Thông tư Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2021.
2. Thông tư số 17/2011/TT-BTP ngày 14 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số quy định của Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Luật sư, Nghị định hướng dẫn thi hành các quy định của Luật Luật sư về tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư và Thông tư số 02/2015/TT-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Điều 28. Tổ chức thực hiện
Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp, Giám đốc các Sở Tư pháp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ Tư pháp: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, Vụ CVĐCVXDPL, Cục KTVBQPPL, Văn phòng Bộ, Cục KHTC, Cục CTPN, Học viện Tư pháp; - Liên đoàn Luật sư Việt Nam; - Hội Luật gia Việt Nam; - UBND, Sở Tư pháp, Đoàn Luật sư các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, BTTP (70b). | BỘ TRƯỞNG Lê Thành Long
PHỤ LỤC I
MÃ SỐ TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG (Kèm theo Thông sư số 05/2021/TT-BTP ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
| Mã số | Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương | | Mã số | Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương |
||||||
| 01 | Hà Nội | | 33 | Quảng Nam |
| 02 | Hải Phòng | | 34 | Quảng Ngãi |
| 04 | Hải Dương | | 35 | Bình Định |
| 05 | Hưng Yên | | 36 | Phú Yên |
| 06 | Hà Nam | | 37 | Khánh Hòa |
| 07 | Nam Định | | 38 | Kon Tum |
| 08 | Thái Bình | | 39 | Gia Lai |
| 09 | Ninh Bình | | 40 | Đắk Lắk |
| 10 | Hà Giang | | 41 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 11 | Cao Bằng | | 42 | Lâm Đồng |
| 12 | Lào Cai | | 43 | Ninh Thuận |
| 13 | Bắc Kạn | | 44 | Bình Phước |
| 14 | Lạng Sơn | | 45 | Tây Ninh |
| 15 | Tuyên Quang | | 46 | Bình Dương |
| 16 | Yên Bái | | 47 | Đồng Nai |
| 17 | Thái Nguyên | | 48 | Bình Thuận |
| 18 | Phú Thọ | | 49 | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 19 | Vĩnh Phúc | | 50 | Long An |
| 20 | Bắc Giang | | 51 | Đồng Tháp |
| 21 | Bắc Ninh | | 52 | An Giang |
| 22 | Quảng Ninh | | 53 | Tiền Giang |
| 23 | Điện Biên | | 54 | Vĩnh Long |
| 24 | Sơn La | | 55 | Bến Tre |
| 25 | Hòa Bình | | 56 | Kiên Giang |
| 26 | Thanh Hóa | | 57 | Cần Thơ |
| 27 | Nghệ An | | 58 | Trà Vinh |
| 28 | Hà Tĩnh | | 59 | Sóc Trăng |
| 29 | Quảng Bình | | 60 | Bạc Liêu |
| 30 | Quảng Trị | | 61 | Cà Mau |
| 31 | Thừa Thiên Huế | | 62 | Lai Châu |
| 32 | Đà Nẵng | | 63 | Đắk Nông |
| | | | 64 | Hậu Giang |
PHỤ LỤC II
MÃ SỐ HÌNH THỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ VIỆT NAM (Kèm theo Thông sư số 05/2021/TT-BTP ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
| Mã số | Hình thức hành nghề luật sư |
|||
| 01 | Văn phòng luật sư |
| 02 | Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 03 | Công ty luật hợp danh |
| 04 | Chi nhánh Văn phòng luật sư |
| 05 | Chi nhánh Công ty luật hợp danh |
| 06 | Chi nhánh Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 07 | Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 08 | Chi nhánh Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 09 | Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||