Hiệu lực của Hợp đồng
Điều 9
Điều 9. Hiệu lực của Hợp đồng Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày............ Hợp đồng này được lập thành 05 bản và có giá trị như nhau, Bên A giữ 01 bản, Bên B giữ 04 bản. BÊN A (Bên đặt hàng) (Chữ ký, họ và tên và đóng dấu) | BÊN B (Bên nhận đặt hàng) Tổ chức chủ trì Chủ nhiệm đề tài (Chữ ký, họ và tên và đóng dấu – nếu có) Mẫu 14. Báo cáo tình hình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đơn vị: ……………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: | , ngày tháng năm BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ I. Thông tin chung: 1. Tên đề tài: 2. Mã số: 3. Chủ nhiệm đề tài: 4. Thời gian thực hiện: 5. Kinh phí: II. Tình hình thực hiện đề tài: 1. Nội dung nghiên cứu: | STT | Nội dung nghiên cứu theo Thuyết minh đề tài | Tiến độ thực hiện | Nội dung nghiên cứu đã thực hiện | ||||| | | | | | | | | | | 2. Sản phẩm: | STT | Sản phẩm theo Thuyết minh đề tài | Sản phẩm đã đạt được | |||| | | Sản phẩm khoa học | | | | Sản phẩm đào tạo | | | | Sản phẩm ứng dụng | | | | Sản phẩm khác | | 3. Kinh phí đề tài: 3.1. Kinh phí được cấp: 3.2. Kinh phí đã chi: 3.3. Kinh phí đã quyết toán: III. Kế hoạch triển khai tiếp theo: IV. Kiến nghị: Tổ chức chủ trì (ký, họ và tên, đóng dấu) | Chủ nhiệm đề tài (ký, họ và tên) Mẫu 15. Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc , ngày tháng năm BIÊN BẢN KIỂM TRA TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Tên đề tài: 2. Mã số: 3. Thời gian thực hiện: 4. Kinh phí: 5. Chủ nhiệm đề tài: 6. Tổ chức chủ trì: 7. Danh sách thành viên đoàn kiểm tra: 8. Các nội dung và kết quả nghiên cứu đã đạt được: 9. Tình hình sử dụng kinh phí: 10. Kiến nghị của chủ nhiệm đề tài và tổ chức chủ trì: 11. Kết luận của đoàn kiểm tra: Tổ chức chủ trì (ký, họ tên, đóng dấu) | Chủ nhiệm đề tài (ký, họ tên) | TM. Đoàn kiểm tra (ký, họ tên) Mẫu 16. Điều chỉnh đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ̣ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỀU CHỈNH ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Tên đề tài: 2. Mã số: 3. Họ và tên, học vị, chức danh khoa học của chủ nhiệm đề tài: 4. Tổ chức chủ trì: 5. Nội dung điều chỉnh (giải trình lý do và nội dung thay đổi): 5.1. Điều chỉnh về thời gian thực hiện: 5.2. Điều chỉnh về chủ nhiệm đề tài: 5.3. Điều chỉnh về nội dung của đề tài: 5.4. Điều chỉnh về tiến độ thực hiện đề tài: Ngày tháng năm Tổ chức chủ trì (ký, họ và tên, đóng dấu) | Ngày tháng năm Chủ nhiệm đề tài (ký, họ và tên) Ngày tháng năm Cơ quan chủ quản duyệt TL. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG Mẫu 17. Bản nhận xét thanh lý đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THANH LÝ ĐỀ TÀI KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN NHẬN XÉT THANH LÝ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Họ tên thành viên Hội đồng: 2. Cơ quan công tác và địa chỉ liên hệ: 3. Tên đề tài, mã số: 4. Thời gian thực hiện: 5. Tổng kinh phí thực hiện đề tài: 6. Chủ nhiệm đề tài: 7. Tổ chức chủ trì: 8. Ngày họp: 9. Địa điểm: 10. Quyết định thành lập Hội đồng: 11. Nhận xét của thành viên Hội đồng: - Về nội dung nghiên cứu đã thực hiện: - Về sản phẩm đã có: - Về kinh phí đã chi: - Về nội dung nghiên cứu chưa thực hiện: - Về kinh phí chưa sử dụng: - Kiến nghị: Ngày tháng năm (ký, ghi rõ họ và tên) Mẫu 18. Biên bản họp Hội đồng thanh lý đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày tháng năm BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THANH LÝ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Tên đề tài, mã số: 2. Chủ nhiệm đề tài: 3. Thời gian thực hiện: 4. Tổng kinh phí thực hiện đề tài: 5. Tổ chức chủ trì:. 6. Quyết định thành lập Hội đồng: 7. Ngày họp: 8. Địa điểm: 9. Thành viên của Hội đồng: Tổng số: có mặt: vắng mặt: 10. Khách mời dự: 11. Lý do thanh lý đề tài: 12. Các nội dung nghiên cứu đã thực hiện: 13. Các sản phẩm đã có: 14. Kinh phí được cấp 15. Kinh phí đã chi: 16. Kinh phí đã quyết toán: 17. Các nội dung nghiên cứu chưa thực hiện: 18. Kinh phí chưa sử dụng: 19. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng (nội dung nghiên cứu, sử dụng sản phẩm đã có, kinh phí đã chi, kinh phí thu hồi,...) Chủ tịch Hội đồng (ký, họ tên) | Thư ký (ký, họ tên) XÁC NHẬN CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG Mẫu 19. Phiếu đánh giá cấp cơ sở đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đơn vị: ……………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU ĐÁNH GIÁ CẤP CƠ SỞ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Họ tên thành viên Hội đồng: 2. Tên đề tài, mã số : 3. Chủ nhiệm đề tài: 4. Tổ chức chủ trì: 5. Đánh giá của thành viên Hội đồng: | Stt | Nội dung đánh giá | Đạt | Không đạt | Ghi chú | |||||| | 1 | Mức độ đáp ứng so với Thuyết minh đề tài | | | | | 2 | Mục tiêu | | | | | 3 | Nội dung | | | | | 4 | Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu | | | | | 5 | Sản phẩm khoa học (sách chuyên khảo; bài báo khoa học, giáo trình...) | | | | | 6 | Sản phẩm đào tạo (hướng dẫn cao học, nghiên cứu sinh) | | | | | 7 | Sản phẩm ứng dụng (mẫu, vật liệu, thiết bị máy móc, giống cây trồng, giống vật nuôi, qui trình công nghệ, tiêu chuẩn, quy phạm, sơ đồ, bản thiết kế, tài liệu dự báo, đề án, luận chứng kinh tế, phương pháp, chương trình máy tính, bản kiến nghị, dây chuyền công nghệ, báo cáo phân tích, bản quy hoạch,...) | | | | | 8 | Phương thức chuyển giao và địa chỉ ứng dụng | | | | | 9 | Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu | | | | | 10 | Chất lượng báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt đề tài (nội dung; hình thức; cấu trúc và phương pháp trình bày,…). | | | | | 11 | Đánh giá chung | | | | Ghi chú: Phần “Đánh giá chung” được đánh giá là “Đạt” nếu tất cả các nội dung được đánh giá là “Đạt”. 6. Ý kiến và kiến nghị khác: Ngày tháng năm (ký, họ tên) Mẫu 20. Biên bản họp Hội đồng đánh giá cấp cơ sở đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đơn vị: ……………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc , ngày tháng năm BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ CẤP CƠ SỞ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Tên đề tài, mã số: 2. Chủ nhiệm đề tài: 3. Tổ chức chủ trì: 4. Quyết định thành lập Hội đồng: 5. Ngày họp 6. Địa điểm: 7. Thành viên của Hội đồng: Tổng số: Có mặt: Vắng mặt 8. Khách mời dự: 9. Kết luận của Hội đồng: 9.1. Kết quả bỏ phiếu đánh giá: - Số phiếu đánh giá ở mức “Đạt”: Số phiếu đánh giá ở mức “Không đạt”: - Đánh giá chung: Đạt Không đạt (Đánh giá chung được xếp loại “Đạt” nếu trên 2/3 thành viên Hội đồng có mặt xếp loại “Đạt”) 9.2. Những nội dung cần sửa chữa, bổ sung, hoàn chỉnh hay làm rõ: | Stt | Nội dung | Yêu cầu cần sửa đổi, bổ sung, làm rõ (ghi chi tiết yêu cầu) | |||| | 1 | Mục tiêu | | | 2 | Nội dung | | | 3 | Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu | | | 4 | Sản phẩm (sản phẩm khoa học, sản phẩm đào tạo, sản phẩm ứng dụng,..) | | | 1 | Giá trị (giá trị khoa học, giá trị ứng dụng…) | | | 2 | Phương thức chuyển giao và địa chỉ ứng dụng | | | 3 | Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu | | | 4 | Chất lượng báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt đề tài (nội dung; hình thức; cấu trúc và phương pháp trình bày,…). | | 9.3. Những nội dung không phù hợp với Thuyết minh đề tài (Sử dụng cho những trường hợp được đánh giá ở mức “Không đạt”) Tổ chức chủ trì (ký, họ tên, đóng dấu) | Chủ tịch Hội đồng (ký, họ tên) | Thư ký (ký, họ tên) Mẫu 21. Thông tin kết quả nghiên cứu đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đơn vị: ...................................... THÔNG TIN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1. Thông tin chung: - Tên đề tài: - Mã số: - Chủ nhiệm đề tài: - Tổ chức chủ trì: - Thời gian thực hiện: 2. Mục tiêu: 3. Tính mới và sáng tạo: 4. Kết quả nghiên cứu: 5. Sản phẩm: 6. Phương thức chuyển giao, địa chỉ ứng dụng, tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu: Tổ chức chủ trì (ký, họ và tên, đóng dấu) | Ngày tháng năm Chủ nhiệm đề tài (ký, họ và tên) Mẫu 22. Thông tin kết quả nghiên cứu đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ bằng tiếng Anh INFORMATION ON RESEARCH RESULTS 1. General information: Project title: Code number: Coordinator: Implementing institution: Duration: from to 2. Objective(s): 3. Creativeness and innovativeness: 4. Research results: 5. Products: 6. Transfer alternatives, application institutions, impacts and benefits of research results: Mẫu 23. Danh sách giới thiệu thành viên Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp bộ đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đơn vị: ……………………… DANH SÁCH GIỚI THIỆU THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP BỘ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Tên đề tài: 2. Mã số: 3. Chủ nhiệm đề tài: 4. Tổ chức chủ trì: | STT | Họ và tên, học vị, chức danh khoa học | Chuyên môn | Đơn vị công tác | Nhiệm vụ trong Hội đồng | Địa chỉ liên hệ | Điện thoại liên hệ | |||||||| | | | | | | | | Mẫu 24. Bản nhận xét kết quả thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ PHIẾU NHẬN XÉT KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Thông tin chung về đề tài: - Tên đề tài: - Mã số đề tài: - Chủ nhiệm đề tài: 2. Họ tên thành viên Hội đồng 3. Ý kiến nhận xét 3.1. Nhận xét về số lượng, khối lượng sản phẩm | STT | Tên sản phẩm | Số lượng, khối lượng sản phẩm | | Ý kiến nhận xét | | ||||||| | | | Theo thuyết minh | Thực tế đạt được | | | | | | | | | | | 1 | Sản phẩm thứ 1 | | | | | | 2 | Sản phẩm thứ 2 | | | | | | … | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 3.2. Nhận xét về chất lượng sản phẩm | STT | Tên sản phẩm | Chất lượng | | Ý kiến nhận xét | | ||||||| | | | Theo thuyết minh | Thực tế đạt được | | | | | | | | | | | 1 | Sản phẩm thứ 1 | | | | | | 2 | Sản phẩm thứ 2 | | | | | | … | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 3.3. Nhận xét về báo tổng kết đề tài: (Chỉ rõ bản báo cáo đã hoàn thiện chưa? Cần phải sửa chữa, bổ sung những điểm gì hoặc không đạt yêu cầu) 4. Nhận xét chung về kết quả thực hiện đề tài 5. Kiến nghị Thành viên Hội đồng (ký, họ tên) Mẫu 25. Phiếu đánh giá, nghiệm thu cấp bộ đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP BỘ ĐỀ TÀI KH&CN CẤP BỘ, BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: | ………., ngày tháng năm 20….. PHIẾU ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP BỘ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Thông tin chung về đề tài: - Tên đề tài: - Mã số đề tài: - Chủ nhiệm đề tài: - Tổ chức chủ trì đề tài: 2. Họ tên thành viên Hội đồng 3. Tiêu chí đánh giá 3.1. Đánh giá về số lượng, khối lượng sản phẩm | STT | Tên sản phẩm | Số lượng, khối lượng sản phẩm | | | | | Ghi chú (Giải thích về kết quả đánh giá của thành viên Hội đồng) | ||||||||| | | | Theo thuyết minh | Thực tế đạt được | Đánh giá của thành viên Hội đồng | | | | | | | | | Xuất sắc | Đạt | Không đạt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Sản phẩm thứ 1 | | | | | | | | 2 | Sản phẩm thứ 2 | | | | | | | | … | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 3.2. Đánh giá về chất lượng sản phẩm | STT | Tên sản phẩm | Chất lượng | | | | | Ghi chú (Giải thích về kết quả đánh giá của thành viên Hội đồng) | ||||||||| | | | Theo thuyết minh | Thực tế đạt được | Đánh giá của thành viên Hội đồng | | | | | | | | | Xuất sắc | Đạt | Không đạt | | | 1 | Sản phẩm thứ 1 | | | | | | | | 2 | Sản phẩm thứ 2 | | | | | | | | … | …… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 3.3. Đánh giá báo cáo tổng kết: Xuất sắc: Báo cáo tổng kết đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu theo quy định | □ Đạt: Báo cáo tổng kết cần chỉnh sửa, bổ sung và có thể hoàn thiện | □ Không đạt: Không thuộc 2 trường hợp trên | □ 4. Xếp loại đề tài (đánh dấu X vào ô tương ứng phù hợp): Xuất sắc: Khi 100% tiêu chí về sản phẩm đều đạt xuất sắc, báo cáo tổng kết được đạt mức "Đạt" trở lên | □ Đạt yêu cầu: đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau + Tất cả các tiêu chí về chất lượng sản phẩm ở mức đạt trở lên. + Ít nhất 3/4 tiêu chí về khối lượng, số lượng sản phẩm ở mức “Đạt” trở lên (những sản phẩm không đạt về khối lượng, số lượng thì vẫn phải đảm bảo đạt ít nhất 3/4 so với thuyết minh). + Báo cáo tổng kết đạt mức “Đạt” trở lên | □ Không đạt: không thuộc hai trường hợp trên | □ 5. Ý kiến đánh giá khác (nếu có): Thành viên Hội đồng (ký, họ tên) Mẫu 26. Biên bản kiểm phiếu họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp bộ đề tài KHCN cấp bộ HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CÁP BỘ ĐỀ TÀI KH&CN CẤP BỘ, BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: | ….., ngày tháng năm 20… BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP BỘ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Thông tin chung về đề tài: - Tên đề tài: - Mã số: - Chủ nhiệm đề tài: 2. Kết quả đánh giá: - Số phiếu phát ra: - Số phiếu thu về: | Họ và tên thành viên Hội đồng | Kết quả đánh giá | | | Ghi chú | |||||| | | Xuất sắc | Đạt | Không đạt | | | Thành viên 1 | | | | | | …….. | | | | | | Tổng số: | | | | | 3. Xếp loại đề tài (đánh dấu Ö vào ô tương ứng phù hợp): | Xuất sắc: Nếu đề tài có ít nhất 3/4 thành viên Hội đồng có mặt nhất trí đánh giá mức “Xuất sắc” và không có thành viên đánh giá ở mức “Không đạt” | | □ | |||| | Không đạt: Nếu đề tài có nhiều hơn 1/3 số thành viên Hội đồng có mặt đánh giá mức “Không đạt” | | □ | | Đạt: Không thuộc 2 trường hợp trên | | □ | | | | | | | | | Các thành viên Ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký) | Trưởng ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký) Mẫu 27. Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp bộ đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP BỘ ĐỀ TÀI KH&CN CẤP BỘ, BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc , ngày tháng năm BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP BỘ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Tên đề tài, mã số: 2. Chủ nhiệm đề tài: 3. Tổ chức chủ trì: 4. Quyết định thành lập Hội đồng: 5. Ngày họp: 6. Địa điểm: 7. Thành viên của Hội đồng: Tổng số: có mặt: vắng mặt: 8. Khách mời dự: 9. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng: 9.1. Về mức độ đáp ứng được yêu cầu số lượng, khối lượng sản phẩm theo Thuyết minh đề tài 9.2. Về chất lượng sản phẩm và giá trị khoa học, giá trị thực tiễn của các kết quả thực hiện đề tài 9.3 Kết quả đánh giá xếp loại chung của đề tài: a) Kết quả đánh giá, xếp loại của Hội đồng ở mức sau (đánh Ö vào ô tương ứng): □ Xuất sắc □ Đạt □ Không đạt b) Phần luận giải của hội đồng về kết quả đánh giá, xếp loại (chọn Ö vào ô tương ứng và luận giải): □ Đề tài được xếp loại “Xuất sắc” bởi những lý do cụ thể dưới đây: □ Đề tài được xếp loại “Đạt” bởi những lý do cụ thể dưới đây: □ Đề tài được xếp loại “Không đạt” bởi những lý do cụ thể dưới đây: 9.4. Kiến nghị của Hội đồng: a) Chủ nhiệm đề tài điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện báo cáo tổng kết, báo cáo tóm tắt ở những vấn đề sau (nếu có): b) Bộ Giáo dục và Đào tạo nghiệm thu các sản phẩm dưới đây: Danh mục sản phẩm khoa học đáp ứng được yêu cầu hợp đồng: | STT | Tên sản phẩm | Ghi chú | |||| | | | | | | | | c) Chuyển giao, sử dụng kết quả thực hiện đề tài: (nêu cụ thể cơ quan, địa chỉ áp dụng, sử dụng từng kết quả thực hiện đề tài) d) Công bố, xuất bản kết quả thực hiện đề tài: đ) Không công bố, xuất bản kết quả thực hiện đề tài: Biên bản họp Hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng dự họp vào ........ ngày ..... tháng ..... năm.... THƯ KÝ (Họ, tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký) XÁC NHẬN CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG Mẫu 28. Bản giải trình hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đơn vị: ……………………… BẢN GIẢI TRÌNH HOÀN THIỆN HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP BỘ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Tên đề tài: 2. Mã số: 3. Chủ nhiệm đề tài: 4. Tổ chức chủ trì đề tài: 5. Quyết định nghiệm thu: 6. Giải trình hoàn thiện hồ sơ: Ý kiến của Chủ tịch Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp bộ (Ký và họ tên) | Xác nhận của tổ chức chủ trì (Ký, họ tên, đóng dấu) | Chủ nhiệm đề tài (Ký và họ tên) Mẫu 29. Biên bản thanh lý hợp đồng thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày ...... tháng ........ năm 20........ BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Số: ............................ Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013; Căn cứ Thông tư số 11/2016/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về quản lý đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ ........... (Ghi các văn bản đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ) Căn cứ Hợp đồng..........số...........ngày................ CHÚNG TÔI GỒM: 1. Bên đặt hàng (Bên A) là: Bộ Giáo dục và Đào tạo - Do Ông/Bà .......................................................................................................... - Chức vụ: .....................................................làm đại diện. - Địa chỉ: ......................................................................................................... - Điện thoại: ............................... Email:...................................................... 2. Bên nhận đặt hàng (Bên B): a) Tổ chức chủ trì đề tài: - Do Ông/Bà: ........................................................................................... - Chức vụ: .......................................................... làm đại diện. - Địa chỉ: ............................................................................................... - Điện thoại: ............................... Email:...................................................... - Số tài khoản: .......................................................................................... - Tại: ..................................................................................................... b) Chủ nhiệm đề tài: - Ông/Bà: - Địa chỉ: - Điện thoại: Email: Cùng thỏa thuận và thống nhất thanh lý Hợp đồng thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ số….....ngày .....với các điều khoản sau: