Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 3
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - Phòng Tài chính; - KBNN huyện (thị xã, …); - Đơn vị sử dụng ngân sách; - Lưu ……….. | Bản tổng hợp của các đơn vị trực thuộc Phòng Bản chi tiết của đơn vị | TRƯỞNG PHÒNG (Ký tên, đóng dấu) (1) Mẫu này áp dụng cho các phòng, ban thuộc cấp huyện. (2) Mẫu phụ lục số 02; riêng đối với báo cáo gửi phòng Tài chính và KBNN huyện thực hiện theo mẫu phụ lục số 01 (tổng hợp các đơn vị). PHỤ LỤC SỐ 02 DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM ….. Đơn vị: (Đơn vị sử dụng ngân sách) Mã số: (Đơn vị sử dụng ngân sách) (Kèm theo quyết định (theo các mẫu số 2a, 2b, 2c) số ……..… của …….) Đơn vị: 1.000đồng | Nội dung | Tổng số | ||| | I. Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí 1. Số thu phí, lệ phí. - Học phí - … 2. Chi từ nguồn thu phí, lệ phí được để lại - Học phí - ……….. 3. Số phí, lệ phí nộp NSNN II. Dự toán chi ngân sách nhà nước 1. Giáo dục, đào tạo, dạy nghề 1.1. Kinh phí thường xuyên Trong đó: kinh phí TK 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.2. Kinh phí không thường xuyên Trong đó: kinh phí TK 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương 2. Quản lý hành chính 2.1. Kinh phí thực hiện tự chủ Trong đó: kinh phí TK 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương. 2.2. Kinh phí không thực hiện tự chủ Trong đó: kinh phí TK 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương 3. Nghiên cứu khoa học 3.1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ Trong đó: kinh phí TK 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương 3.2. Kinh phí thường xuyên Trong đó: kinh phí TK 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương 3.3. Kinh phí không thường xuyên (2) Trong đó: kinh phí TK 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương 4. … | | Ghi chú: (1) Chi thanh toán cá nhân, chi thường xuyên thực hiện rút dự toán đều theo từng tháng trong năm để chi theo chế độ quy định. Chi mua sắm, sửa chữa lớn, chi sự nghiệp kinh tế rút dự toán theo tiến độ thực hiện thực tế và chế độ, tiêu chuẩn, định mức đã ban hành. (2) Trong trường hợp ủy quyền cho các đơn vị dự toán cấp II phân bổ và giao dự toán cho các đơn vị sử dụng ngân sách thì do thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II ký theo ủy quyền của thủ trưởng đơn vị dự toán cấp I. (3) Chi tiết: các khoản chi bằng lệnh chi tiền; ghi thu ghi chi các dự án ODA. Mẫu số 3 TỈNH, THÀNH PHỐ………… SỞ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày … tháng … năm ………. TỔNG HỢP NHU CẦU RÚT VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG Đơn vị: 1.000 đồng | Nội dung | Dự toán giao (gồm cả số đã ứng, số tạm cấp) | Khối lượng thực hiện theo kế hoạch vốn, dự án ngân sách đã được giao đến thời điểm báo cáo và số tạm ứng theo chế độ chưa thanh toán | Số đã rút dự toán đến thời điểm báo cáo (gồm cả số đã ứng, số tạm cấp) | Dự kiến nhu cầu vốn để thực hiện 30 ngày tiếp theo | Số đề nghị rút dự toán | ||||||| | Tổng số: 1. Vốn đầu tư (trong nước, viện trợ bằng tiền không kể Chương trình MTQG, như hỗ trợ: hỗ trợ đầu tư Khu công nghiệp, hỗ trợ đầu tư hạ tầng du lịch, hỗ trợ đầu tư y tế tỉnh, huyện, …) 2. Vốn các chương trình, mục tiêu (1): - Chương trình MTQG Giảm nghèo - Chương trình MTQG Dân số và Kế hoạch hóa gia đình - Chương trình MTQG phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS - Chương trình MTQG Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn - Chương trình MTQG về Văn hóa - Chương trình MTQG Giáo dục và Đào tạo - Chương trình MTQG Phòng, chống tội phạm - Chương trình MTQG Phòng, chống ma túy - Chương trình MTQG Vệ sinh an toàn thực phẩm - Chương trình MTQG về Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả - Chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước - Chương trình MTQG về Việc làm - Chương trình quốc gia về Bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động 3. Vốn Chương trình 135 4. Vốn Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 5. Vốn sự nghiệp (chi tiết theo các chính sách, chế độ lớn không kể Chương trình MTQG): - Kinh phí thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ; Nghị định số 13/2010/NĐ-CP - Kinh phí khám chữa bệnh người nghèo - … | | | | | | Nơi nhận: - KBNN tỉnh, thành phố ……….; - Lưu ………….. | GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH (Ký tên, đóng dấu) Ghi chú: Đối với chương trình mục tiêu quốc gia theo danh mục các chương trình mục tiêu quốc gia được Chính phủ quyết định cho giai đoạn 2011-2015. | Không ghi vào khu vực này | GIẤY RÚT DỰ TOÁN BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN Tháng ……… năm 20 …. | Mẫu số: C2-09/NS Niên độ: ……… Số: ……………. | |||| | Căn cứ dự toán NS …………………. bổ sung cho NS ……… Đề nghị KBNN …………………………………………………… Chi NS (Cấp): …………….. Tài khoản ………………………... Cho NS (Cấp): …………….. Tài khoản ………………………... | PHẦN KBNN GHI | ||| | | Nợ TK ………………………… Có TK …………………………. Mã quỹ ……… Mã ĐBHC …… Mã KBNN ……………………… | Theo chi tiết: | Diễn giải | Mã nguồn NS | Mã Chương | Mã ngành KT | Mã NDKT | Số tiền | ||||||| | 1. Bổ sung cân đối ngân sách | | | | | | | 2. Bổ sung có mục tiêu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng cộng (1+2) | | | | | | Tổng số tiền ghi bằng chữ: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Ghi chú: KBNN đồng thời hạch toán số thu bổ sung từ NS (cấp) ……… cho NS (cấp) …., theo chi tiết sau: | Diễn giải | Mã nguồn NS | Mã Chương | Mã ngành KT | Mã NDKT | Số tiền | ||||||| | 1. Bổ sung cân đối ngân sách 1 | | | | | | | 2. Bổ sung có mục tiêu 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng cộng (1+2) | | | | | | CƠ QUAN TÀI CHÍNH (UBND xã) Ngày … tháng … năm …….. | KHO BẠC NHÀ NƯỚC Ngày … tháng … năm …….. Kế toán trưởng | Thủ trưởng (Chủ tịch xã) | Kế toán | Kế toán trưởng | Giám đốc 1 Chú ý: số thu, chi bổ sung cân đối ngân sách và thu, chi bổ sung có mục tiêu phải thống nhất.