Đã lưuĐăng ký
已失效

Điều 3 18/2023/NQ-HĐND

Điều 3 18/2023/NQ-HĐND

Tổ chức thực hiện

Điều 3

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ mười sáu thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo); - Chính phủ (Báo cáo); - Bộ Tài chính (Báo cáo); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp (Kiểm tra); - Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo); - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV; - Tòa án nhân dân tỉnh; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Cục Thi hành án dân sự tỉnh; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực X; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Thái Nguyên, Trung tâm Thông tin tỉnh; - Lưu: VT, CT HĐND. | CHỦ TỊCH Phạm Hoàng Sơn PHỤ LỤC I QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG, NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2022 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên) | STT | Nội dung thu | Tổng số thu (%) | Tỷ lệ % điều tiết được hưởng | | | | | | | ||||||||||| | | | | Ngân sách Trung ương | | Ngân sách cấp tỉnh | | Ngân sách cấp huyện | | | | I | Các khoản thu về đất và thuế | | | | | | | | | | 8 | Thu tiền cho thuê đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | | | - Các đơn vị do Cục Thuế tỉnh quản lý thu | 100 | | | 100 | | | | | | | - Các đơn vị do Chi cục Thuế thành phố Thái Nguyên và Chi cục Thuế khu vực quản lý thu | 100 | | | | | 100 | | | | | - Thu tiền cho thuê đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | | | 11 | Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu, ghi chi) | | | | | | | | | | | - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường); Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 | | | | | | | | | | | + Thành phố Thái Nguyên và thành phố Phổ Yên | 100 | | | 40 | | 60 | | | | | + Thành phố Sông Công, huyện Phú Bình | 100 | | | 20 | | 80 | | | | | + Các huyện còn lại | 100 | | | 10 | | 90 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 (sau khi trừ đi các khoản được trừ theo quy định) | | | | | | | | | | | + Thành phố Thái Nguyên và thành phố Phổ Yên | 100 | | | | 40 | | 60 | | | | + Thành phố Sông Công, huyện Phú Bình | 100 | | | | 20 | | 80 | | | | + Các huyện còn lại | 100 | | | | 10 | | 90 | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách cấp huyện | 100 | | | | | | 100 | | | | - Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn các huyện, thành phố | 100 | | | | 10 | | 90 | | | | | | | | | | | | | PHỤ LỤC II QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2022 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên) | STT | Nội dung thu | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | ||||||||||||||| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách thành phố | Ngân sách các phường (*) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách thành phố | Ngân sách các phường còn lại | Ngân sách tỉnh | Ngân sách thành phố | Ngân sách xã Quyết Thắng | Ngân sách tỉnh | Ngân sách thành phố | Ngân sách các xã còn lại | | I | Các khoản thu về đất và thuế | | | | | | | | | | | | | | 8 | Thu tiền cho thuê đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | | | | | | | - Các đơn vị do Cục Thuế tỉnh quản lý thu | 100 | | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | | - Các đơn vị do Chi cục Thuế thành phố Thái Nguyên quản lý thu | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền cho thuê đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | 11 | Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | | | | | | | - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường); Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh | 100 | | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách tỉnh | 100 | | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 | 40 | 60 | | 40 | 60 | | 40 | 60 | | 40 | 60 | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 (sau khi trừ đi các khoản được trừ theo quy định) | 40 | 60 | | 40 | 60 | | 40 | 60 | | 40 | 60 | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách cấp thành phố | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn thành phố | 10 | 90 | | 10 | 90 | | 10 | 90 | | 10 | 90 | | Ghi chú: (*) Gồm: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Quang Trung, Thịnh Đán, Trưng Vương, Gia Sàng, Tân Lập, Đồng Quang, Túc Duyên PHỤ LỤC III QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2022 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên) | STT | Nội dung thu | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | ||||||||| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách thành phố | Ngân sách các phường | Ngân sách tỉnh | Ngân sách thành phố | Ngân sách các xã còn lại | | I | Các khoản thu về đất và thuế | | | | | | | | 8 | Thu tiền cho thuê đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Các đơn vị do Cục Thuế tỉnh quản lý thu | 100 | | | 100 | | | | | - Các đơn vị do Chi cục Thuế khu vực quản lý thu | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền cho thuê đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | 11 | Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường); Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 | 20 | 80 | | 20 | 80 | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 (sau khi trừ đi các khoản được trừ theo quy định) | 20 | 80 | | 20 | 80 | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách cấp thành phố | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn thành phố | 10 | 90 | | 10 | 90 | | PHỤ LỤC IV QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHỔ YÊN THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2022 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên) | STT | Nội dung thu | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | ||||||||| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách thành phố | Ngân sách phường Ba Hàng | Ngân sách tỉnh | Ngân sách thành phố | Ngân sách các xã, phường còn lại | | I | Các khoản thu về đất và thuế | | | | | | | | 8 | Thu tiền cho thuê đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Các đơn vị do Cục Thuế tỉnh quản lý thu | 100 | | | 100 | | | | | - Các đơn vị do Chi cục Thuế khu vực quản lý thu | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền cho thuê đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | 11 | Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường); Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 | 40 | 60 | | 40 | 60 | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 (sau khi trừ đi các khoản được trừ theo quy định) | 40 | 60 | | 40 | 60 | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách cấp thành phố | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn thành phố | 10 | 90 | | 10 | 90 | | PHỤ LỤC V QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠI TỪ THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2022 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên) | STT | Nội dung thu | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | ||||||||| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách Thị trấn Hùng Sơn | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Thị trấn Quân Chu và các xã còn lại | | I | Các khoản thu về đất và thuế | | | | | | | | 8 | Thu tiền cho thuê đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Các đơn vị do Cục Thuế tỉnh quản lý thu | 100 | | | 100 | | | | | - Các đơn vị do Chi cục Thuế khu vực quản lý thu | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền cho thuê đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | 11 | Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường); Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 | 10 | 90 | | 10 | 90 | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 (sau khi trừ đi các khoản được trừ theo quy định) | 10 | 90 | | 10 | 90 | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách cấp huyện | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn huyện | 10 | 90 | | 10 | 90 | | PHỤ LỤC VI QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VÕ NHAI THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2022 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên) | STT | Nội dung thu | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | ||||||||| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách thị trấn Đình Cả | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách các xã còn lại | | I | Các khoản thu về đất và thuế | | | | | | | | 8 | Thu tiền cho thuê đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Các đơn vị do Cục Thuế tỉnh quản lý thu | 100 | | | 100 | | | | | - Các đơn vị do Chi cục Thuế khu vực quản lý thu | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền cho thuê đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | 11 | Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường); Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 | 10 | 45 | 45 | 10 | 45 | 45 | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 (sau khi trừ đi các khoản được trừ theo quy định) | 10 | 45 | 45 | 10 | 45 | 45 | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách cấp huyện | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn huyện | 10 | 45 | 45 | 10 | 45 | 45 | PHỤ LỤC VII QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỒNG HỶ THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2022 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên) | STT | Nội dung thu | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | ||||||||| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Xã Hóa Thượng | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách các xã, thị trấn | | I | Các khoản thu về đất và thuế | | | | | | | | 8 | Thu tiền cho thuê đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Các đơn vị do Cục Thuế tỉnh quản lý thu | 100 | | | 100 | | | | | - Các đơn vị do Chi cục Thuế khu vực quản lý thu | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền cho thuê đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | 11 | Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường); Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 | 10 | 90 | | 10 | 90 | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 (sau khi trừ đi các khoản được trừ theo quy định) | 10 | 90 | | 10 | 90 | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách cấp huyện | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn huyện | 10 | 90 | | 10 | 90 | | PHỤ LỤC VIII QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỊNH HÓA THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2022 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên) | STT | Nội dung thu | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | |||||||||||| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách thị trấn Chợ Chu | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách các xã (*) | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách các xã còn lại (**) | | I | Các khoản thu về đất và thuế | | | | | | | | | | | 8 | Thu tiền cho thuê đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | | | | - Các đơn vị do Cục Thuế tỉnh quản lý thu | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | | - Các đơn vị do Chi cục Thuế khu vực quản lý thu | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền cho thuê đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | 11 | Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | | | | - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường); Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách tỉnh | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 | 10 | 90 | | 10 | 90 | | 10 | 90 | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 (sau khi trừ đi các khoản được trừ theo quy định) | 10 | 90 | | 10 | 90 | | 10 | 90 | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách cấp huyện | | 100 | | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn huyện | 10 | 45 | 45 | 10 | 20 | 70 | 10 | | 90 | Ghi chú: (*) Bao gồm các xã: Phú Tiến, Trung Hội, Bảo Cường, Kim Sơn, Quy Kỳ, Trung Lương, Bình Yên, Sơn Phú, Bình Thành, Điềm Mặc, Phú Đình, Lam Vĩ, Bảo Linh (**) Bao gồm các xã: Tân Thịnh, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Kim Phượng, Linh Thông, Phúc Chu, Tân Dương, Đồng Thịnh, Phượng Tiến, Định Biên PHỤ LỤC SỐ IX QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ LƯƠNG THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2022 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên) | STT | Nội dung thu | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | ||||||||| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách thị trấn Giang Tiên, thị trấn Đu | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách các xã còn lại | | I | Các khoản thu về đất và thuế | | | | | | | | 8 | Thu tiền cho thuê đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Các đơn vị do Cục Thuế tỉnh quản lý thu | 100 | | | 100 | | | | | - Các đơn vị do Chi cục Thuế khu vực quản lý thu | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền cho thuê đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | 11 | Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường); Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 | 10 | 90 | | 10 | 90 | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 (sau khi trừ đi các khoản được trừ theo quy định) | 10 | 90 | | 10 | 90 | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách cấp huyện | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn huyện | 10 | 90 | | 10 | 90 | | PHỤ LỤC X QUY ĐỊNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ BÌNH THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2022 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên) | STT | Nội dung thu | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | Tỷ lệ (%) điều tiết được hưởng | | | ||||||||| | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách thị trấn Hương Sơn | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách các xã còn lại | | I | Các khoản thu về đất và thuế | | | | | | | | 8 | Thu tiền cho thuê đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Các đơn vị do Cục Thuế tỉnh quản lý thu | 100 | | | 100 | | | | | - Các đơn vị do Chi cục Thuế khu vực quản lý thu | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền cho thuê đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | 11 | Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm ghi thu ghi chi) | | | | | | | | | - Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh (thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường); Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách tỉnh | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ việc đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với đất nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà trong đó tài sản trên đất được hình thành từ nguồn ngân sách tỉnh hoặc do Trung ương chuyển giao về cho tỉnh quản lý, xử lý | 100 | | | 100 | | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 | 20 | 80 | | 20 | 80 | | | | - Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư không bao gồm khoản thu quy định tại điểm v khoản 1 Điều 4 (sau khi trừ đi các khoản được trừ theo quy định) | 20 | 80 | | 20 | 80 | | | | - Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách cấp huyện | | 100 | | | 100 | | | | - Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn huyện | 10 | 90 | | 10 | 90 | |

Xem toàn văn văn bản →

Các điều khác trong Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 và Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnNghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 và Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 3 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.

Tra cứu tiếp