Đã lưuĐăng ký
Nguồn
Hết hiệu lực

Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND: Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND: Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

09/2012/NQ-HĐND · Nghị quyết · Ban hành 25/07/2012 · 4 điều

Hết hiệu lựcTrạng thái là suy đoán; căn cứ theo công bố chính thức.Văn bản này đã hết hiệu lực. Không trích dẫn như văn bản đang có hiệu lực.

Dữ liệu tính đến 04/07/2026 · Xem văn bản gốc ↗

Lời mở đầu

Tab mới ↗

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ________________ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ TƯ Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001; Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Sau khi xem xét Tờ trình số 2588/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và thảo luận, QUYẾT NGHỊ:

Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1 . Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau: STT Tên khoáng sản Đơn v ị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6 Quặng bạch kim Tấn 270.000 7 Quặng bạc, quặng thiếc Tấn 270.000 8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 50.000 9 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000 10 Quặng nhôm, Quặng bô-xit (bouxite) Tấn 50.000 11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000 12 Quặng cromit Tấn 60.000 13 Quặng cô-ban(coban), Quặng mô-lip-đen(molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000 14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loạ i 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…) m 3 70.000 2 Đá Block m 3 90.000 3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi(rubi); Sa-phia(sapphire): emôrôt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít(alexandrite): Ô – pan(opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít(rodolite): Py-rốp(pyrope); Bê-rin(berin): Sờ-pi-nen(spinen); To-paz(topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít(cryolite); Ô-pan(opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát(fenspat);Birusa; Nê-phờ-rit(nefrite) Tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn m 3 6.000 5 Đá vật liệu xây dựng dùng thông thường Tấn 3.000 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) Tấn 3.000 7 Cát vàng m 3 5.000 8 Cát làm thủy tinh m 3 7.000 9 Các loại cát khác m 3 4.000 10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m 3 2.000 11 Đất sét, đất làm gạch, ngói m 3 2.000 12 Đất làm thạch cao m 3 3.000 13 Đất làm Cao lanh m 3 7.000 14 Các loại đất khác m 3 2.000 15 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 30.000 16 Sét chịu lửa Tấn 30.000 17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) Tấn 30.000 18 Mi-ca(mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000 19 Pi-rít(pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 30.000 20 Nước khoáng thiên nhiên m 3 3.000 21 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) Tấn 5.000 22 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò Tấn 10.000 23 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên Tấn 10.000 24 Than nâu, than mỡ Tấn 10.000 25 Than khác Tấn 10.000 26 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2012 và thay thế Nghị quyết số 164/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2012 và thay thế Nghị quyết số 164/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

Điều 3

Tab mới ↗

Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 25 tháng 7 năm 2012.

Văn bản cùng loại

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Mục lục

Tra cứu tiếp