Đã lưuĐăng ký

Thông tư Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 14–Điều 3 · 5 điều

Xem văn bản gốc ↗

Điều khoản chuyển tiếp

Điều 14

Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Đối với những định mức kinh tế - kỹ thuật đã được ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được áp dụng.

Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Điều 15

Điều 15. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát Nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ NNPTNT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Lưu: VT, PC, TC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hoàng Hiệp PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-BNN... | Hà Nội, ngày tháng năm QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật tên dịch vụ/các dịch vụ ……………. trong hoạt động …………….. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên; Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác; Căn cứ Thông tư số ……/2021/TT-BNNPTNT ngày ... tháng .... năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý; Xét đề nghị của ………………….. QUYẾT ĐỊNH:

Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật (tên dịch vụ/các dịch vụ …………… trong hoạt động ……………..).

Điều 1

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật (tên dịch vụ/các dịch vụ …………… trong hoạt động ……………..).

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 2

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng/Cục trưởng ………., Vụ trưởng…., Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Điều 3

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng/Cục trưởng ………., Vụ trưởng…., Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - ……… - Cổng thông tin điện tử..; - Lưu: VT, …… | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức trong hoạt động ………… (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-BNN.... ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh 2. Đối tượng áp dụng 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 4. Quy định chữ viết tắt 5. Quy trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ (Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức) 6. Trong quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các quy định mới phát sinh đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, điều chỉnh, bổ sung kịp thời. PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên sản phẩm, dịch vụ: ………………………………………………………………………….. Mã sản phẩm, dịch vụ: ……………………………………………………………………………. I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG | STT | Định mức lao động | Định mức (công) | Ghi chú | ||||| | (1) | (2) | (3) | (4) | | I | Định mức lao động trực tiếp | | | | 1 | Định mức công của lao động có chuyên môn | | | | | Trình độ.... | ………… | | | | …… | ………… | | | 2 | Định mức công của lao động phổ thông | | | | | Bậc... | ……….. | | | | ….. | ……….. | | | II | Định mức lao động gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ) | …………… | | | | Trình độ.... | | | | | … | | | II. ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ | STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức máy móc, thiết bị (giờ) | ||||| | (1) | (2) | (3) | (4) | | 1 | Định mức máy móc, thiết bị | | | | 1.1 | Thiết bị 1 | | | | 1.2 | Thiết bị 2 | | | | | … | | | III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ | STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức vật tư | | | |||||||| | | | | | Sử dụng | Tỷ lệ (%) thu hồi | Tiêu hao | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | | 1 | Vật tư 1 | | | | | | | 2 | Vật tư 2 | | | | | | | | … | | | | | |

Về toàn văn Thông tư Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp