Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp
Điều 10
Điều 10. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp 1. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp quy định tại Khoản 1 Điều 51 của Luật điện lực được quy định trong bảng sau: Điện áp Đến 22 kV 35 kV 110kV 220 kV Dây bọc Dây trần Dây bọc Dây trần Dây trần Dây trần Khoảng cách an toàn phóng điện 1,0 m 2,0 m 1,5 m 3,0 m 4,0 m 6,0 m 2. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp quy định tại Khoản 4 Điều 51 của Luật điện lực là khoảng cách tối thiểu từ dây dẫn điện đến điểm gần nhất của thiết bị, dụng cụ, phương tiện làm việc trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và được quy định trong bảng sau: Điện áp Đến 22 kV 35 kV 110kV 220 kV 500 kV Khoảng cách an toàn phóng điện 4,0 m 4,0 m 6,0 m 6,0 m 8,0 m 3. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp quy định tại Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7 Điều 51 của Luật điện lực là khoảng cách tối thiểu từ dây dẫn điện khi dây ở trạng thái võng cực đại đến điểm cao nhất của đối tượng được bảo vệ và được quy định trong bảng sau: Điện áp Khoảng an toàn phóng điện Đến 35 kV 110 kV 220 kV 500 kV Đến điểm cao nhất (4,5 m) của phương tiện giao thông đường bộ 2,5 m 2,5 m 3,5 m 5,5 m Đến điểm cao nhất (4,5 m) của phương tiện, công trình giao thông đường sắt hoặc đến điểm cao nhất (7,5 m) của phương tiện, công trình giao thông đường sắt chạy điện 3,0 m 3,0 m 4,0 m 7,5 m Đến chiều cao tĩnh không theo cấp kỹ thuật của đường thủy nội địa 1,5 m 2,0 m 3,0 m 4,5 m