Đã lưuĐăng ký

Điều 6 11/2015/TT-BCT

Điều 6 11/2015/TT-BCT

Trình tự, thời hạn giải quyết hồ sơ

Điều 6

Điều 6. Trình tự, thời hạn giải quyết hồ sơ 1. Đối với thủ tục cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này (trừ vật liệu nổ công nghiệp), trình tự, thời hạn giải quyết hồ sơ như sau: a) Thời hạn giải quyết hồ sơ, cấp giấy phép quá cảnh trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp phép có văn bản gửi chủ hàng yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa; c) Trường hợp không cấp giấy phép quá cảnh, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời chủ hàng và nêu rõ lý do. 2. Đối với thủ tục cấp giấy phép quá cảnh vật liệu nổ công nghiệp, trình tự, thời hạn giải quyết hồ sơ như sau: a) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của chủ hàng, Bộ Công Thương trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định; b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản cho phép của củaThủ tướng Chính phủ, Bộ Công Thương cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa; c) Trường hợp không cấp giấy phép quá cảnh, Bộ Công Thương có văn bản trả lời chủ hàng và nêu rõ lý do. Chương III VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA QUÁ CẢNH

Xem toàn văn văn bản → · Mở chương chứa điều này: Chương II — THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA →

Các điều khác trong Chương II — THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnThông tư Quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Điều 6 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo).

Tra cứu tiếp