác nhận hoàn tất đăng ký công ty đại chúng:……………………
theo Văn bản số:………………………….ngày………………………………….
11. Ngày đăng ký niêm yết/giao dịch:………theo Văn bản số…… ngày………
Công ty thuộc trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 59, Luật Quản lý và đầu tư
vốn nhà nước tại doanh nghiệp (Luật số 68/2025/QH15): Có/Không……………
Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư số 80/2026/TTBTC, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2026.
II. Thông tin không còn đáp ứng điều kiện công ty đại chúng
1. Ngày Công ty không đáp ứng điều kiện công ty đại chúng: ...............................
.................................................................................................................................
2. Công ty không đáp ứng điều kiện công ty đại chúng:
- Điều kiện về vốn (1): ............................................................................................
+ Vốn điều lệ đã góp: ..............................................................................................
+ Vốn chủ sở hữu: ...................................................................................................
- Điều kiện về cơ cấu cổ đông (2): ..........................................................................
+ Số lượng cổ đông: ................................................................................................
+ Tổng số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết của tất cả các cổ đông không
phải là cổ đông lớn: ………………. (tương ứng tỷ lệ ……..%). ...........................
III. Cam kết của công ty
Công ty cam kết những thông tin này là đầy đủ và đúng sự thật, không phải
là thông tin giả hoặc thiếu có thể làm ảnh hưởng đến nhà đầu tư, ảnh hưởng đến
quyết định của cơ quan quản lý nhà nước.
Trong thời hạn một năm kể từ khi công ty không đáp ứng điều kiện công ty
đại chúng cho đến khi được UBCKNN hủy tư cách công ty đại chúng, Công ty
cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định liên quan đến công ty đại chúng theo quy
định pháp luật.
IV. Tài liệu kèm theo
1. Báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán hoặc văn bản xác nhận
về vốn chủ sở hữu của tổ chức kiểm toán được chấp thuận (trường hợp Công ty
không đáp ứng điều kiện về vốn)/Danh sách cổ đông do Tổng công ty Lưu ký và
Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp hoặc do công ty tự lập đối với công ty đại
chúng chưa đăng ký cổ phiếu tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt
Nam (trường hợp không đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ đông).
2. Tài liệu khác (nếu có)
Lưu ý:
(1) Áp dụng đối với công ty không đáp ứng điều kiện về vốn
(2) Áp dụng đối với công ty không đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ đông
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục số VI16
MẪU BÁO CÁO VỀ VIỆC TIẾP TỤC ĐÁP ỨNG
ĐIỀU KIỆN CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
(Kèm theo Thông tư số 80/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
……., ngày … tháng … năm……
BÁO CÁO VỀ VIỆC TIẾP TỤC ĐÁP ỨNG
ĐIỀU KIỆN CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Thông tin chung về Công ty
1. Tên Công ty: .......................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................
3. Điện thoại: ……………………………..Website: ..............................................
5. Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:………………. do Cơ quan đăng
ký kinh doanh ………………… cấp lần đầu ngày ………….…., cấp thay đổi
lần thứ ........... ngày …………... (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất).
7. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên
ngành): ....................................................................................................................
8. Vốn điều lệ đã góp:…………………tại ngày ....................................................
9. Vốn chủ sở hữu:……………………..tại ngày ...................................................
10. Ngày được xác nhận hoàn tất đăng ký công ty đại chúng: ...............................
theo Văn bản số:………………………….ngày .....................................................
11. Ngày đăng ký niêm yết/giao dịch:…………………………… theo Văn bản
số ……………………………ngày………………………………………….
12. Công ty thuộc trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 59, Luật Quản lý và đầu
tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp (Luật số 68/2025/QH15): Có/Không ...............
Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư số 80/2026/TTBTC, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2026.
II. Thông tin về việc không đáp ứng điều kiện công ty đại chúng
1. Ngày Công ty không đáp ứng điều kiện công ty đại chúng: ...............................
2. Công ty không đáp ứng điều kiện công ty đại chúng:
- Điều kiện về vốn (1):
+ Vốn điều lệ đã góp: ..............................................................................................
+ Vốn chủ sở hữu: ...................................................................................................
- Điều kiện về cơ cấu cổ đông (2):
+ Số lượng cổ đông: ................................................................................................
+Tổng số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết của tất cả các cổ đông không phải
là cổ đông lớn: ………………. (tương ứng tỷ lệ ……..%). ...................................
III. Thông tin về việc tiếp tục đáp ứng điều kiện công ty đại chúng
1. Ngày Công ty đáp ứng điều kiện công ty đại chúng: ..........................................
2. Công ty đáp ứng điều kiện công ty đại chúng:
- Điều kiện về vốn (1):
+ Vốn điều lệ đã góp: ..............................................................................................
+ Vốn chủ sở hữu: ...................................................................................................
- Điều kiện về cơ cấu cổ đông (2):
+ Số lượng cổ đông: ................................................................................................
+Tổng số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết của tất cả các cổ đông không phải
là cổ đông lớn: ………………. (tương ứng tỷ lệ ……..%). ...................................
III. Tài liệu kèm theo
1. Báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán hoặc văn bản xác nhận
về vốn chủ sở hữu của tổ chức kiểm toán được chấp thuận (trường hợp Công ty
không đáp ứng điều kiện về vốn)/ Danh sách cổ đông do Tổng công ty Lưu ký và
Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp hoặc do công ty tự lập đối với công ty đại
chúng chưa đăng ký cổ phiếu tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt
Nam (trường hợp không đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ đông).
2. Tài liệu khác (nếu có)
Lưu ý:
(1) Áp dụng đối với công ty không đáp ứng điều kiện về vốn;
(2) Áp dụng đối với công ty không đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ đông
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục số VII17
MẪU VĂN BẢN THÔNG BÁO KHÔNG CÒN ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN
CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
(Kèm theo Thông tư số 80/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY
Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm 2026
VĂN BẢN THÔNG BÁO KHÔNG CÒN ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN
CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Thông tin chung về Công ty
1. Tên Công ty: ....................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
3. Điện thoại: ……………………………..Website: ..........................................
5. Người đại diện theo pháp luật: .......................................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:……………. do Cơ quan đăng
ký kinh doanh …………… cấp lần đầu ngày ………., cấp thay đổi lần thứ ...
ngày (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất) .........................................................
7. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên
ngành): ...............................................................................................................
8. Vốn điều lệ đã góp:……………………tại ngày: ...........................................
9. Vốn chủ sở hữu:………………………..tại ngày:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
10. Ngày được xác nhận hoàn tất đăng ký công ty đại chúng:…………………
theo Văn bản số:……………………………………ngày ..................................
11. Ngày đăng ký niêm yết/giao dịch:.................................................................
theo Văn bản số……………………..ngày .........................................................
12. Công ty thuộc trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 59, Luật Quản lý và
đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp (Luật số 68/2025/QH15): Có/Không ....
Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư số 80/2026/TTBTC, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2026.
II. Thông tin không còn đáp ứng điều kiện công ty đại chúng
1. Ngày Công ty không còn đáp ứng điều kiện công ty đại chúng theo Báo cáo
quy định tại khoản 1, Điều 8 Thông tư 19/2025/TT-BTC: .................................
2. Công ty không đáp ứng điều kiện công ty đại chúng:
- Điều kiện về vốn (1): .........................................................................................
+ Vốn điều lệ đã góp: ..........................................................................................
+Vốn chủ sở hữu: ...............................................................................................
- Điều kiện về cơ cấu cổ đông (2): ......................................................................
+ Số lượng cổ đông: ............................................................................................
+ Tổng số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết của tất cả các cổ đông không
phải là cổ đông lớn: ………………. (tương ứng tỷ lệ ……..%). .......................
III. Hồ sơ kèm theo
1. Giấy chứng nhận doanh nghiệp/giấy tờ pháp lý tương đương nếu
UBCKNN không khai thác được thông tin về công ty trên Cơ sở dữ liệu Quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp hoặc Cơ sở dữ liệu khác;
2. Báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán hoặc văn bản xác nhận
về vốn chủ sở hữu của tổ chức kiểm toán được chấp thuận (trường hợp Công
ty không đáp ứng điều kiện về vốn)/ Danh sách cổ đông do Tổng công ty Lưu
ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp hoặc do công ty tự lập đối với
công ty đại chúng chưa đăng ký cổ phiếu tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ
chứng khoán Việt Nam (trường hợp không đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ
đông).
3.Tài liệu khác (nếu có)
Lưu ý:
- (1)Áp dụng đối với công ty không đáp ứng điều kiện về vốn; (2) Áp
dụng đối với công ty không đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ đông;
- Các thông tin tại Mẫu văn bản thông báo này được sử dụng cho mẫu
e-form khi thực hiện thủ tục “Hủy tư cách công ty đại chúng” trên môi trường
điện tử;
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục số VIII18
MẪU DANH SÁCH CỔ ĐÔNG
(Kèm theo Thông tư số 80/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ
CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: ………………
………….., ngày ………. tháng ……. năm ……..
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG
− Tên tổ chức đăng ký chứng khoán: ………
− Mã chứng khoán: ………
− Sàn niêm yết/đăng ký giao dịch: ………
− Ngày đăng ký cuối cùng: ………
− Tổng số lượng cổ phiếu đăng ký tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam: ………
− Tổng số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết: ………
− Tổng số lượng cổ đông: ………
− Số lượng cổ đông nắm giữ cổ phiếu có quyền biểu quyết không phải cổ đông lớn: ………
− Tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu có quyền biểu quyết của cổ đông không phải cổ đông lớn: ………
− Cổ đông lớn:
STT
Cổ đông
Mã định
Đăng ký sở hữu (*)
danh nhà
đầu tư
Số
Ngày cấp
(SID)
Địa chỉ
Cổ phiếu có quyền biểu quyết
nắm giữ
Số điện
Ghi chú
thoại
Số lượng
Tỷ lệ (%)
Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư số 80/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 8 năm
2026.
Trong nước
…
Nước ngoài
…
Tổng cộng (cổ đông lớn)
(*) Đăng ký sở hữu: là căn cước hoặc giấy tờ tương đương đối với cổ đông là cá nhân; là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
quyết định thành lập hoặc giấy tờ tương đương đối với cổ đông là tổ chức.
ĐẠI DIỆN
TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ
CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)