Quy chuẩn bến xe
Điều 7
Điều 7. Quy chuẩn bến xe 1. Quy chuẩn bến xe khách: Bến xe khách được phân thành 6 loại tương ứng với quy chuẩn từng loại tại bảng sau: | TT | Tiêu chí phân loại | Đơn vị tính | Loại bến xe | | | | | | |||||||||| | | | | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | | 1 | Tổng diện tích (tối thiểu) | m2 | 15.000 | 10.000 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 500 | | 2 | Số vị trí đỗ xe đón, trả hành khách (tối thiểu) | Vị trí | 40 | 30 | 20 | 10 | 6 | 4 | | 3 | Diện tích đỗ xe đón, trả hành khách (tối thiểu) | m2 | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 | 250 | 150 | | 4 | Diện tích đỗ xe qua đêm và chờ vào vị trí đón trả hành khách | m2 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 300 | | 5 | Diện tích bãi đỗ xe cho các phương tiện khác | m2 | 2.000 | 1.500 | 900 | 400 | 50 | 50 | | 6 | Diện tích phòng hành khách chờ (tối thiểu) | m2 | 500 | 300 | 150 | 100 | 50 | 30 | | 7 | Số chỗ ngồi tối thiểu khu vực phòng hành khách chờ | Chỗ | 200 | 100 | 50 | 40 | 20 | 10 | | 8 | Hệ thống điều hòa, quạt điện khu vực phòng hành khách chờ | - | Điều hòa | Điều hòa | Điều hòa | Quạt điện | Quạt điện | Quạt điện | | 9 | Diện tích khu vực làm việc | - | Bình quân 4,5 m2/người | | | | | | | 10 | Diện tích phòng y tế | m2 | 24 | 18 | 12 | 9 | | | | 11 | Diện tích khu vệ sinh | - | > 1% Tổng diện tích bến (Có nơi vệ sinh phục vụ người khuyết tật) | | | > 1% Tổng diện tích bến (khuyến khích có nơi vệ sinh phục vụ người khuyết tật) | | | | 12 | Cửa bán vé (tối thiểu) | Cửa | 22 | 15 | 10 | 5 | 2 | 2 | | 13 | Đường ra xe, vào bến | - | riêng biệt | riêng biệt | riêng biệt | chung | chung | chung | | 14 | Mặt sân bến | - | Thảm nhựa hoặc bê tông | | | | Thảm nhựa hoặc bê tông hoặc cấp phối đá | | | 15 | Hệ thống thoát nước | Có hệ thống tiêu thoát nước bảo đảm không ứ đọng nước | | | | | | | | 16 | Hệ thống phát thanh, thông tin chỉ dẫn | Có hệ thống phát thanh, thông tin chỉ dẫn hành khách, lái xe, nhân viên phục vụ | | | | | | | | 17 | Độ chiếu sáng chung trong bến | Theo quy định | | | | | | | | 18 | Hệ thống cứu hỏa | Theo quy định | | | | | | | 2. Quy chuẩn bến xe hàng: | TT | Tiêu chí | Đơn vị tính | Yêu cầu | ||||| | 1 | Tổng diện tích (tối thiểu) | m2 | 2.000 | | 2 | Diện tích kho hàng kín tối thiểu | m2 | 500 | | 3 | Trang thiết bị bốc, xếp bằng cơ giới | | Có | | 4 | Diện tích đỗ xe (tối thiểu) | m2 | 800 | | 5 | Văn phòng làm việc và các công trình phụ trợ (tối thiểu) | - | 2-4 % Tổng diện tích bến | | 6 | Đường xe ra, vào | - | Riêng biệt hoặc chung | | 7 | Hệ thống thoát nước | - | Có hệ thống tiêu thoát nước bảo đảm không ứ đọng nước | | 8 | Hệ thống cứu hỏa | - | Theo quy định của cơ quan phòng cháy, chữa cháy |