Điều 4. Các Nhà máy điện chuẩn
Nhà máy điện chuẩn được quy định đối với từng loại hình công nghệ và thiết bị theo các dải công suất tại bảng sau:
| Lo ạ i nhà máy đi ệ n | Công suất tinh của Nhà máy điện chuẩn (MW) | |
||||
| | Than nội địa | Than nhập khẩu |
| 1. Nhiệt điện than (theo loại hình công nghệ đốt than) | 1x300 | |
| | 2x300 | |
| | 1x600 | 1x600 |
| | 2x600 | 2x600 |
| | 1x1.000 | 1x1.000 |
| | 2x1.000 | 2x1.000 |
| 2. Nhiệt điện khí chu trình | 3x150 | |
| Lo ạ i nhà máy đi ệ n h ỗ n hợp (cấu hình 2-2-1) | Công suất tinh của Nhà máy điện chuẩn (MW) | |
| | Than nội địa | Than nhập khẩu |
| | 3x250 | |
Trích dẫnThông tư Quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện Điều 4 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.