Đã lưuĐăng ký

Điều 4 32/2021/TT-BGTVT

Điều 4 32/2021/TT-BGTVT

Trách nhiệm thi hành

Điều 4

Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam; - Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam; - Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn; - Các hãng hàng không Việt Nam; - Lưu: VT, VTải (B5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Anh Tuấn PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | Mẫu số 01 | Mẫu giấy phép nhân viên bảo đảm hoạt động bay | ||| | Mẫu số 02 | Danh mục hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay phải được cấp giấy phép khai thác trước khi đưa vào khai thác | | Mẫu số 03 | Danh mục giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay | Mẫu số 01 MẪU GIẤY PHÉP NHÂN VIÊN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIAL REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | ||| | Ảnh/Photo (3x4) | GIẤY PHÉP/ LICENCE NHÂN VIÊN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY AIR NAVIGATION SERVICES PERSONNEL Số giấy phép/Licence No: Họ và tên/Full Name: Ngày sinh/Date of birth: Nơi sinh/Place of birth: Địa chỉ/Address: Quốc tịch/Nationality: Việt Nam (Chức vụ, họ tên của người ký cấp giấy phép, năng định/ Title, full name of person issuing this Licence) | | Ngày cấp/Issue Date: Hiệu lực GP/Licence Validity: 7 năm | Chữ ký | | Số giấy phép/Licence No: | | | |||| | Năng định Ratings | Hiệu lực từ ngày/đến ngày Valid from/until | Ghi chú Note | | Năng định 1 | ..../…./…. - …./…./…. | | | Năng định 2 | ..../…./…. - …./…./…. | | | Năng định 3 | ..../…./…. - …./…./…. | | | Năng định 4 | ..../…./…. - …./…./…. | | | | | | | English Language Proficiency: | | Level … | | Medical assessment: | | Class … | Mẫu số 02 DANH MỤC HỆ THỐNG KỸ THUẬT, THIẾT BỊ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY PHẢI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO KHAI THÁC 1. Hệ thống kỹ thuật, thiết bị CNS bao gồm: a) Đài thu phát sóng cực ngắn không - địa bằng thoại hoặc bằng dữ liệu hoặc bằng thoại và dữ liệu; b) Đài thu phát sóng ngắn không - địa bằng thoại hoặc bằng dữ liệu; c) AMSS; d) AMHS; đ) Hệ thống chuyển mạch thoại; e) Thiết bị ghi âm, dữ liệu; g) NDB; h) VOR; i) DME; k) ILS; l) GBAS; m) Hệ thống PSR, hệ thống SSR; n) Trạm ADS-B và hệ thống, thiết bị xử lý dữ liệu ADS-B; o) Hệ thống xử lý dữ liệu ra đa, ADS-B, ADS-C; hệ thống xử lý dữ liệu bay; p) Hệ thống đèn tín hiệu, biển báo; hệ thống dẫn đỗ tàu bay (VDGS) tại cảng hàng không; q) Hệ thống thông báo tự động tại khu vực sân bay; r) Thiết bị huấn luyện giả định cho kiểm soát viên không lưu; s) Hệ thống giám sát đa điểm (MLAT); t) Hệ thống giám sát đa điểm khu vực (WAM); u) Hệ thống ATFM. 2. Hệ thống ATM tự động. 3. Hệ thống kỹ thuật, thiết bị AIS/AIM bao gồm: a) Hệ thống AIS/AIM tự động; b) Hệ thống NOTAM bán tự động; 4. Hệ thống kỹ thuật, thiết bị khí tượng hàng không, bao gồm: a) Hệ thống quan trắc khí tượng tự động; b) Hệ thống đo đạc, cảnh báo hiện tượng gió đứt; c) Hệ thống ra đa thời tiết; d) Hệ thống thu thập, xử lý số liệu khí tượng cơ bản; đ) Hệ thống thu sản phẩm dự báo thời tiết toàn cầu; e) Hệ thống cơ sở dữ liệu khí tượng hàng không; g) Hệ thống thu thập, xử lý và trao đổi dữ liệu OPMET; h) Các thiết bị đo đạc quan trắc thông dụng. Mẫu số 03 DANH MỤC GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY 1. Giấy phép nhân viên không lưu với các năng định sau: a) Thủ tục bay; b) Kiểm soát tại sân bay; c) Kiểm soát tiếp cận không có giám sát ATS; d) Kiểm soát tiếp cận giám sát ATS; đ) Kiểm soát đường dài không có giám sát ATS; e) Kiểm soát đường dài giám sát ATS; g) Thông báo, hiệp đồng bay; h) ATFM; i) Kíp trưởng không lưu ở các vị trí: thủ tục bay; kiểm soát tại sân bay; kiểm soát tiếp cận, kiểm soát đường dài; thông báo, hiệp đồng bay; ATFM; k) Huấn luyện viên không lưu, huấn luyện viên ATFM; l) Đánh tín hiệu; m) Xử lý dữ liệu bay; n) Khai thác liên lạc sóng ngắn không - địa (HF A/G); o) Trợ giúp thủ tục kế hoạch bay. 2. Giấy phép nhân viên CNS với các năng định sau: a) Khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng ngắn không - địa (HF A/G); b) Khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng cực ngắn không - địa (VHF A/G); c) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống chuyển mạch thoại (VCCS); d) Khai thác, bảo dưỡng VOR; đ) Khai thác, bảo dưỡng DME; e) Khai thác, bảo dưỡng NDB; g) Khai thác, bảo dưỡng ILS (ILS/DME/Marker); h) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống PSR; i) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống SSR; k) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống ADS-B; l) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống xử lý dữ liệu bay; m) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống xử lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý dữ liệu giám sát; n) Khai thác, bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu và biển báo tại sân bay; o) Khai thác, bảo dưỡng GBAS; p) Bay kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát (CNS); bay đánh giá phương thức bay; q) Khai thác, bảo dưỡng VHF và VCCS (áp dụng cho đài kiểm soát không lưu tại cảng hàng không nội địa); r) Kíp trưởng CNS. 3. Giấy phép nhân viên khí tượng hàng không với các năng định sau: a) Dự báo khí tượng hàng không; b) Quan trắc khí tượng hàng không; c) Kíp trưởng khí tượng hàng không. 4. Giấy phép nhân viên AIS với các năng định sau: a) AIS sân bay; b) NOTAM; c) AIP; d) Kíp trưởng AIS sân bay; kíp trưởng NOTAM. 5. Giấy phép nhân viên hiệp đồng tìm kiếm, cứu nạn HKDD. a) Nhân viên hiệp đồng tìm kiếm, cứu nạn tại Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng không; b) Nhân viên hiệp đồng tìm kiếm, cứu nạn tại Trung tâm Khẩn nguy sân bay. 6. Giấy phép nhân viên thiết kế phương thức bay. 7. Giấy phép nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng không với các năng định sau: a) Bản đồ, sơ đồ hàng không; b) Dữ liệu hàng không./.

Xem toàn văn văn bản → · Mở chương chứa điều này: Chương XVI — BAY KIỂM TRA, HIỆU CHUẨN HỆ THỐNG, THIẾT BỊ DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT VÀ BAY ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG THỨC BAY BẰNG THIẾT BỊ →

Các điều khác trong Chương XVI — BAY KIỂM TRA, HIỆU CHUẨN HỆ THỐNG, THIẾT BỊ DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT VÀ BAY ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG THỨC BAY BẰNG THIẾT BỊ

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnThông tư Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay Điều 4 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.

Tra cứu tiếp