Tiêu chí phân bổ vốn thực hiện Tiểu Dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN thuộc Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc
Điều 8
Điều 8. Tiêu chí phân bổ vốn thực hiện Tiểu Dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN thuộc Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc 1. Phân bổ vốn đầu tư: a) Phân bổ vốn cho các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh: Không. b) Phân bổ vốn cho các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau: | TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm | |||||| | 1 | Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III) | 100 | a | 100 x a | | 2 | Xã ATK thuộc khu vực II, I (xã chưa được cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn nông thôn mới (NTM), hoàn thành mục tiêu Chương trình 135) | 90 | b | 90 x b | | 3 | Mỗi thôn ĐBKK không thuộc xã khu vực III (Số thôn ĐBKK được tính điểm phân bổ vốn không quá 04 thôn/xã ngoài khu vực III) | 15 | c | 15 x c | | 4 | Cứ 1 km cứng hoá đường đến trung tâm xã, đường liên xã chưa được cứng hóa | 16 | d | 16 x d | | 5 | Cứ xây mới 1 trạm y tế xã | 40 | e | 40 x e | | 6 | Cứ cải tạo sửa chữa 1 trạm y tế xã | 8 | f | 8 x f | | 7 | Cứ xây mới 1 chợ vùng đồng bào DTTS&MN | 44 | g | 44 x g | | 8 | Cứ cải tạo, sửa chữa, nâng cấp 01 chợ vùng đồng bào DTTS&MN | 8 | h | 8 x h | | 9 | Mỗi công trình cầu giao thông kết nối các xã biên giới, xã khu vực III, thôn ĐBKK | 500 | i | 500 x i | | 10 | Mỗi công trình hạ tầng lưới điện cho các xã biên giới, xã khu vực III, thôn ĐBKK | 1.000 | k | 1000 x k | | 11 | Cứ 1% tỷ lệ hộ nghèo của xã ĐBKK | 0,3 | l | 0,3 x l | | Tổng cộng điểm | | - | - | X K,i | Xã ĐBKK được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg; xã ATK, xã biên giới được xác định theo Quyết định của cấp có thẩm quyền; thôn ĐBKK không thuộc xã khu vực III được xác định theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT; tỷ lệ hộ nghèo của từng xã thuộc diện đầu tư của Chương trình được xác định theo số liệu để phân định xã khu vực III, khu vực II, khu vực I vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 861/QĐ-TTg. Số liệu chợ; trạm y tế căn cứ số liệu nhu cầu cần hỗ trợ thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Số Km cứng hóa đường đến trung tâm xã, đường liên xã chưa được cứng hóa, công trình cầu giao thông kết nối, hạ tầng lưới điện cho các xã biên giới, xã khu vực III, thôn ĐBKK căn cứ số liệu trong Báo cáo nghiên cứu khả thi và số liệu báo cáo tình hình thực tế của các địa phương. 2. Phân bổ vốn sự nghiệp: a) Phân bổ vốn cho các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh: Không. b) Phân bổ vốn cho các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau: | TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm | |||||| | 1 | Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III) | 9 | a | 9 x a | | 2 | Mỗi thôn ĐBKK không thuộc xã khu vực III (Số thôn ĐBKK được tính điểm phân bổ vốn không quá 04 thôn/xã ngoài khu vực III) | 1,8 | b | 1,8 x b | | 3 | Hỗ trợ trang thiết bị cho mỗi trạm y tế xây mới và cải tạo | 2,5 | c | 2,5 x c | | 4 | Cứ 1% tỷ lệ hộ nghèo của xã ĐBKK | 0,03 | d | 0,03 x d | | Tổng cộng điểm | | - | - | X K,i | Xã ĐBKK được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg; thôn ĐBKK không thuộc xã khu vực III được xác định theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT; tỷ lệ hộ nghèo của từng xã thuộc diện đầu tư của Chương trình được xác định theo số liệu để phân định xã khu vực III, khu vực II, khu vực I vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021-2025 theo Quyết định số 861/QĐ-TTg. Hỗ trợ trang thiết bị cho trạm y tế xây mới và cải tạo căn cứ số liệu nhu cầu cần hỗ trợ thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.