Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Điều 2 06/2010/NQ-HĐND

Điều 2 06/2010/NQ-HĐND

Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 2

Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 20/4/2010 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua nghị quyết./. CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc PHỤ LỤC NHU CẦU CHI ĐẦU TƯ DÂN SỐ- KHHGĐ GIAI ĐOẠN 2011- 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2010 của HĐND tỉnh) Đơn vị tính: Triệu đồng | TT | NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG | PHÂN KỲ ĐẦU TƯ TỪ NĂM 2011- 2015 | | | | | | | | | | | | ||||||||||||||| | | | 2011 | | 2012 | | 2013 | | 2014 | | 2015 | | Cộng | | | | | TW | ĐP | TW | ĐP | TW | ĐP | TW | ĐP | TW | ĐP | TW | ĐP | | | Tổng số | 7,900 | 2,892 | 8,550 | 2,492 | 8,900 | 2,642 | 9,570 | 2,992 | 10,080 | 3,242 | 45,000 | 14,260 | | I | TRUYỀN THÔNG- GIÁO DỤC CHUYỂN ĐỔI HÀNH VI | 1,400 | 500 | 1,400 | 600 | 1,400 | 700 | 1,450 | 1,000 | 1,520 | 1,200 | 7,170 | 1,400 | | 1 | Truyền thông thường xuyên | 600 | 0 | 600 | 0 | 600 | 0 | 600 | 0 | 600 | 0 | 3,000 | 0 | | 2 | Chương trình đối thoại trực tiếp trên sóng phát thanh | 230 | 0 | 230 | 0 | 230 | 0 | 230 | 0 | 300 | 0 | 1,220 | 0 | | 3 | Tuyên truyền vùng trọng điểm | 100 | 500 | 100 | 600 | 100 | 700 | 100 | 1,000 | 100 | 1,200 | 500 | 4000 | | 3.1 | Hỗ trợ phát động làng không sinh con thứ 3 | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 250 | 0 | | 3.2 | Hỗ trợ duy trì và chính sách khuyến khích, khen thưởng | 0 | 500 | 0 | 600 | 0 | 700 | 0 | 1,000 | 0 | 1,200 | 0 | 4000 | | 3.3 | Hỗ trợ tuyên truyền các địa bàn trọng điểm | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 250 | 0 | | 4 | Đưa nội dung Dân số vào giảng dạy trong trường chính trị | 25 | 0 | 25 | 0 | 25 | 0 | 25 | 0 | 25 | 0 | 125 | 0 | | 5 | Giáo dục tư vấn sức khỏe sinh sản cho học sinh phổ thông | 45 | 0 | 45 | 0 | 45 | 0 | 45 | 0 | 45 | 0 | 225 | 0 | | 6 | Sản xuất nhân bản tài liệu tuyên truyền | 150 | 0 | 150 | 0 | 150 | 0 | 150 | 0 | 150 | 0 | 750 | 0 | | 7 | Trang thiết bị truyền thông | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 100 | 0 | 100 | 0 | 350 | 0 | | 8 | Chiến dịch truyền thông | 200 | 0 | 200 | 0 | 200 | 0 | 200 | 0 | 200 | 0 | 1,000 | 0 | | II | NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHHGĐ | 1,300 | 420 | 1,370 | 470 | 1,370 | 520 | 1,420 | 570 | 1,410 | 620 | 6,870 | 2,600 | | 1 | Dịch vụ KHHGĐ | 800 | 0 | 850 | 0 | 850 | 0 | 900 | 0 | 900 | 0 | 4,300 | 0 | | 2 | Dịch vụ SKSS | 55 | 0 | 60 | 0 | 60 | 0 | 60 | 0 | 60 | 0 | 295 | 0 | | 3 | Tập huấn kỹ thuật DV KHHGĐ | 60 | 0 | 60 | 0 | 60 | 0 | 60 | 0 | 60 | 0 | 300 | 0 | | 4 | Vận động đối tượng tự nguyện KHHGĐ | 50 | 0 | 60 | 0 | 60 | 0 | 60 | 0 | 50 | 0 | 280 | 0 | | 5 | Kiểm tra, cung cấp dịch vụ KHHGĐ ở cơ sở | 15 | 0 | 20 | 0 | 20 | 0 | 20 | 0 | 20 | 0 | 95 | 0 | | 6 | Khám điều trị bệnh phụ khoa trong chiến dịch | 320 | 200 | 320 | 200 | 320 | 200 | 320 | 200 | 320 | 200 | 1,600 | 1,000 | | 7 | Hỗ trợ nâng cao chất lượng chăm sóc y tế cho đồng bào dân tộc thiểu số | 0 | 100 | 0 | 150 | 0 | 200 | 0 | 250 | 0 | 300 | 0 | 1,000 | | 8 | Bù giá chênh lệch về dịch vụ KHHGĐ | 0 | 120 | 0 | 120 | 0 | 120 | 0 | 120 | 0 | 120 | 0 | 600 | | III | ĐẢM BẢO HẬU CẦN VÀ ĐẨY MẠNH TTXH PTTT | 150 | 0 | 150 | 0 | 150 | 0 | 150 | 0 | 150 | 0 | 750 | 0 | | 1 | Tập huấn bảng kiểm tránh thai | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 250 | 0 | | 2 | Trang thiết bị kho hậu cần | 30 | 0 | 30 | 0 | 30 | 0 | 30 | 0 | 30 | 0 | 150 | 0 | | 3 | Theo dõi BPTT phi lâm sàng | 20 | 0 | 20 | 0 | 20 | 0 | 20 | 0 | 20 | 0 | 100 | 0 | | 4 | Bảo quản, vận chuyển PTTT | 30 | 0 | 30 | 0 | 30 | 0 | 30 | 0 | 30 | 0 | 150 | 0 | | 5 | Giám sát, kiểm tra phân phối PTTT | 12 | 0 | 12 | 0 | 12 | 0 | 12 | 0 | 12 | 0 | 60 | 0 | | 6 | Hỗ trợ báo cáo xuất, nhập, tồn kho PTTT | 8 | 0 | 8 | 0 | 8 | 0 | 8 | 0 | 8 | 0 | 40 | 0 | | IV | NÂNG CAO NĂNG LỰC QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH VÀ THỰC HIỆN | 1,800 | 1,972 | 1,800 | 1,422 | 1,800 | 1,422 | 1,800 | 1,422 | 1,800 | 1,422 | 9,000 | 7,660 | | 1 | Chính sách đình sản | 70 | 0 | 70 | 0 | 70 | 0 | 70 | 0 | 70 | 0 | 350 | 0 | | 2 | Chương trình quản lý tuyến xã | 1,530 | 1972 | 1,530 | 1422 | 1,530 | 1422 | 1,530 | 1,422 | 1,530 | 1,422 | 7,650 | 7,660 | | 2.1 | Hỗ trợ cán bộ Dân số cấp xã | 400 | 0 | 400 | 0 | 400 | 0 | 400 | 0 | 400 | 0 | 2,000 | 0 | | 2.2 | Bồi dưỡng CTV DS thôn, bản | 1,000 | 0 | 1,000 | 0 | 1,000 | 0 | 1,000 | 0 | 1,000 | 0 | 5,000 | 5,000 | | 2.3 | Chi phí VPP, giao ban | 90 | 0 | 90 | 0 | 90 | 0 | 90 | 0 | 90 | 0 | 450 | 0 | | 2.4 | Bảo hiểm Y Tế cán bộ dân số xã | 40 | 0 | 40 | 0 | 40 | 0 | 40 | 0 | 40 | 0 | 200 | 0 | | 2.5 | Bảo hiểm Y Tế tự nguyện cho CTV thôn bản | 0 | 422 | 0 | 422 | 0 | 422 | 0 | 422 | 0 | 422 | 0 | 2,110 | | 2.6 | Trợ cấp nghỉ việc cho cán bộ Dân số xã | 0 | 550 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 550 | | 3 | Khuyến khích, khen thưởng | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 50 | 0 | 250 | 0 | | 4 | Đào tạo, tập huấn | 120 | 0 | 120 | 0 | 120 | 0 | 120 | 0 | 120 | 0 | 600 | 0 | | 5 | Điều tra, khảo sát đánh giá | 30 | 0 | 30 | 0 | 30 | 0 | 30 | 0 | 30 | 0 | 150 | 0 | | V | NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH | 400 | 0 | 500 | 0 | 500 | 0 | 500 | 0 | 550 | 0 | 2,450 | 0 | | 1 | Thu nhập báo cáo thống kê chuyên ngành | 200 | 0 | 200 | 0 | 200 | 0 | 200 | 0 | 200 | 0 | 1,000 | 0 | | 2 | Xây dựng kho dữ liệu điện tử | 200 | 0 | 300 | 0 | 300 | 0 | 300 | 0 | 350 | 0 | 1,450 | 0 | | VI | THỬ NGHIỆM, MỞ RỘNG MÔ HÌNH NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DÂN SỐ VIỆT NAM | 1,350 | 0 | 1,730 | 0 | 1,980 | 0 | 2,450 | 0 | 2,750 | 0 | 10,260 | 0 | | 1 | Đề án: Kiểm tra sức khỏe tiền hôn nhân | 400 | 0 | 500 | 0 | 550 | 0 | 700 | 0 | 750 | 0 | 2,900 | 0 | | 2 | Đề án: Sàng lọc trẻ trước sinh, sơ sinh | 500 | 0 | 680 | 0 | 780 | 0 | 950 | 0 | 1,100 | 0 | 4,010 | 0 | | 3 | Đề án nâng cao chất lượng dân số đồng bào dân tộc ít người | 450 | 0 | 550 | 0 | 650 | 0 | 800 | 0 | 900 | 0 | 3,350 | 0 | | VII | ĐỀ ÁN KIỂM SOÁT DÂN SỐ VÙNG BIỂN, HẢI ĐẢO | 1,500 | 0 | 1,600 | 0 | 1,700 | 0 | 1,800 | 0 | 1,900 | 0 | 8,500 | 0 |

Xem toàn văn văn bản →

Các điều khác trong Nghị quyết Về Chính sách Dân số- Kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015, định hướng đến năm 2020

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnNghị quyết Về Chính sách Dân số- Kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 Điều 2 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.

Tra cứu tiếp