Tổ chức thực hiện
Điều 2
Điều 2. Tổ chức thực hiện Hiệu lực thi hành: Thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh từ ngày 01/01/2016. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV - Kỳ họp thứ mười thông qua ngày 01/8/2015./. CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thông PHỤ LỤC CHI TIẾT (Kèm theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 04/8/2015 của HĐND tỉnh) | TT | Đối tượng nộp phí vệ sinh | Đơn vị tính | Mức thu phí | ||||| | 1 | Mức thu đối với đối tượng 1 | | | | 1.1 | Trên địa bàn các phường của thành phố Hưng Yên | | | | | + Hộ dân ở vị trí mặt tiền các đường phố và các ngõ mà xe thu gom rác vào lấy rác tận nơi | đồng/khẩu/tháng | 10.000 | | | + Hộ dân ở trong ngõ hẹp xe thu gom rác không vào được | đồng/khẩu/tháng | 7.000 | | 1.2 | Trên địa bàn các xã của thành phố Hưng Yên và các thị trấn thuộc huyện | | | | | + Hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn các xã của thành phố Hưng Yên và các thị trấn thuộc huyện | đồng/khẩu/tháng | 5.000 | | 1.3 | Trên địa bàn các xã còn lại trên địa bàn các huyện | | | | | + Hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn các xã còn lại trên địa bàn các huyện | đồng/khẩu/tháng | 3.000 | | 1.4 | Đối với khẩu thuộc hộ nghèo, cận nghèo, người cao tuổi cô đơn không nơi nương tựa | mức thu bằng 50% mức thu của từng khu vực tương ứng | | | 2 | Mức thu đối với đối tượng 2: Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ xen kẽ trong khu dân cư (không bao gồm hộ kinh doanh buôn bán nhỏ trong chợ do doanh nghiệp hoặc chợ do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý) | | | | 2.1 | Hộ kinh doanh nhà nghỉ, hàng ăn uống bán cả ngày | đồng/hộ/tháng | 150.000 | | 2.2 | Hộ kinh doanh hàng ăn uống bán buổi sáng, buổi tối, hàng tạp phẩm - bách hoá, làm biển hiệu quảng cáo. | đồng/hộ/tháng | 120.000 | | 2.3 | Hộ giết mổ gia súc, gia cầm | đồng/hộ/tháng | 105.000 | | 2.4 | Hộ kinh doanh hoa tươi | đồng/hộ/tháng | 90.000 | | 2.5 | Hộ kinh doanh sửa chữa ôtô, xe máy | đồng/hộ/tháng | 75.000 | | 2.6 | Hộ kinh doanh phế liệu | đồng/hộ/tháng | 60.000 | | 2.7 | Các hộ kinh doanh còn lại | đồng/hộ/tháng | 45.000 | | 3 | Mức thu đối với đối tượng 3: Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp (Bao gồm cả các tổ chức, doanh nghiệp, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý chợ, tổ chức biểu diễn nghệ thuật, hội chợ, triển lãm, ...); cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp; trụ sở làm việc của doanh nghiệp; chi nhánh; văn phòng đại diện; lực lượng vũ trang; các tổ chức xã hội nghề nghiệp, … | Thực hiện ký hợp đồng trực tiếp với đơn vị dịch vụ môi trường | 2.000 đồng/kg rác thải | | 4 | Đối tượng 4: Rác thải từ các khu công cộng. | Do Ngân sách Nhà nước đảm bảo toàn bộ hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác | | (Mức thu phí trên đã bao gồm thuế GTGT)