Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết.
Điều 3
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, kỳ họp thứ ba thông qua và có hiệu lực từ 01/01/2012./. CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Diên DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH GIÁ VÉ PHÀ TỊNH XUYÊN, PHÀ HIỆP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình ) | STT | Nội dung | Mức đang thu theo QĐ 3891 (đồng/lượt) | Dự kiến điều chỉnh (đồng/lượt) | ||||| | 1 | Người đi bộ | 500 | 1.000 | | 2 | Người đi xe đạp | 1.000 | 2.000 | | 3 | Người đi xe đạp mang hàng hoá từ 20 kg trở lên | 1.500 | 2.500 | | 4 | Người đi xe máy | 3.000 | 5.000 | | 5 | Người đi xe máy mang hàng hoá từ 20 kg trở lên | 3.500 | 6.000 | | 6 | Xe ụ tụ khỏch | | | | 6.1 | Xe con dưới 05 chỗ ngồi | 10.000 | 15.000 | | 6.2 | Xe từ 05 đến dưới 15 chỗ ngồi | 12.000 | 20.000 | | 6.3 | Xe trờn 15 chỗ ngồi | 20.000 | 25.000 | | 7 | Xe ụ tụ chở hàng | | | | 7.1 | Xe dưới 2 tấn | 12.000 | | | | - Xe dưới 2 tấn không chở hàng | | 15.000 | | | - Xe dưới 2 tấn có chở hàng | | 20.000 | | 7.2 | Xe từ 2 tấn đến dưới 4,5 tấn | 20.000 | | | | - Xe từ 2 tấn đến dưới 4,5 tấn không chở hàng | | 25.000 | | | - Xe từ 2 tấn đến dưới 4,5 tấn có chở hàng | | 30.000 | | 7.3 | Xe từ 4,5 tấn trở lờn | 25.000 | | | | - Xe từ 4,5 tấn trở lờn khụng chở hàng | | 30.000 | | | - Xe từ 4,5 tấn trở lờn cú chở hàng | | 35.000 |