Sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 218/2016/TT-BTC như sau:
Điều 1
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 218/2016/TT-BTC như sau: | Stt | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | ||||| | I | Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh | Lần | 300.000 | | II | Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | Lần | 20.000 | | III | Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo | Giấy | 150.000 | | IV | Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ | | | | 1 | Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ | Giấy | 10.000 | | 2 | Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ | Giấy | 100.000 | | 3 | Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng, vật liệu nổ công nghiệp: | Giấy | | | | - Dưới 5 tấn | | 50.000 | | | - Từ 5 tấn đến 15 tấn | | 100.000 | | | - Trên 15 tấn | | 150.000 | | 4 | Giấy phép mua vũ khí, công cụ hỗ trợ | khẩu/chiếc | 10.000 | | 5 | Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | khẩu/chiếc | 10.000 | | | Giấy phép mang các loại đạn: | Giấy | | | | - Dưới 500 viên | | 50.000 | | | - Từ 500 viên đến 5000 viên | | 100.000 | | | - Trên 5000 viên | | 150.000 | | 7 | Giấy phép sửa chữa vũ khí, công cụ hỗ trợ | khẩu/chiếc | 10.000 | | 8 | Giấy phép trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ | khẩu/chiếc | 10.000 | | 9 | Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, công cụ hỗ trợ | khẩu/chiếc | 10.000 | | 10 | Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ đã mất tính năng, tác dụng | Giấy | 10.000 |