Bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98
Điều 2
Điều 2. Bổ sung Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 Bổ sung tên một số mặt hàng là nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm vào nhóm 9834 tại Mục II - Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 như sau: | Mã hàng | | | Mô tả hàng h óa | Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II | | | Thuế suất (%) | ||||||||| | 9834 | | | Vật tư, linh kiện sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin | | | | | | 9834 | 11 | 00 | - Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C | 4016 | 99 | 99 | 0 | | 9834 | 12 | | - Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép: | | | | | | 9834 | 12 | 10 | - - Ố c vít b ằ ng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm | 7318 | 15 | 00 | 0 | | 9834 | 12 | 90 | - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 7326 | 90 | 99 | 0 | | 9834 | 13 | 00 | Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS | 8003 | 00 | 10 | 0 | | 9834 | 14 | 00 | Thi ế c hàn dạng dây, không chì, có lõi b ằ ng chất dễ ch ả y, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS | 8311 | 90 | 00 | 0 | | 9834 | 15 | 00 | Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W | 8501 | 10 | 49 | 0 | | 9834 | 16 | 00 | Mô tơ, công suất không quá 5W | 8501 | 10 | 29 | 0 | | 9834 | 17 | 00 | Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0, 1 kVA | 8504 | 31 | 99 | 0 | | 9834 | 18 | 00 | Pin lithium dày ≤ 7mm, dài ≤ 100mm, rộng ≤ 100mm | 8506 | 50 | 00 | 0 | | 9834 | 19 | 00 | Màn hiển thị tinh thể có kích thước < 5 inch | 8517 | 70 | 32 | 0 | | 9834 | 20 | 00 | Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC | 8536 | 90 | 93 | 0 | | 9834 | 21 | 00 | Cầ u chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5A | 8536 | 10 | 12 | 0 | | | | | | 8536 | 10 | 92 | | | 9834 | 22 | 00 | Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28V | 8536 | 41 | 90 | 0 | | 9834 | 23 | 00 | Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5A | 8536 | 69 | 22 | 0 | | 9834 | 24 | 00 | Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu | 8536 | 90 | 99 | 0 | | 9834 | 25 | 00 | Dây nguồn điện bọc nhựa c ó đầu n ố i, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5mm | 8544 | 42 | 91 | 0 | | 9834 | 26 | 00 | Cáp nối truyền dữ liệu dạng d ẹt từ 2 sợi trở lên | 8544 | 42 | 99 | 0 | | 9834 | 27 | 00 | Cáp dùng cho máy thông tin | 8544 | 49 | 29 | 0 | | 9834 | 28 | 00 | Bi ế n áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản ph ẩ m CNTT trọng điểm | 8504 | 34 | 29 | 0 | | 9834 | 29 | 00 | Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 8506 | 50 | 00 | 0 | | 9834 | 30 | 00 | Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm | 8536 | 69 | 99 | 0 | | 9834 | 31 | 00 | Bàn điều khiển camera | 8537 | 10 | 19 | 0 | | 9834 | 32 | 00 | Cáp nguồn đã gắn đấu n ố i cho mạch điện tử 22 0 v, bọc plastic | 8544 | 42 | 92 | 0 | | 9834 | 33 | 00 | Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, t ấ m mạch in, ăng ten | 8517 | 70 | 92 | 0 | | 9834 | 34 | 00 | Micro | 8518 | 10 | 90 | 0 | | 9834 | 35 | 00 | Tai nghe có hoặc không n ố i với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa | 8518 | 30 | 20 | 0 | | 9834 | 36 | 00 | Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác | 8518 | 30 | 59 | 0 | | 9834 | 37 | 00 | Đèn Flash | 9006 | 69 | 00 | 0 |