Khu vực đô thị cần được bảo vệ, tôn tạo
Điều 4: Khu vực đô thị cần được bảo vệ, tôn tạo
1. Khu vực A:
- Quy định vị trí (Đông, Tây, Nam, Bắc giáp…),
- Quy mô (diện tích km2, dân số người),
- Phạm vi ranh giới (thuộc quận, phường …)
- Quy định một số chỉ tiêu chính về quy hoạch-kiến trúc: mật độ xây dựng, hình thức kiến trúc, chiều cao công trình (trung bình, tối đa,) chỉ giới xây dựng (theo các tuyến phố)
- Quy định một số chỉ tiêu chính về hạ tầng kỹ thuật: cao độ khống chế xây dựng, giao thông, san nền, cấp nước, thoát nước, cấp điện, hệ thống thông tin liên lạc v.v.
- Quy định về bảo vệ môi trường, Quy định về quảng cáo trong đô thị: (theo Pháp lệnh về quảng cáo),
- Quy định về bảo vệ cảnh quan
2. Khu vực B (nêu các nội dung như khu vực A):
……………
Lần lượt nêu hết các khu vực (C, D, E v.v..)
Khu vực đô thị cải tạo, chỉnh trang
Điều 5: Khu vực đô thị cải tạo, chỉnh trang
1. Khu vực A:
- Quy định vị trí (Đông, Tây, Nam, Bắc giáp…),
- Quy mô (diện tích km2, dân số người),
- Phạm vi ranh giới (thuộc quận, phường …)
Quy định một số chỉ tiêu chính về quy hoạch-kiến trúc: mật độ xây dựng, hình thức kiến trúc, chiều cao công trình (trung bình, tối đa,) chỉ giới xây dựng (theo các tuyến phố)
- Quy định một số chỉ tiêu chính về hạ tầng kỹ thuật: cao độ khống chế xây dựng, giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, hệ thống thông tin liên lạc v.v.
- Quy định về bảo vệ môi trường, Quy định về quảng cáo trong đô thị: (theo Pháp lệnh về quảng cáo),
- Quy định về bảo vệ cảnh quan
2. Khu vực B:
……………
Lần lượt nêu hết các khu vực (C, D, E v.v..)
Khu vực đô thị phát triển mới
Điều 6: Khu vực đô thị phát triển mới
1. Khu vực A:
- Quy định vị trí (Đông, Tây, Nam, Bắc giáp…),
- Quy mô (diện tích km2, dân số người),
- Phạm vi ranh giới (thuộc quận, phường …)
Quy định một số chỉ tiêu chính về quy hoạch-kiến trúc: mật độ xây dựng, hình thức kiến trúc, chiều cao công trình (trung bình, tối đa,) chỉ giới xây dựng (theo các tuyến phố)
- Quy định một số chỉ tiêu chính về hạ tầng kỹ thuật: cao độ khống chế xây dựng, giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, hệ thống thông tin liên lạc v.v.
- Quy định về bảo vệ môi trường, Quy định về quảng cáo trong đô thị: (theo Pháp lệnh về quảng cáo),
- Quy định về bảo vệ cảnh quan
2. Khu vực B:
……………
Lần lượt nêu hết các khu vực (C, D, E v.v..)
Khu Trung tâm chính trị (cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thành phố, thị xã … tuỳ theo từng đô thị):
Điều 7: Khu Trung tâm chính trị (cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thành phố, thị xã … tuỳ theo từng đô thị):
1. Khu vực A:
- Phạm vi ranh giới, diện tích đất, thuộc quận
- Các yêu cầu về Kiến trúc quy hoạch: chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, chiều cao công trình tối đa, hình thức kiến trúc (tổ hợp công trình kiến trúc, kiến trúc công trình, màu sắc, vật liệu xây dựng), cây xanh, sân vườn v.v....
- Các quy định về hệ thống hạ tầng kỹ thuật: quy định về giao thông, cao độ khống chế xây dựng, cấp nước, thoát nước, cấp điện v.v.
2. Khu vực B:
……………
Lần lượt nêu hết các khu vực (C, D, E v.v..)
Các khu công viên cây xanh, hồ nước, khu vực hai bên dòng sông chảy qua đô thị, các khu vực có cảnh quan, thắng cảnh đẹp cần được bảo vệ
Điều 8: Các khu công viên cây xanh, hồ nước, khu vực hai bên dòng sông chảy qua đô thị, các khu vực có cảnh quan, thắng cảnh đẹp cần được bảo vệ
1. Khu vực A:
- Diện tích đất, cơ quan quản lý
- Quy định ranh giới bảo vệ, khoảng cách li (không được phép xây dựng công trình),
- Các yêu cầu về Kiến trúc quy hoạch mật độ xây dựng, hình thức công trình, sân vườn, tường rào, cổng, bãi đỗ xe v.v.....
- Quy định về bảo vệ môi trường,
- Quy định về quảng cáo trong các khu vực nêu trên (theo Pháp lệnh về quảng cáo),
- Quy định về bảo vệ cảnh quan
- Các quy định về hệ thống hạ tầng kỹ thuật: quy định về giao thông, san nền, cấp nước, thoát nước, cấp điện, hệ thống thông tin liên lạc v.v.
2. Khu vực B:
……………
Lần lượt nêu hết các khu vực (C, D, E v.v..)
Các khu vực cửa ngõ thành phố
Điều 9: Các khu vực cửa ngõ thành phố
1. Khu vực A:
- Phạm vi ranh giới, diện tích đất, thuộc quận
- Các yêu cầu về Kiến trúc quy hoạch: chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, chiều cao công trình trung bình, tối đa, hình thức kiến trúc (tổ hợp công trình kiến trúc, kiến trúc công trình, màu sắc, vật liệu xây dựng), cây xanh, hình thức quảng cáo, các dịch vụ công cộng (nếu có) v.v....
- Các quy định về hệ thống hạ tầng kỹ thuật: giao thông, san nền, cao độ khống chế xây dựng, cấp nước, thoát nước, cấp điện v.v.
2. Khu vực B:
……………
Lần lượt nêu hết các khu vực (C, D, E v.v..)
Các khu vực thuộc an ninh, quốc phòng
Điều 10: Các khu vực thuộc an ninh, quốc phòng
1. Khu vực A:
- Diện tích đất, cơ quan quản lý
- Các yêu cầu về Kiến trúc quy hoạch: chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, chiều cao công trình trung bình, tối đa; hình thức kiến trúc (hình dáng mặt chính công trình, màu sắc, vật liệu xây dựng) cây xanh, sân vườn, tường rào, cổng, bãi đỗ xe v.v.....
- Các quy định về hệ thống hạ tầng kỹ thuật: quy định về giao thông, san nền, cao độ khống chế xây dựng, cấp nước, thoát nước, cấp điện, hệ thống thông tin liên lạc v.v.
2. Khu vực B:
……………
Lần lượt nêu hết các khu vực (C, D, E v.v..)
Các khu công nghiệp
Điều 11: Các khu công nghiệp
1. Khu vực A:
- Diện tích đất, cơ quan quản lý
- Tính chất khu công nghiệp
- Quy định khoảng cách li với các đường giao thông chính trong khu vực (không được phép xây dựng công trình),
- Các yêu cầu về Kiến trúc quy hoạch mật độ xây dựng, tỷ lệ chiếm đất của các khu chức năng trong khu công nghiệp, cao độ khống chế xây dựng, hình thức bố trí cổng chính vào khu CN, bãi đỗ xe, quảng trường, đường gom v.v.
- Quy định về bảo vệ môi trường (tiêu chuẩn nước thải, nguồn tiếp nhận nươc thải, khu xử lý nước thải, vị trí thu gom, trung chuyển chất thải rắn v.v..)
- Các quy định về hệ thống hạ tầng kỹ thuật: giao thông, san nền, cấp nước, thoát nước, cấp điện, hệ thống thông tin liên lạc v.v.
2. Khu vực B:
……………
Lần lượt nêu hết các khu vực (C, D, E v.v..)
Các khu vực dự trữ đất phát triển của Thành phố
Điều 11: Các khu vực dự trữ đất phát triển của Thành phố
1. Khu vực A:
- Diện tích đất, cơ quan quản lý
- Các yêu cầu về Kiến trúc quy hoạch: chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, chiều cao công trình tối đa, cao độ khống chế xây dựng v.v.
- Các quy định về hệ thống hạ tầng kỹ thuật: quy định về giao thông, san nền, cấp nước, thoát nước, cấp điện, hệ thống thông tin liên lạc v.v.
2. Khu vực B:
……………
Lần lượt nêu hết các khu vực (C, D, E v.v..)
Điều ….: Các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật (bãi đỗ xe, bến cảng, ga đường sắt, cảng hàng không, nhà máy nước, nhà máy điện, khu xử lý rác, khu xử lý nước thải, nghĩa trang thành phố v.v..)
1. Công trình đầu mối A:
- Diện tích đất, cơ quan quản lý,
- Quy định về hình thức kiến trúc công trình
- Quy định khoảng cách li đối với khu dân cư và phạm vi bảo vệ công trình,
- Các quy định về hệ thống hạ tầng kỹ thuật: quy định về giao thông, san nền, cấp nước, thoát nước, cấp điện, hệ thống thông tin liên lạc v.v.
- Quy định về bảo vệ môi trường,
- Quy định về bảo vệ cảnh quan
2. Công trình đầu mối B:
……………
Lần lượt nêu hết các công trình (C, D, E v.v..)
Điều ….: Các tuyến quốc lộ, cao tốc, vành đai đi qua thành phố (có thể liệt kê theo bảng):
- Tên các đường quốc lộ, cao tốc, vành đai đi qua thành phố v.v..
- Chiều dài đoạn đường qua thành phố (điểm đầu, điểm cuối);
- Chiều rộng, mặt cắt đường, chỉ giới đường đỏ,
- Chỉ giới xây dựng, cao độ khống chế xây dựng cho từng đoạn tuyến (thuộc địa phận hành chính khác nhau);
| STT | Tên đường | Chiều dài | Bề rộng lòng đường | Chỉ giới đường đỏ | Chỉ giới XD |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
Điều …..: Quy định về thiết kế kiến trúc các công trình 2 bên các tuyến đường trên ( theo từng phân đoạn của tuyến đường):
- Quy định loại công trình kiến trúc được phép xây dựng;
- Khoảng lùi của công trình, mật độ xây dựng, chiều cao công trình trung bình, tối đa, một số yêu cầu chính hình thức kiến trúc công trình (vật liệu xây dựng, màu sắc, hình thức mặt đứng) ;
- Quy định cảnh quan :cây xanh (loại cây), hàng rào (kích thước, vật liệu, kiểu dáng..), Quy định hình thức biển báo, quảng cáo trên toàn tuyến đường (đoạn qua đô thị).
- Quy định về việc bố trí, tổ chức hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong từng đoạn tuyến.
- Hành lang an toàn giao thông: khoảng cách (m). Trong phạm vi hành lang an toàn giao thông nghiêm cấm việc xây dựng công trình.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều…..: Mọi vi phạm các điều khoản của Quy chế này tuỳ theo mức độ (căn cứ chế tài thực hiện, xử lý vi phạm do UBND cấp Tỉnh ban hành) sẽ bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Điều …..: Quy chế này được ban hành và lưu giữ tại UBND Thành phố, Sở Quy hoạch kiến trúc, Sở Xây dựng và UBND các quận nội thành.
TM. Uỷ ban nhân dân Chủ tịch
PHỤ LỤC SỐ 2A
MẪU QUY CHẾ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ CẤP II
(kèm theo Thông tư số /2007/TT-BXD ngày của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt Quy chế quản lý Kiến trúc đô thị)
UBND Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do- Hạnh phúc
Ngày ……tháng…… năm 200
QUY CHẾ
QUẢN LÝ KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ
(quận, thị xã)
(Ban hành kèm theo Quyết định số….)
Chương I
QUI ĐỊNH CHUNG
Quy chế này hướng dẫn việc quản lý đầu tư xây dựng cải tạo, tôn tạo, bảo vệ và sử dụng các công trình, cảnh quan tại quận (thị xã)… phù hợp với đồ án quy hoạch chung xây dựng toàn quận (thị xã) đã được phê duyệt và đồ án Thiết kế đô thị (cho các tuyến đường chính và các khu chức năng trong quận (thị xã).
Ngoài những quy định trong văn bản này, việc quản lý xây dựng đô thị còn phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.