Đã lưuĐăng ký
已失效

Điều 2 81/SL

Điều 2 81/SL

Lương tính theo bảng sau đây:

Điều 2

Điều 2. Lương tính theo bảng sau đây: Số bậc thang lương chung Lương hàng tháng Chú thích 1 Bằng giá 35 kg 00 gạo Giá gạo là giá gạo tẻ 2 - 35, 50 - hạng vừa bán trên thị 3 - 36, 00 - trường được Uỷ ban 4 - 36, 50 - kháng chiến hành chính 5 - 37, 00 - huyện, thị xã hay l 6 - 37, 75 - thành phố công nhận 7 - 38, 50 - 8 - 39, 25 - 9 - 40, 00 - 10 - 40, 75 - 11 - 42, 00 - 12 - 43, 25 - 13 - 44, 50 - 14 - 45, 75 - 15 - 47, 00 - 16 - 49, 00 - 17 - 51, 00 - 18 - 53, 00 - 19 - 55, 00 - 20 - 57, 00 - 21 - 60, 00 - 22 - 63, 00 - 23 - 66, 00 - 24 - 69, 00 - 25 - 72, 00 -

Xem toàn văn văn bản →

Các điều khác trong Sắc lệnh ấn định thang lương chung cho công chức làm việc trong các cơ quan Chính phủ

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnSắc lệnh ấn định thang lương chung cho công chức làm việc trong các cơ quan Chính phủ Điều 2 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo).

Tra cứu tiếp