Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Khóa XVI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2019.
Điều 3
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Khóa XVI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2019. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành chính sách đặc thù hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban M ặt trận tổ quốc tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể tỉnh; - Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, U BND các huyện, Thành phố; - Lãnh đạo Văn phòng HĐND tỉnh; - Trung tâm thông tin- Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT . | CHỦ TỊCH Đàm Văn Eng PHỤ LỤC I DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN (Kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND, ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) 1. Trồng rừng, bảo vệ rừng, trồng cây dược liệu, cây lâm sản ngoài gỗ, sản xuất nông nghiệp hữu cơ. 2. Đầu tư, phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến. Xây dựng cánh đồng lớn. Đầu tư, phát triển sản phẩm theo đề án OCOP tỉnh Cao Bằng. 3. Chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy sản tập trung. 4. Sản xuất, phát triển giống cây trồng, giống vật nuôi, giống cây lâm nghiệp, giống thủy sản. 5. Ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, công nghệ tự động hóa và các công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản. 6. Sản xuất nguyên liệu và chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản, chế phẩm sinh học. 7. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, dược liệu. 8. Sản xuất bột giấy, giấy, bìa, ván nhân tạo trực tiếp từ nguồn nguyên liệu nông, lâm sản. 9. Sản xuất thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản. 10. Sản xuất hàng thủ công; sản phẩm văn hóa, dân tộc truyền thống. 11. Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, công trình thủy lợi và hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước. 12. Đầu tư mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm, tập trung, công nghiệp. 13. Thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải sinh hoạt tại nông thôn; thu gom xử lý chất thải làng nghề. 14. Đầu tư chợ ở vùng nông thôn; đầu tư nhà ở cho người lao động ở vùng nông thôn. 15. Sản xuất máy, thiết bị, chất phụ gia, phụ trợ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, máy chế biến thực phẩm. 16. Dịch vụ bảo vệ thực vật, thú y ở vùng nông thôn. 17. Dịch vụ tư vấn đầu tư, khoa học, kỹ thuật về sản xuất nông, lâm, thủy sản ở vùng nông thôn./. PHỤ LỤC II ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN (Kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND, ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) | TT | Nội dung hỗ trợ | Đơn vị tính | Định mức hỗ trợ ( 1.000 đ) | Gh i chú | |||||| | 1 | Hệ thống điện | | | | | a | Hệ thống điện trong hàng rào dự án (bao gồm trạm, dây...) | 100KVA | 100.000 | | | b | Hệ thống điện ngoài hàng rào dự án (bao gồm trạm, dây...) | 100KVA | 110.000 | | | 2 | Hệ thống đường giao thông | | | | | a | Đường giao thông trong hàng rào dự án (bề dày tối thiểu 15cm) | 1 m 2 | 1.000 | Đường bê tông xi măng, bê tông Asphalt gồm cả hệ thống thoát nước, chống sạt lở. | | b | Đường giao thông ngoài hàng rào dự án (bề dày tối thiểu 15cm) | 1 m 2 | 1.100 | | | c | Đường giao thông vùng nguyên liệu (mặt đường rộng tối thiểu 3,5m; có ngầm hoặc cầu bê tông qua suối) | 1 km | 450.000 | | | 3 | San l ấp mặt bằng | 1 m 3 | | | | a | Đào, đắp đất bằng máy | 1 m 3 | 10 | | | b | Đào, đắp đất bằng thủ công | 1 m 3 | 50 | | | c | Đào, đắp đá bằng máy | 1 m 3 | 300 | | | d | Đào, đắp đá b ằ ng thủ công | 1 m 3 | 350 | | | đ | Nền bê tông các loại (Chiều dày tối thiểu 5cm) | 1 m 2 | 100 | | | 4 | Nhà | | | | | a | Nhà xưởng, nhà kho | 1 m 2 | 0,6 x Đơn giá 1 m 2 sàn xây dựng mới | Nhà kiên cố, cấp 4 trở lên. Đơn giá sàn xây dựng mới được quy định tại Phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND, ngày 09/6/2017 của UBND tỉnh Cao Bằng và các quy định điều chỉnh của UBND tỉnh (nếu có) | | b | Nhà ở công nhân, nhà làm việc | 1 m 2 | 0,6 x Đơn giá 1 m 2 sàn xây dựng mới | Nhà kiên cố 02 tầng tr ở lên. Đơn giá sàn xây dựng mới được quy định tại Phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND, ngày 09/6/2017 của UBND tỉnh Cao Bằng và các quy định điều chỉnh của UBND tỉnh (nếu có) | | 5 | Nước sạc h | | | | | a | Bể chứa | 1 m 3 | 2.000 | Vật liệu bê tông, xây gạch | | b | Đường ống (có đ ường kính tối thiểu 30mm) | 1 m | 100 | Vật liệu nhựa, kim loại | | c | Máy b ơ m | 1 m 3 /giờ | 500 | | | 6 | Xử lý nước thải | | | | | a | B ể lắng, bể sục khí | 1 m 3 | 2.000 | Vật liệu bê tông, xây gạch | | b | Hồ chứa nước | 1 m 3 | 50 | Có lát tấm bê tông xung quanh | | c | Đường ống (có đường kính tối thiểu 50mm) | 1 m | 100 | Vật liệu nhựa, kim loại, bê tông | | d | Máy bơm | 1 m 3 /giờ | 1.000 | | | 7 | Xây dựng đ ồ ng ruộng | | | | | a | Khai hoang | 1 ha | 5.000 | | | b | Đường nội đồng | 1 m 2 | 200 | | | c | N hà kính, nhà lưới | 1 m 2 | 50 | | | d | Tưới phun, tưới nhỏ giọt | 1 m 2 | 30 | | | 8 | Thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất | | 0,6 x Chi phí mua sắm thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất | | | 9 | L ồ ng nuôi thủy sản | | | | | a | L ưới quây | 10m 2 | 200 | | | b | Thanh làm khung l ồ ng, cọc chống, đường kính trung bình từ 5 c m trở lên | 10m | 300 | | | c | P hao neo | 100lít | 100 | | | d | Dây neo (từ 10 mm trở lên) | 10m | 150 | | | 11 | Phát triển thị trường (tính cho một tỷ đồng doanh thu) | | 50.000 | Không quá 10% t ổ ng mức đầu tư của dự án và không quá 1 tỷ đồng/dự án | PHỤ LỤC III DANH MỤC ĐỘNG, THỰC VẬT LÀM DƯỢC LIỆU ĐƯỢC XEM XÉT HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (Kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND, ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) | STT | Tên Việt Nam | ||| | | Thực vật | | 1 | Lan kim tuyến | | 2 | Bảy lá một hoa | | 3 | Hà thủ ô đỏ | | 4 | Đẳng sâm | | 5 | Ba kích | | 6 | Giảo cổ lam | | 7 | Chè đắng | | 8 | Chè dây | | 9 | Ngọc cẩu | | 10 | Đương quy | | 11 | Tam thất | | 12 | Hoàng tinh | | 13 | Sa nhân | | | Động vật | | 1 | Tắc kè | | 2 | Rùa | | 3 | Rắn | | 4 | Ong |