Đã lưuĐăng ký
Nguồn

Pháp lệnh Án phí, lệ phí tòa án Chương 6 — KHIẾU NẠI VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 50–Điều 52 · 3 điều

Xem văn bản gốc ↗

Giải quyết khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án

Điều 50

Tab mới ↗

Điều 50. Giải quyết khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án 1. Cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền khiếu nại quyết định, hành vi của cơ quan, người có thẩm quyền về tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí Tòa án khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình. 2. Khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Thủ trưởng Cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên về án phí, lệ phí Tòa án được giải quyết theo quy định của pháp luật thi hành án dân sự. 3. Cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền khiếu nại đến Chánh án Tòa án cấp sơ thẩm trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của Tòa án về nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, lệ phí Tòa án, Chánh án Tòa án cấp sơ thẩm phải xem xét giải quyết khiếu nại trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại. Quyết định của Chánh án Tòa án cấp sơ thẩm là quyết định cuối cùng. Khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án trong bản án, quyết định của Tòa án được giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự, tố tụng hình sự hoặc tố tụng hành chính. 4. Khiếu nại về việc thu lệ phí Tòa án của Bộ Tư pháp được giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại.

Hiệu lực thi hành

Điều 51

Tab mới ↗

Điều 51. Hiệu lực thi hành Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2009.

Hướng dẫn thi hành

Điều 52

Tab mới ↗

Điều 52. Hướng dẫn thi hành Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này. TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Trọng DANH MỤC MỨC ÁN PHÍ, LỆ PHÍ TÒA ÁN (Ban hành kèm theo Pháp lệnh số 10/2009/UBTVQH12 ngày 27 tháng 02 năm 2009) I. ÁN PHÍ 1. Mức án phí hình sự sơ thẩm và án phí hình sự phúc thẩm; mức án phí dân sự sơ thẩm đối với vụ án dân sự không có giá ngạch, mức án phí dân sự phúc thẩm; mức án phí hành chính sơ thẩm và án phí hành chính phúc thẩm: | Loại án phí | Mức án phí | ||| | Án phí hình sự sơ thẩm | 200.000 đồng | | Án phí dân sự sơ thẩm đối với vụ án về tranh chấp dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động không có giá ngạch | 200.000 đồng | | Án phí dân sự sơ thẩm đối với vụ án tranh chấp kinh doanh, thương mại không có giá ngạch | 2.000.000 đồng | | Án phí hành chính sơ thẩm | 200.000 đồng | | Án phí hình sự phúc thẩm | 200.000 đồng | | Án phí dân sự phúc thẩm | 200.000 đồng | | Án phí hành chính phúc thẩm | 200.000 đồng | 2. Mức án phí sơ thẩm đối với các vụ án về tranh chấp dân sự có giá ngạch: | Giá trị tài sản có tranh chấp | Mức án phí | ||| | a) từ 4.000.000 đồng trở xuống | 200.000 đồng | | b) Từ trên 4.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng | 5% giá trị tài sản có tranh chấp | | c) Từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng | 20.000.000 đồng + 4% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng | | d) Từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng | 36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 800.000.000 đồng | | đ) Từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng | 72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 2.000.000.000 đồng | | e) Từ trên 4.000.000.000 đồng | 112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 4.000.000.000 đồng. | 3. Mức án phí sơ thẩm đối với các vụ án về tranh chấp kinh doanh, thương mại có giá ngạch: | Giá trị tranh chấp | Mức án phí | ||| | a) từ 40.000.000 đồng trở xuống | 2.000.000 đồng | | b) Từ trên 40.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng | 5% của giá trị tranh chấp | | c) Từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng | 20.000.000 đồng + 4% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng | | d) Từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng | 36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 800.000.000 đồng | | đ) Từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng | 72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 2.000.000.000 đồng | | e) Từ trên 4.000.000.000 đồng | 112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 4.000.000.000 đồng. | 4. Mức án phí sơ thẩm đối với các vụ án về tranh chấp lao động có giá ngạch: | Giá trị tranh chấp | Mức án phí | ||| | a) Từ 4.000.000 đồng trở xuống | 200.000 đồng | | b) Từ trên 4.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng | 3% của giá trị tranh chấp, nhưng không dưới 200.000 đồng | | c) Từ trên 400.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng | 12.000.000 đồng + 2% của phần giá trị có tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng | | d) Từ trên 2.000.000.000 đồng | 44.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị có tranh chấp vượt quá 2.000.000.000 đồng | II. LỆ PHÍ TÒA ÁN 1. Mức lệ phí Tòa án giải quyết việc dân sự: | Loại lệ phí | Mức lệ phí | ||| | Lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự | 200.000 đồng | | Lệ phí phúc thẩm giải quyết việc dân sự | 200.000 đồng | 2. Mức lệ phí Tòa án giải quyết các việc dân sự liên quan đến Trọng tài thương mại Việt Nam: | Loại lệ phí | Mức lệ phí | ||| | Lệ phí yêu cầu Tòa án chỉ định trọng tài viên, thay đổi trọng tài viên | 200.000 đồng | | Lệ phí yêu cầu Tòa án xem xét tại quyết định của Hội đồng trọng tài về thỏa thuận trọng tài, về thẩm quyền giải quyết vụ tranh chấp của Hội đồng trọng tài | 300.000 đồng | | Lệ phí yêu cầu Tòa án áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời liên quan đến trọng tài | 500.000 đồng | | Lệ phí kháng cáo quyết định của Tòa án liên quan đến trọng tài | 300.000 đồng | 3. Mức lệ phí yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài: | Người yêu cầu | Mức lệ phí | ||| | Cá nhân thường trú tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức có trụ sở chính tại Việt Nam | 2.000.000 đồng | | Cá nhân không thường trú tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức không có trụ sở chính tại Việt Nam | 4.000.000 đồng | | Người kháng cáo quyết định của Tòa án | 200.000 đồng | 4. Mức lệ phí Tòa án khác: | Loại lệ phí | Mức lệ phí | ||| | Lệ phí nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản | 1.000.000 đồng | | Lệ phí xét tính hợp pháp của cuộc đình công | 1.000.000 đồng | | Lệ phí bắt giữ tàu biển | 5.000.000 đồng | | Lệ phí bắt giữ tàu bay | 5.000.000 đồng | | Lệ phí thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam | 5.000.000 đồng | | Lệ phí cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại Tòa án | 1.000 đồng/trang |

Về toàn văn Pháp lệnh Án phí, lệ phí tòa án

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp