Đã lưuĐăng ký

Điều 53 03/VBHN-NHNN

Điều 53 03/VBHN-NHNN

Tổ chức thực hiện

Điều 53

Điều 53. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các thành viên chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. Mẫu số TTLNH-01 <Tên đơn vị> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /CV V/v Đăng ký tham gia Hệ thống TTLNH. | ......., ngày....... tháng..... năm....... ĐỀ NGHỊ THAM GIA HỆ THỐNG TTLNH Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Mã đơn vị(1): Tên đơn vị: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email: Số tài khoản thanh toán Việt Nam đồng (VND) mở tại SGD NHNN: Số tài khoản thanh toán Đô la Mỹ (USD) mở tại SGD NHNN: Số tài khoản thanh toán Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) mở tại SGD NHNN: Số tài khoản thanh toán Ngoại tệ khác (Ghi rõ loại đồng tiền) mở tại SGD NHNN: Đề nghị được tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng với cam kết tuân thủ các Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ, Quy tắc vận hành, chia sẻ khoản vay trong quyết toán bù trừ giá trị thấp (khi tham gia dịch vụ gửi Lệnh thanh toán giá trị thấp) và các Quy định liên quan khác của Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng. Dưới đây chúng tôi đăng ký dịch vụ thanh toán và Kênh truyền thông sử dụng: 1- Đăng ký các dịch vụ thanh toán (đánh dẫu X vào ô tương ứng) | STT | Loại dịch vụ thanh toán | Đăng ký | |||| | 1 | Gửi lệnh thanh toán Giá trị cao | | | 2 | Gửi lệnh thanh toán Giá trị thấp (2) | | | 3 | Gửi lệnh thanh toán Đô la Mỹ (USD) | | | 4 | Gửi lệnh thanh toán Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) | | | 5 | Gửi lệnh thanh toán Ngoại tệ khác ( g hi rõ loại đồng tiền ) | | | 6 | Gửi lệnh thanh toán Nợ Việt Nam đồng (VND) (3) | | | 7 | Gửi lệnh thanh toán Nợ Đô la Mỹ (USD) (3) | | | 8 | Gửi lệnh thanh toán Nợ Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) (3) | | | 9 | Gửi lệnh thanh toán Nợ Ngoại tệ khác ( g hi rõ loại đồng tiền) (3) | | 2- Đăng ký kênh truyền thông (đánh dẫu X vào ô tương ứng) | STT | Kênh truyền thông sẽ sử dụng | | | ||||| | | Leasedline | MetroNet | Khác | | 1 | | | | | 2 | | | | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu) Chú thích: - (1) Theo Thông tư số 17/2015/TT-NHNN ngày 21/10/2015 của Thống đốc NHNN. - (2) Kèm theo Văn bản đề nghị về việc cầm cố, ký quỹ giấy tờ có giá hoặc ký quỹ bằng tiền để thiết lập hạn mức nợ ròng trong thanh toán điện tử liên ngân hàng có xác nhận của Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước. - (3) Kèm theo Hợp đồng ủy quyền hoặc văn bản thỏa thuận trước về việc thanh toán Nợ loại tiền tệ tương ứng giữa các thành viên. Mẫu số TTLNH-02 <Tên thành viên> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /CV V/v rút khỏi Hệ thống TTLNH. | ......., ngày....... tháng..... năm.... ĐỀ NGHỊ RÚT KHỎI HỆ THỐNG TTLNH Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Mã đơn vị(1) Tên đơn vị: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email: Số tài khoản thanh toán (Việt Nam đồng) mở tại NHNN: Số tài khoản thanh toán Đô La Mỹ (USD) mở tại NHNN: Số tài khoản thanh toán Euro (EUR) mở tại NHNN: Số tài khoản thanh toán Ngoại tệ khác (Ghi rõ loại đồng tiền) mở tại SGD NHNN: Đề nghị được rút khỏi Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng. Lý do:.............................................................................................................................. Danh sách các đơn vị đề nghị rút khỏi Hệ thống TTLNH | STT | Tên Thành viên/Đơn vị thành viên | Mã ngân hàng | Loại thành viên ( Trực tiếp/ Gián tiếp ) (2) | Chuyển sang Thành viên gián tiếp (dành cho Đơn vị thành viên trực tiếp (3) ) | Hoàn toàn rút khỏi Hệ thống TTLNH (4) | ||||||| | 1 | | | | | | | 2 | | | | | | Ngày dự kiến rút khỏi hệ thống: Đề nghị Quý cơ quan xem xét, chấp thuận. Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu) Chú thích: - (1): Theo Thông tư số 17/2015/TT-NHNN ngày 21/10/2015 của Thống đốc NHNN. - (2): Ghi rõ loại thành viên đang tham gia hệ thống TTLNH. - (3): Đánh dấu X khi Đơn vị thành viên có yêu cầu chuyển sang Thành viên gián tiếp. - (4): Đánh dấu X Khi Thành viên, Đơn vị thành viên, Thành viên gián tiếp rút hoàn toàn khỏi Hệ thống TTLNH Mẫu số TTLNH-03 <Tên thành viên> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /CV V/v đăng ký đơn vị thành viên và thành viên gián tiếp Hệ thống TTLNH. | ......., ngày....... tháng..... năm...... ĐỀ NGHỊ THAM GIA ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN HOẶC THÀNH VIÊN GIÁN TIẾP THAM GIA HỆ THỐNG TTLNH Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Đề nghị đăng ký các đơn vị thành viên, thành viên gián tiếp và sử dụng dịch vụ Hệ thống TTLNH như sau: 1- Đăng ký đơn vị thành viên | STT | Mã Ngân hàng (1) | Tên đơn vị thành viên | Thông tin liên hệ | | Đăng ký thừa hưởng quyền thực hiện các dịch vụ thanh toán theo Thành viên (đánh dấu X vào ô tương ứng) | | | | | | | | |||||||||||||| | | | | Địa chỉ | Số điện thoại | Gửi lệnh thanh toán giá trị thấp | Gửi lệnh thanh toán Đô la Mỹ (USD) | Gửi lệnh thanh toán Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) | Gửi lệnh thanh toán ngoại tệ khác ( ghi rõ loại đồng tiền ) | Gửi Lệnh Thanh toán Nợ Việt Nam đồng (VND) (2) | Gửi lệnh thanh toán Nợ Đô la mỹ (USD) (2) | Gửi lệnh thanh toán Nợ Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) (2) | Gửi lệnh thanh toán Nợ Ngoại tệ khác (g hi rõ loại đồng tiền ) (2) | | 1 | | | | | | | | | | | | | | 2 | | | | | | | | | | | | | | 3 | | | | | | | | | | | | | | ... | | | | | | | | | | | | | 2- Đăng ký thành viên gián tiếp | STT | Mã Ngân hàng (1) | Tên đơn vị | |||| | 1 | | | | 2 | | | | 3 | | | | ... | | | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu) Chú thích: (1) Theo Thông tư số 17/2015/TT-NHNN ngày 21/10/2015 của Thống đốc NHNN. (2) Kèm theo Hợp đồng ủy quyền hoặc văn bản thỏa thuận trước về việc thanh toán Nợ loại tiền tệ tương ứng giữa các thành viên. THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-04 LỆNH CHUYỂN NỢ/CÓ Loại đồng tiền:............. Loại giao dịch: Ngày giao dịch: Số hiệu giao dịch: Ngày, giờ gửi (nhận): Ngân hàng gửi: Mã NH: TK Nợ: Ngân hàng nhận: Mã NH: TK Có: Ngân hàng chịu phí: Người phát lệnh: Địa chỉ: Số CMND/Hộ chiếu/Căn cước/Mã số DN: Ngày cấp:....../..../.... Nơi cấp: Tài khoản: Tại NH: Người nhận lệnh: Địa chỉ: Số CMND/Hộ chiếu/Căn cước: Ngày cấp:....../..../.... Nơi cấp: Tài khoản: Tại NH: Chương, loại, khoản, mục: Nội dung: Số tiền bằng số: Số tiền bằng chữ: KẾ TOÁN | KIỂM SOÁT | CHỦ TÀI KHOẢN THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-05 LỆNH HỦY LỆNH THANH TOÁN Loại đồng tiền:............. Số giao dịch: Ngày giao dịch: Ngày, giờ lập: Ngân hàng gửi: Ngân hàng nhận: Người phát lệnh: Địa chỉ: Tài khoản: Tại ngân hàng: Người nhận lệnh: Địa chỉ: Tài khoản: Tại ngân hàng: Số tiền bằng số: Số tiền bằng chữ: Kết quả hủy: Lý do hủy: KẾ TOÁN | KIỂM SOÁT | CHỦ TÀI KHOẢN Chú thích: Lệnh hủy Lệnh thanh toán chỉ sử dụng đối với các chuyển tiền đang trong hàng đợi của Trung tâm Xử lý Quốc gia. THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-06 YÊU CẦU HOÀN TRẢ LỆNH THANH TOÁN Loại đồng tiền:............. Số giao dịch: Ngày giờ lập: Ngân hàng gửi lệnh: Lý do: Các thông tin của giao dịch gốc Số hiệu giao dịch: Ngày giao dịch: Ngày, giờ lập: Ngân hàng gửi: Ngân hàng nhận: Người phát lệnh: Địa chỉ: Tài khoản: Tại ngân hàng: Người nhận lệnh: Địa chỉ: Tài khoản: Tại ngân hàng: Số tiền bằng số: Số tiền bằng chữ: KẾ TOÁN | KIỂM SOÁT | CHỦ TÀI KHOẢN THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-07 THÔNG BÁO TỪ CHỐI YÊU CẦU HOÀN TRẢ LỆNH THANH TOÁN Loại đồng tiền:............. Số hiệu giao dịch: Ngày, giờ lập: Ngân hàng gửi lệnh: Lý do Các thông tin của giao dịch gốc Số hiệu giao dịch: Ngày giao dịch: Ngày, giờ lập: Ngân hàng gửi: Ngân hàng nhận: Người phát lệnh: Địa chỉ: Tài khoản: Tại ngân hàng: Người nhận lệnh: Địa chỉ: Tài khoản: Tại ngân hàng: Số tiền bằng số: Số tiền bằng chữ: KẾ TOÁN | KIỂM SOÁT | CHỦ TÀI KHOẢN THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-08 ĐIỆN TRA SOÁT Loại đồng tiền:............. Số điện tra soát: Ngày, giờ lập: Ngân hàng gửi lệnh: Thông tin giao dịch gốc Số giao dịch: Ngày giao dịch: Số tiền: Ngân hàng gửi: Ngân hàng nhận: Nội dung yêu cầu tra soát KẾ TOÁN | KIỂM SOÁT | CHỦ TÀI KHOẢN THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-09 ĐIỆN TRẢ LỜI TRA SOÁT Loại đồng tiền:............. Số điện trả lời: Ngày, giờ lập: Ngân hàng gửi lệnh: Thông tin giao dịch gốc Số giao dịch: Ngày giao dịch: Loại tiền Số tiền: Ngân hàng gửi: Ngân hàng nhận: Nội dung yêu cầu tra soát Nội dung trả lời KẾ TOÁN | KIỂM SOÁT | CHỦ TÀI KHOẢN THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-10 TỔNG HỢP GIAO DỊCH ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN Loại đồng tiền:............. Ngày giao dịch:......./............./.............. Dịch vụ: Ngân hàng: Trang: | Ngân hàng tham gia | | Nợ | | Có | | Chênh lệnh số tiền | | ||||||||| | | | Số món | Số tiền | Số món | Số tiền | Nợ | Có | | Số hiệu | Tên Ngân hàng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng cộng | | | | | | | | LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT Chú thích: - Lập theo từng loại dịch vụ và tổng hợp. - Lập cho từng đơn vị thành viên - Cho biết giao dịch đi và đến của ĐVTV này với từng ĐVTV khác - Cộng tổng của từng hệ thống và toàn bảng. THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-11 TỔNG HỢP GIAO DỊCH THÀNH VIÊN Loại đồng tiền:............. Ngày giao dịch:......./............./.............. Dịch vụ: Ngân hàng: Số hiệu tài khoản: Trang: | Chi nhánh | | Nợ | | Có | | Chênh lệnh số tiền | | ||||||||| | Số hiệu Tên ngân hàng | | Số món | Số tiền | Số món | Số tiền | Nợ | Có | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | TỔNG CỘNG | | | | | | | | LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT Chú thích: - Lập cho từng hệ thống thành viên - Lập theo từng loại dịch vụ và tổng hợp - Lập cho nội tỉnh - liên tỉnh và toàn quốc - Mỗi dòng là dòng tổng cộng của mẫu số TTLNH-10 THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-12 BẢNG CÂN ĐỐI CHUYỂN TIỀN Loại đồng tiền:............. Ngày giao dịch:......./............./.............. Dịch vụ: Trang: | Ngân hàng | | Nợ | | Có | | Chênh lệnh số tiền | | ||||||||| | Số hiệu | Tên Ngân Hàng | Số món | Số tiền | Số món | Số tiền | Nợ | Có | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng cộng | | | | | | | | LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT Chú thích: - Lập cho toàn bộ Hệ thống TTLNH - Lập theo từng loại dịch vụ và tổng hợp - Lập cho nội tỉnh - liên tỉnh và toàn quốc - Mỗi dòng là dòng tổng toàn bảng của mẫu số TTLNH-11 THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-13 BẢNG KẾT QUẢ HẠCH TOÁN Loại đồng tiền:............. Ngày giao dịch:......./............./.............. Dịch vụ: Trang: | Ngân hàng | | Nợ | Có | ||||| | Số hiệu | Tên Ngân hàng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng cộng | | | | LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT Chú thích: - Lập cho toàn bộ Hệ thống TTLNH - Lập theo từng loại dịch vụ và tổng hợp - Lập cho nội tỉnh - liên tỉnh và toàn quốc - Mỗi dòng tương ứng dòng (2 cột cuối) trên mẫu số TTLNH-12 THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-14 BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HÓA Ngày giao dịch: Lần thực hóa: giờ thực hóa: Trang: | Ngân hàng | | Nợ | Có | ||||| | Số hiệu | Tên Ngân hàng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng cộng | | | | LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT Chú thích: - Kết quả của từng lần thực hóa. - Mỗi dòng là CIHO hoặc chi nhánh NHNN THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-15 BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ HẠCH TOÁN Loại đồng tiền:............. Ngày giao dịch:......./............./.............. Dịch vụ: Ngân hàng: Số hiệu tài khoản: Trang: | Chi nhánh | | Nợ | | Có | | Chênh lệnh | | ||||||||| | Số hiệu Tên Ngân hàng | | Số món | Số tiền | Số món | Số tiền | Nợ | Có | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng cộng | | | | | | | | LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT Chú thích: - Lập cho từng hệ thống - Mỗi dòng là kết quả hạch toán của đơn vị thành viên trong hệ thống THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-16 BÁO CÁO CHUYỂN TIỀN ĐI Loại đồng tiền:............. Ngày giao dịch:......./............./.............. Mã Ngân hàng: Tên: | Số TT | Số giao dịch | Dịch vụ | Doanh số phát sinh | | |||||| | | | | Nợ | Có | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | | NH nhận: xxxxxxxx Tên: xxxxxxxx | | | | | | | | | | | | Cộng NH: xxxxxxxx | | xxxxxxxx | xxxxxxxx | | | Cộng toàn bảng | | xxxxxxxx | xxxxxxxx | | Lũy kế từ đầu tháng | | | | | | Lũy kế từ đầu năm | | | | | LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT Chú thích: - Cột 1: Số thứ tự - Cột 2: Số giao dịch trong ngày - Cột 3: Các dịch vụ phát sinh (theo luồng giá trị cao hoặc thấp) - Cột 4: Lệnh chuyển nợ - Cột 5: Lệnh Chuyển có - Dòng cuối: Tổng cộng phát sinh - Cộng theo tổng của đơn vị thành viên - Các lệnh sắp xếp theo thứ tự số giao dịch tăng dần - Biểu lập theo giá trị cao, giá trị thấp và tổng hợp - Đối với thành viên có thể in lại báo cáo các đơn vị thành viên trong cùng hệ thống để kiểm tra từ dữ liệu của thành viên nhận từ Trung tâm Xử lý Quốc gia THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-17 BÁO CÁO CHUYỂN TIỀN ĐẾN Loại đồng tiền:............. Ngày giao dịch:......./........../......... Mã Ngân hàng: Tên: | Số TT | Số giao dịch | Dịch vụ | Doanh số phát sinh | | |||||| | | | | Nợ | Có | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | | NH chuyển: xxxxxxxx Tên: xxxxxxxx | | | | | | | | | | | | Cộng NH: xxxxxxxx | | xxxxxxxx | xxxxxxxx | | | Cộng toàn bảng | | xxxxxxxx | xxxxxxxx | | Lũy kế từ đầu tháng | | | | | | Lũy kế từ đầu năm | | | | | LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT Chú thích: - Cột 1: Số thứ tự - Cột 2: Số giao dịch trong ngày - Cột 3: Các dịch vụ phát sinh (theo luồng giá trị cao hoặc thấp) - Cột 4: Lệnh chuyển có - Cột 5: Lệnh chuyển nợ - Dòng cuối: Tổng cộng phát sinh - Cộng theo tổng của đơn vị thành viên - Các lệnh sắp xếp theo thứ tự số giao dịch tăng dần - Biểu lập theo giá trị cao, giá trị thấp và tổng hợp - Đối với thành viên có thể in lại báo cáo các đơn vị thành viên trong cùng hệ thống để kiểm tra từ dữ liệu của thành viên nhận từ Trung tâm xử lý Quốc gia THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-18 ĐỐI CHIẾU CHUYỂN TIỀN ĐI Loại đồng tiền:............. Ngày giao dịch:......./........./......... Mã Ngân hàng: Tên: Phần 1: Số liệu đối chiếu nhận được. | Số TT | Số giao dịch | Dịch vụ | Doanh số phát sinh | | |||||| | | | | Lệnh nợ | Lệnh có | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | | NH nhận: xxxxxxxx Tên: xxxxxxxx | | | | | | | | | | | | Cộng NH: xxxxxxxx | | xxxxxxxx | xxxxxxxx | | | Cộng toàn bảng | | xxxxxxxx | xxxxxxxx | | Lũy kế từ đầu tháng | | | | | | Lũy kế từ đầu năm | | | | | Phần 2: Tổng hợp Kết quả đối chiếu. | Số TT | Nội dung | Lệnh chuyển nợ | | Lệnh Chuyển có | | ||||||| | | | Số món | Tổng số tiền | Số món | Tổng số tiền | | 1 | Số liệu trên báo cáo chuyển tiền đi của đơn vị | | | | | | 2 | Số liệu trên báo cáo đối chiếu nhận được từ Hệ thống TTLNH | | | | | | 3 | Chênh lệch | | | | | LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-19 ĐỐI CHIẾU CHUYỂN TIỀN ĐẾN Loại đồng tiền:............. Ngày giao dịch:......./......../........... Mã Ngân hàng: Tên: Phần 1: Số liệu đối chiếu nhận được | Số TT | Số giao dịch | Dịch vụ | Doanh số phát sinh | | |||||| | | | | Lệnh nợ | Lênh có | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | | NH chuyển: xxxxxxxx Tên: xxxxxxxx | | | | | | | | | | | | Cộng NH: xxxxxxxx | | xxxxxxxx | xxxxxxxx | | | Cộng toàn bảng | | xxxxxxxx | xxxxxxxx | | Lũy kế từ đầu tháng | | | | | | Lũy kế từ đầu năm | | | | | Phần 2: Tổng hợp Kết quả đối chiếu | Số TT | Nội dung | Lệnh chuyển nợ | | Lệnh Chuyển có | | ||||||| | | | Số món | Tổng số tiền | Số món | Tổng số tiền | | 1 | Số liệu trên báo cáo chuyển tiền đến của đơn vị | | | | | | 2 | Số liệu trên báo cáo đối chiếu nhận được từ Hệ thống TTLNH | | | | | | 3 | Chênh lệch | | | | | LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-20 BẢNG KẾT QUẢ THANH TOÁN CỦA ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN Loại đồng tiền:............. Ngày giao dịch:......./........./.......... Ngân hàng: Tên: | Số TT | Mã NH | Tên Ngân hàng | Doanh số | | Chênh lệch | | |||||||| | | | | Nợ | Có | Nợ | Có | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | | | | | | | | | | Tổng cộng | | | xxxxxxxxx | xxxxxxxxx | xxxxxxxxx | xxxxxxxxx | Chênh lệch phải thu (trả): xxxxxxxxx (8) Số tiền bằng chữ: LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT Chú thích: - Cột 4: Tổng cộng lệnh chuyển nợ đi và lệnh chuyển có đến - Cột 5: Tổng cộng lệnh chuyển có đi và lệnh chuyển nợ đến - Cột 6: Cột 4 - cột 5 (nếu cột 4 > cột 5) - Cột 7: Cột 5 - cột 4 (nếu cột 4 < cột 5) - Cột 8: Phải trả nếu cột 7 > cột 6, phải thu nếu cột 6 > cột 7 - Số liệu được lập từ số liệu đối chiếu nhận được từ Trung tâm Xử lý Quốc gia sau khi đã đối chiếu cân. - Sắp xếp theo từng Ngân hàng đối phương là đơn vị thành viên - Lập cho giá trị thấp, giá trị cao và tổng hợp - Đối với thành viên có thể in lại báo cáo các đơn vị thành viên trong cùng hệ thống để kiểm tra từ dữ liệu của thành viên nhận từ Trung tâm Xử lý Quốc gia. THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | Mẫu số TTLNH-21 BẢNG KẾT QUẢ THANH TOÁN CỦA THÀNH VIÊN Loại đồng tiền:............. Ngày giao dịch:......./............./.............. Ngân hàng (Hội sở chính): Tên: | Số TT | Mã NH | Tên Ngân hàng | Doanh số | | Chênh lệch | | |||||||| | | | | Nợ | Có | Nợ | Có | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | | | | | | | | | | Tổng cộng | | | xxxxxxxxx | xxxxxxxxx | xxxxxxxxx | xxxxxxxxx | Chênh lệch phải thu (trả): xxxxxxxxx (8) Số tiền bằng chữ: LẬP BẢNG | KIỂM SOÁT Chú thích: - Cột 4: Tổng toàn bảng trên cột 4 - mẫu số TTLNH-20 - Cột 5: Tổng toàn bảng trên cột 5 - mẫu số TTLNH-20 - Cột 6: Cột 4 - cột 5 (nếu cột 4 > cột 5) - Cột 7: Cột 5 - cột 4 (nếu cột 4 < cột 5) - Cột 8: Phải trả nếu cột 7 > cột 6, phải thu nếu cột 6 > cột 7 - Số liệu được lập từ số thành viên nhận được từ Trung tâm xử lý Quốc gia - Lập theo từng đơn vị thành viên trong cùng hệ thống - Lập cho giá trị thấp, giá trị cao và tổng hợp. Mẫu số TTLNH-22 THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN SỰ CỐ KỸ THUẬT TRONG HỆ THỐNG TTLNH Chúng tôi gồm có: 1/ Ông (bà):................................................. chức vụ:..................................................... 2/ Ông (bà):................................................. chức vụ:..................................................... 3/ Ông (bà):................................................. chức vụ:..................................................... Nhất trí xác định sự cố kỹ thuật trong Hệ thống TTLNH sau đây: - Sự cố kỹ thuật:........................ (mô tả sự cố)............................................................... - Thời điểm xẩy ra sự cố:................... giờ.......... phút, ngày...../...../.............................. - Nguyên nhân:............................................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Hậu quả của sự cố kỹ thuật:........................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Phương án xử lý sự cố kỹ thuật:..................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ .........., ngày....... tháng........ năm.......... LẬP BIỂU | TP KẾ TOÁN | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Mẫu số TTLNH-23 THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN CHUYỂN TIỀN (THỪA/THIẾU) Chúng tôi gồm có: 1/ Ông (bà):............................................................. chức vụ:......................................... 2/ Ông (bà):............................................................. chức vụ:......................................... 3/ Ông (bà):............................................................. chức vụ:......................................... Nhất trí xác định tình trạng, nguyên nhân và trách nhiệm trong việc chuyển tiền...... (thừa/thiếu).......... dưới đây: Lệnh thanh toán (Nợ/Có) số:...................................... Ngày lập lệnh:...../...../............... Người phát lệnh:............................................................................................................. Địa chỉ/số CMND:.......................................................................................................... Tài khoản:....................................................................................................................... Tại Ngân hàng............................................... Mã NH:................................................... Người nhận lệnh:............................................................................................................ Địa chỉ/số CMND:.......................................................................................................... Tài khoản:....................................................................................................................... Tại Ngân hàng:.............................................. Mã NH:................................................... Số tiền:............................................................................................................................ Đã chuyển:............ (thừa/thiếu)..... là......................... đ (bằng chữ:............................... ......................................................................................................................................) Nguyên nhân sai sót:....................................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Người chịu trách nhiệm:................................................................................................. ........................................................................................................................................ Đề nghị quý Ngân hàng:............................. căn cứ Biên bản này để:.............. (thu hồi ngay hoặc xử lý trả tiếp cho khách hàng).......................... số tiền đã chuyển:.................(thừa/thiếu)........ nói trên. ........., ngày........ tháng..... năm......... KẾ TOÁN | T.P. KẾ TOÁN | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Mẫu số TTLNH-24 SỞ GIAO DỊCH NHNN | Trang: BẢNG KÊ TỔNG HỢP THANH TOÁN LIÊN NGÂN HÀNG GIÁ TRỊ CAO Lệnh chuyển Đi/Đến - Nợ/Có Ngày: Kính gửi: <Tên ngân hàng> Mã ngân hàng: Tài khoản: | STT | NH đầu mối nhận/chuyển | Tài khoản nợ/có | Số món | Số tiền | |||||| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | TỔNG CỘNG | | | xxxxxxxxx | xxxxxxxxxxxxxxxxx | Lập bảng | Kiểm soát Chú thích: - Lập riêng từng bảng cho lệnh chuyển Đi - Nợ, Đi - Có, Đến - Nợ, Đến - Có - Đối với lệnh chuyển đi + <Tên ngân hàng>: là ngân hàng gửi lệnh + Cột 2: Ngân hàng đầu mối nhận lệnh - Đối với lệnh chuyển đến + <Tên ngân hàng>: là ngân hàng i lệnh + Cột 2: Ngân hàng đầu mối gửi lệnh Mẫu số TTLNH-25 NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM SỞ GIAO DỊCH BÁO CÁO NGÂN HÀNG THIẾU VỐN GIÁ TRỊ THẤP Thời điểm bù trừ: Mã ngân hàng: Tên ngân hàng: | Số tiền nợ: | | ||| | Số tiền có: | | | Chênh lệch: | | | Số dư: | | | Số tiền thiếu: | | Số tiền thiếu:.................................... đồng. (Bằng chữ:.........................................................................) Lập bảng | Kiểm soát Mẫu số TTLNH-26 <TÊN THÀNH VIÊN> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /CV V/v Đăng ký bổ sung sử dụng dịch vụ Hệ thống TTLNH | ....., ngày....... tháng..... năm....... ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ BỔ SUNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ HỆ THỐNG TTLNH Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Mã đơn vị (1) : | Tên đơn vị: | Địa chỉ: Điện thoại: | Fax: | Email: Số tài khoản thanh toán Việt Nam đồng (VND) mở tại SGD NHNN: Số tài khoản thanh toán Đô la Mỹ (USD) mở tại SGD NHNN: Số tài khoản thanh toán Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) mở tại SGD NHNN: Số tài khoản thanh toán Ngoại tệ khác (ghi rõ loại đồng tiền) mở tại SGD NHNN: Đề nghị được đăng ký bổ sung sử dụng dịch vụ Hệ thống TTLNH cho các đơn vị dưới đây với cam kết tuân thủ các Quy trình kỹ thuật nghiệp vụ, Quy tắc vận hành, chia sẻ khoản vay trong quyết toán bù trừ giá trị thấp (khi tham gia dịch vụ gửi Lệnh thanh toán giá trị thấp) và các Quy định liên quan khác của Hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng. 1. <Tên đơn vị>, <mã ngân hàng(1)> Đăng ký các dịch vụ thanh toán (đánh dẫu X vào ô tương ứng) | STT | Loại dịch vụ thanh toán | Đăng ký | |||| | 1 | Gửi lệnh thanh toán Giá trị cao | | | 2 | Gửi lệnh thanh toán Giá trị thấp (2) | | | 3 | Gửi lệnh thanh toán Đô la Mỹ (USD) | | | 4 | Gửi lệnh thanh toán Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) | | | 5 | Gửi lệnh thanh toán Ngoại tệ khác (g hi rõ loại đồng tiền ) | | | 6 | Gửi lệnh thanh toán Nợ Việt Nam đồng (VND) (3) | | | 7 | Gửi lệnh thanh toán Nợ Đô la Mỹ (USD) (3) | | | 8 | Gửi lệnh thanh toán Nợ Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) (3) | | | 9 | Gửi lệnh thanh toán Nợ Ngoại tệ khác (g hi rõ loại đồng tiền ) (3) | | 2. <Tên đơn vị>, <mã ngân hàng(1)> ... Đề nghị Quý cơ quan xem xét, chấp thuận. Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu) Chú thích: - (1) Theo Thông tư số 17/2015/TT-NHNN ngày 21/10/2015 của Thống đốc NHNN. - (2) Kèm theo Văn bản đề nghị về việc cầm cố, ký quỹ giấy tờ có giá hoặc ký quỹ bằng tiền để thiết lập hạn mức nợ ròng trong thanh toán điện tử liên ngân hàng có xác nhận của Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước. - (3) Kèm theo Hợp đồng ủy quyền hoặc văn bản thỏa thuận trước về việc thanh toán Nợ loại tiền tệ tương ứng giữa các thành viên. Mẫu số TTLNH-27 <TÊN THÀNH VIÊN> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /CV V/v Ngừng dịch vụ gửi giao dịch thanh toán | ....., ngày....... tháng..... năm....... ĐỀ NGHỊ NGỪNG DỊCH VỤ GỬI LỆNH THANH TOÁN Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Căn cứ vào nhu cầu sử dụng thực tế hệ thống TTLNH <Tên đơn vị> đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngừng dịch vụ gửi lệnh thanh toán trong Hệ thống TTLNH cho các đơn vị cụ thể như sau: 1. <Tên đơn vị>, <mã ngân hàng(1)> a) Danh sách các dịch vụ ngừng sử dụng: | STT | Loại dịch vụ | Ngừng sử dụng (đánh dấu X vào ô tương ứng) | |||| | 1 | Gửi Lệnh thanh toán giá trị cao | | | 2 | Gửi Lệnh thanh toán giá trị thấp | | | 3 | Gửi Lệnh thanh toán USD | | | 4 | Gửi Lệnh thanh toán EUR | | | 5 | Gửi Lệnh thanh toán Ngoại tệ khác (ghi rõ loại đồng tiền) | | | 6 | Gửi Lệnh thanh toán Nợ Việt Nam đồng (VND) | | | 7 | Gửi Lệnh thanh toán Nợ Đô la (USD) | | | 8 | Gửi Lệnh thanh toán Nợ Đồng tiền chung Châu Âu EUR | | | 9 | Gửi Lệnh thanh toán Nợ Ngoại tệ khác (ghi rõ loại đồng tiền) | | b) Danh sách các đơn vị ngừng ủy quyền (trong trường hợp ngừng dịch vụ gửi Lệnh thanh toán nợ) | STT | Mã Ngân hàng (1) | Tên đơn vị ngừng ủy quyền | Loại tiền ngừng dịch vụ gửi lệnh thanh toán nợ | | | | |||||||| | | | | VND | USD | EUR | Ngoại tệ khác (ghi rõ loại đồng tiền) | | 1 | | | | | | | | 2 | | | | | | | | ... | | | | | | | 2. <Tên đơn vị>, <mã ngân hàng(1)> ... Đề nghị Quý cơ quan xem xét, chấp thuận. Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu) Chú thích: - (1) Theo Thông tư số 17/2015/TT-NHNN ngày 21/10/2015 của Thống đốc NHNN. Mẫu số TTLNH-28 <TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /CV V/v nhận nợ vay bù trừ giá trị thấp | Hà Nội, ngày....... tháng..... năm....... GIẤY NHẬN NỢ VAY BÙ TRỪ GIÁ TRỊ THẤP Kính gửi: Sở Giao dịch NHNN Căn cứ vào Báo cáo ngân hàng thiếu vốn giá trị thấp ngày... tháng.... năm....... của Sở Giao dịch NHNN. <Tổ chức tín dụng> nhận nợ vay bù trừ giá trị thấp: Số tiền..................................................... đồng Bằng chữ: Lãi suất..................% năm. <Tổ chức tín dụng> cam kết trả nợ (cả gốc lẫn lãi) theo đúng quy định của NHNN. Nơi nhận: - Như trên; - Lưu... | TỔNG GIÁM ĐỐC (Giám đốc) ( Ký tên ) Mẫu số TTLNH-29 <Tên đơn vị> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /CV V/v Đề nghị kết nối đến Hệ thống TTLNH. | ......., ngày....... tháng..... năm....... ĐỀ NGHỊ KẾT NỐI ĐẾN HỆ THỐNG TTLNH Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Mã đơn vị (1) : | Tên đơn vị: | Địa chỉ: Điện thoại: | Fax: | Email: Đề nghị kết nối đến Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng với cam kết tuân thủ đầy đủ các Quy định của Ngân hàng Nhà nước về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng quốc g. Dưới đây chúng tôi đăng ký dịch vụ thanh toán và Kênh truyền thông sử dụng: 1- Đăng ký các dịch vụ thanh toán (đánh dẫu X vào ô tương ứng) | STT | Loại dịch vụ thanh toán | Đăng ký | |||| | 1 | Gửi lệnh quyết toán ròng từ các hệ thống khác (2) | | 2- Đăng ký kênh truyền thông (đánh dẫu X vào ô tương ứng) | STT | Kênh truyền thông sẽ sử dụng | | | ||||| | | Leasedline | MetroNet | Khác | | 1 | | | | | 2 | | | | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu) Chú thích: - (1)Theo Thông tư số 17/2015/TT-NHNN ngày 21/10/2015 của Thống đốc NHNN - (2) Kèm theo Văn bản thỏa thuận cam kết trước giữa đơn vị chủ trì hệ thống thanh toán bù trừ và các thành viên Hệ thống TTLNH về việc thực hiện nghĩa vụ quyết toán bù trừ. XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến 1 Thông tư số 23/2017/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/ TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số; Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 26/2007/NĐ-CP và Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 35/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng; Căn cứ Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt và Nghị định số 80/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2012/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia.” 2 Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 23/2017/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/01/2018 quy định như sau: “Điều 2. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các thành viên chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Xem toàn văn văn bản → · Mở chương chứa điều này: Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 2 →

Các điều khác trong Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 2

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnThông tư Quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia Điều 53 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.

Tra cứu tiếp