Tổ chức thực hiện
Điều 10
Điều 10. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Như Điều 10; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, PC. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Xuân Sang PHỤ LỤC I CÁC BIỂU MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN, SỔ AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CẤP CHO TÀU BIỂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) TT Tên giấy tờ Ký hiệu Căn cứ cấp giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1 Giấy chứng nhận phân cấp Mẫu số I.01 QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT, QCVN 81: 2014/BGTVT. 2 Giấy chứng nhận phù hợp đi một chuyến Mẫu số I.02 QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT. 3 Giấy chứng nhận hoãn bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra Mẫu số I.03 QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 23: 2016/BGTVT, QCVN 42: 2015/BGTVT. 4 Giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị Mẫu số I.04 QCVN 42: 2015/BGTVT, QCVN 21: 2015/BTGVT 5 Giấy chứng nhận mạn khô Mẫu số I.05 QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT. 6 Giấy chứng nhận dung tích (cấp cho tàu có chiều dài nhỏ hơn 24 m) Mẫu số I.06 QCVN 63: 2013/BGTVT. 7 Giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm dầu Mẫu số I.07 QCVN 26: 2018/BGTVT. 8 Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra cần trục dây giằng, tời và các chi tiết Mẫu số I.08 QCVN 23: 2016/BGTVT. 9 Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra cần trục dây giằng, tời và các chi tiết, làm việc ghép đôi Mẫu số I.09 QCVN 23: 2016/BGTVT. 10 Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra cần trục trụ xoay hoặc máy nâng và các chi tiết Mẫu số I.10 QCVN 23: 2016/BGTVT. 11 Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra thang máy/cầu xe và các chi tiết Mẫu số I.11 QCVN 23: 2016/BGTVT. 12 Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra các chi tiết tháo được Mẫu số I.12 QCVN 23: 2016/BGTVT. 13 Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra dây cáp thép Mẫu số I.13 QCVN 23: 2016/BGTVT. 14 Sổ đăng ký thiết bị nâng và chi tiết tháo được của tàu biển Mẫu số I.14 QCVN 23: 2016/BGTVT. 15 Giấy chứng nhận an toàn tàu khách Mẫu số I.15 QCVN 21:2015/BGTVT. 16 Giấy chứng nhận an toàn tàu cao tốc Mẫu số I.16 QCVN 54: 2015/BGTVT. 17 Giấy chứng nhận duy trì cấp tàu Mẫu số I.17 QCVN 21: 2015/BGTVT. 18 Giấy chứng nhận thay đổi thông số Mẫu số I.18 QCVN 21: 2015/BGTVT. 19 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu biển Mẫu số I.19 QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT, QCVN 03: 2016/BGTVT, QCVN 81: 2014/BGTVT, QCVN 92: 2015/BGTVT. 20 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế sửa đổi Mẫu số I.20 QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT, QCVN 03: 2016/BGTVT, QCVN 81: 2014/BGTVT, QCVN 92: 2015/BGTVT. 21 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế hoán cải tàu biển Mẫu số I.21 QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT, QCVN 03: 2016/BGTVT, QCVN 81: 2014/BGTVT, QCVN 92: 2015/BGTVT. 22 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế Mẫu số I.22 QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT, QCVN 03: 2016/BGTVT; QCVN 72: 2014/BGTVT, QCVN 23: 2016/BGTVT. 23 Giấy chứng nhận phù hợp vận chuyển xô hàng rời rắn bằng đường biển Mẫu số I.23 QCVN 21: 2015/BGTVT, Bộ luật quốc tế về vận chuyển xô hàng rời rắn bằng đường biển (Bộ luật IMSBC). 24 Giấy chứng nhận phù hợp vận chuyển hàng nguy hiểm ở dạng đóng gói hoặc dạng rắn chở xô Mẫu số I.24 QCVN 21: 2015/BGTVT, Chương II-2 của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển (SOLAS 74). 25 Giấy chứng nhận phù hợp cho hoạt động kéo Mẫu số I.25 QCVN 73: 2019/BGTVT. 26 Giấy chứng nhận thử lực kéo tại móc Mẫu số I.26 QCVN 73: 2019/BGTVT. 27 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu lặn Mẫu số I.27 MSC/Circular.981 của IMO. 28 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường du thuyền Mẫu số I.28 QCVN 81: 2014/BGTVT và Sửa đổi 1 - 2017 QCVN 81: 2014/BGTVT. 29 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tàu biển cỡ nhỏ Mẫu số I.29 QCVN 03: 2016/BGTVT. PHỤ LỤC II CÁC BIỂU MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN, SỔ AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CẤP CHO Ụ NỔI, KHO CHỨA NỔI, GIÀN DI ĐỘNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) STT Tên giấy tờ Ký hiệu Căn cứ cấp giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1 Giấy chứng nhận phân cấp ụ nổi Mẫu số II.01 QCVN 55: 2013/BGTVT. 2 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật ụ nổi Mẫu số II.02 QCVN 55: 2013/BGTVT. 3 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế ụ nổi Mẫu số II.03 QCVN 55: 2013/BGTVT. 4 Sổ đăng ký thiết bị nâng trên công trình biển Mẫu số II.04 QCVN 97: 2016/BGTVT. PHỤ LỤC III CÁC BIỂU MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN, SỔ AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CẤP CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) STT Tên giấy tờ Ký hiệu Căn cứ cấp giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa Mẫu số III.01 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT. 2 Giấy chứng nhận đi một chuyến Mẫu số III.02 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT . 3 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa Mẫu số III.03 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT. 4 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa Mẫu số III.04 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT. 5 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế sửa đổi phương tiện thủy nội địa Mẫu số III.05 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT. 6 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế hoán cải phương tiện thủy nội địa Mẫu số III.06 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT. 7 Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế mẫu phương tiện thủy nội địa Mẫu số III.07 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT. 8 Giấy chứng nhận sao và thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa theo mẫu Mẫu số III.08 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT. 9 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa Mẫu số III.09 QCVN 25: 2015/BGTVT. 10 Sổ kiểm tra thiết bị nâng hàng phương tiện thủy nội địa Mẫu số III.10 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 96: 2016/BGTVT. PHỤ LỤC IV CÁC BIỂU MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẤP CHO SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP SỬ DỤNG CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) STT Tên giấy tờ Ký hiệu Căn cứ cấp giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1 Giấy chứng nhận kiểu sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa Mẫu số IV.01 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT 2 Giấy chứng nhận Thẩm định thiết kế sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa Mẫu số IV.02 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT 3 Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa Mẫu số IV.03 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT 4 Giấy chứng nhận thử sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa Mẫu số IV.04 Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT PHỤ LỤC V CÁC BIỂU MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC CẤP THEO CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ CỦA IMO VÀ ILO MÀ VIỆT NAM CHƯA LÀ THÀNH VIÊN HOẶC CÔNG ƯỚC KHÔNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) STT Tên giấy tờ Ký hiệu Căn cứ cấp giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1 Giấy chứng nhận phù hợp quản lý nước dằn Mẫu số V.01 Công ước quốc tế về quản lý nước dằn và cặn nước dằn (Công ước BWM 2004). 2 Giấy chứng nhận phù hợp về danh mục các vật liệu nguy hiểm Mẫu số V.02 Công ước quốc tế về tái chế tàu biển (Công ước Hồng Kông 2010). 3 Giấy chứng nhận phù hợp đủ điều kiện tái chế tàu biển Mẫu số V.03 Công ước quốc tế về tái chế tàu biển (Công ước Hồng Kông 2010). 4 Giấy chứng nhận phê duyệt kế hoạch chở xô hàng hạt Mẫu số V.04 Chương VI của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển (SOLAS 74). 5 Bản công bố nhật ký điện tử theo MARPOL Mẫu số V.05 Nghị quyết MEPC.312(74) và Nghị quyết MEPC.314(74) của IMO. FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN