Đã lưuĐăng ký

Điều 4 03/2025/NQ-HĐND

Điều 4 03/2025/NQ-HĐND

Tổ chức thực hiện

Điều 4

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này bãi bỏ: a) Các Nghị quyết: - Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (trước sắp xếp) về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; - Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 12/11/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận (trước sắp xếp) Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. b) Điều 22 của Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận (trước sắp xếp). 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025. 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa Khóa VII, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 15 tháng 8 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp; - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Đảng ủy các Cơ quan Đảng tỉnh; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể; - HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu; - TT Công báo và Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Khắc Toàn PHỤ LỤC PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh) (Áp dụng khi cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở địa phương, Văn phòng đăng ký đất đai thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận) | STT | NỘI DUNG | Mức thu Phí (đồng/hồ sơ) | | Mức thu Lệ phí (đồng/hồ sơ) | | ||||||| | | | Trực tiếp | Trực tuyến | Trực tiếp | Trực tuyến | | I | Thủ tục: Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu | | | | | | 1 | Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với cá nhân) | | | | | | - | Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) | 1.200.000 | 960.000 | 10.000 | 8.000 | | - | Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | 1.500.000 | 1.200.000 | 25.000 | 20.000 | | 2 | Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất (đối với tổ chức) | | | | | | - | Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) | 1.500.000 | 1.200.000 | 100.000 | 80.000 | | - | Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | 2.000.000 | 1.600.000 | 100.000 | 80.000 | | II | Thủ tục: Đăng ký biến động (cấp mới hoặc xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) | | | | | | 1 | Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) | | | | | | a) | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | | | | | - | Cấp mới Giấy chứng nhận | 150.000 | 50.000 | 20.000 | 16.000 | | - | Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận | 150.000 | 50.000 | 20.000 | 16.000 | | b) | Đối với tổ chức | | | | | | - | Cấp mới Giấy chứng nhận | 550.000 | 350.000 | 50.000 | 40.000 | | - | Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận | 550.000 | 350.000 | 50.000 | 40.000 | | 2 | Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | | | | | a) | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | | | | | - | Cấp mới Giấy chứng nhận | 150.000 | 50.000 | 20.000 | 16.000 | | - | Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận | 150.000 | 50.000 | 20.000 | 16.000 | | b) | Đối với tổ chức | | | | | | - | Cấp mới Giấy chứng nhận | 550.000 | 350.000 | 50.000 | 40.000 | | - | Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận | 550.000 | 350.000 | 50.000 | 40.000 | | 3 | Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | | | | | a) | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | | | | | - | Cấp mới Giấy chứng nhận | 150.000 | 30.000 | 40.000 | 32.000 | | - | Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận | 150.000 | 30.000 | 40.000 | 32.000 | | b) | Đối với tổ chức | | | | | | - | Cấp mới Giấy chứng nhận | 950.000 | 650.000 | 100.000 | 80.000 | | - | Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận | 950.000 | 650.000 | 100.000 | 80.000 |

Xem toàn văn văn bản →

Các điều khác trong Nghị quyết Về yiệc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sợ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sán gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnNghị quyết Về yiệc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sợ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sán gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Điều 4 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.

Tra cứu tiếp