Nhất trí thông qua mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, với những nội dung cụ thể như sau:
Điều 1
Điều 1. Nhất trí thông qua mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, với những nội dung cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Đối tượng áp dụng Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng; Đội dân phòng; các cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan đến việc hỗ trợ và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 3. Mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng a) Đội trưởng Đội dân phòng bằng 20% lương tối thiểu vùng/người/tháng. b) Đội phó Đội dân phòng bằng 15% lương tối thiểu vùng/người/tháng. 4. Danh mục, số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng cụ thể như sau: | SỐ TT | DANH MỤC | ĐVT | SỐ LƯỢNG | NIÊN HẠN SỬ DỤNG | |||||| | 1 | Bình bột chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 04 kg | Bình | 05 | Theo quy định của nhà sản xuất | | 2 | Bình khí chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 03 kg hoặc bình chữa cháy gốc nước xách tay có dung tích chất chữa cháy không nhỏ hơn 06 lít | Bình | 05 | Theo quy định của nhà sản xuất | | 3 | Đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4) | Chiếc | 02 | Hỏng thay thế | | 4 | Rìu cứu nạn (trọng lượng 02 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế | | 5 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế | | 6 | Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 05 kg, cán dài 50 cm) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế | | 7 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế | | 8 | Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | Túi | 01 | Hỏng thay thế | | 9 | Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |