Chi tiếp xúc cử tri
Điều 7
Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri | STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi các cấp | | | ||||||| | | | | Thành phố | Huyện | Xã | | 1 | Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri nhằm trang trải các chi phí cần thiết như trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác (Trong trường hợp có sự phối hợp tiếp xúc cử tri đại biểu Hội đồng nhân dân nhiều cấp thì chỉ được thực hiện hỗ trợ của cấp cao nhất) | đồng/điểm | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | | 2 | Thực hiện hỗ trợ tiếp xúc cử tri với mức chi như sau: | | | | | | a | Đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/người/năm | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | | b | Lãnh đạo các cấp không phải là đại biểu Hội đồng nhân dân (người làm công tác tổ chức; người có trách nhiệm trả lời các ý kiến, kiến nghị của cử tri, thư ký tổng hợp) | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 | 100.000 | | c | Cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ, mức chi | đồng/người/buổi | 100.000 | 80.000 | 50.000 | | 3 | Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kiến nghị cử tri của các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 300.000 | 200.000 | 100.000 | | 4 | Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kiến nghị cử tri trình Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 500.000 | 300.000 | 200.000 |