Đã lưuĐăng ký

Nghị định Quy định xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực bảo vệ môi trường Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, HÌNH THỨC, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

Điều 9–Điều 55 · 47 điều

Xem văn bản gốc ↗

Phần này có quá nhiều điều nên không thể hiển thị toàn văn trên một trang; mỗi điều bên dưới dẫn đến toàn văn của điều đó.

Điều 9Vi phạm các quy định về thực hiện đăng ký môi trườngĐiều 10Vi phạm các quy định về đánh giá tác động môi trườngĐiều 11Vi phạm quy định về giấy phép môi trườngĐiều 12Vi phạm quy định về vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tưĐiều 13Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong trường hợp không có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy địnhĐiều 14Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đối với dự án đầu tư đã triển khai xây dựng nhưng chưa đi vào vận hành hoặc cơ sở đang hoạt động mà không có giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy địnhĐiều 15Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường tại cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, làng nghềĐiều 16Vi phạm quy định về quan trắc, giám sát môi trườngĐiều 17Vi phạm các quy định về hoạt động dịch vụ quan trắc môi trườngĐiều 18Vi phạm các quy định về xả nước thải có chứa các thông số môi trường thông thường vào môi trườngĐiều 19Vi phạm các quy định về xả nước thải có chứa các thông số môi trường nguy hại vào môi trường hoặc xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có pH nằm ngoài ngưỡng quy chuẩn kỹ thuật bị xử phạt như sau:Điều 20Vi phạm các quy định về thải bụi, khí thải có chứa các thông số môi trường thông thường vào môi trườngĐiều 21Vi phạm các quy định về thải bụi, khí thải có chứa các thông số môi trường nguy hại vào môi trườngĐiều 22Vi phạm các quy định về tiếng ồnĐiều 23Vi phạm các quy định về độ rungĐiều 24Hành vi gây ô nhiễm đất, nước, không khí; gây ô nhiễm môi trường kéo dàiĐiều 25Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường nơi công cộng, khu đô thị, khu dân cư; vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, hàng hóa gây ô nhiễm môi trườngĐiều 26Vi phạm các quy định về phân loại, thu gom, vận chuyển, chôn, lấp, đổ, đốt, xử lý chất thải rắn thông thườngĐiều 27Vi phạm các quy định về đưa chất thải vào lãnh thổ Việt NamĐiều 28Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản lý các chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủyĐiều 29Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đối với chủ nguồn thải chất thải nguy hạiĐiều 30Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường liên quan đến hoạt động vận chuyển chất thải nguy hạiĐiều 31Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường liên quan đến hoạt động xử lý chất thải nguy hại và thực hiện giấy phép môi trường về xử lý chất thải nguy hạiĐiều 32Vi phạm quy định thực hiện trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì của nhà sản xuất, nhập khẩuĐiều 33Vi phạm quy định thực hiện trách nhiệm xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩuĐiều 34Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng; nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệuĐiều 35Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu từ nước ngoàiĐiều 36Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường biển và bảo vệ môi trường trong hoạt động dầu khí trên biểnĐiều 37Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đấtĐiều 38Vi phạm các quy định về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sảnĐiều 39Vi phạm các quy định về hoạt động ứng phó sự cố tràn dầuĐiều 40Vi phạm các quy định về phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải và phục hồi môi trường sau sự cố chất thảiĐiều 41Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệpĐiều 42Vi phạm các quy định về nộp phí bảo vệ môi trường, ký quỹ bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản, chôn lấp chất thải và bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trườngĐiều 43Vi phạm các quy định về quản lý thông tin, dữ liệu môi trường; cung cấp, công khai thông tin về môi trường; báo cáo công tác bảo vệ môi trườngĐiều 44Vi phạm các quy định về bảo vệ, sử dụng công trình, thiết bị, phương tiện phục vụ hoạt động bảo vệ môi trườngĐiều 45Vi phạm các quy định về giảm nhẹ phát thải khí nhà kínhĐiều 46Vi phạm các quy định về bảo vệ tầng ô-dônĐiều 47Vi phạm các quy định về quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiênĐiều 48Vi phạm quy định về chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiênĐiều 49Vi phạm các quy định về bảo tồn và phát triển bền vững các loài sinh vậtĐiều 50Vi phạm các quy định về quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh họcĐiều 51Vi phạm các quy định về kiểm soát loài ngoại lai xâm hạiĐiều 52Vi phạm các quy định về quản lý, tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ nguồn genĐiều 53Vi phạm các quy định về nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ về sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen, khảo nghiệm sinh vật biến đổi genĐiều 54Vi phạm các quy định sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, lưu giữ, vận chuyển sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi genĐiều 55Hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
Về toàn văn Nghị định Quy định xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực bảo vệ môi trường

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp