Thông tư Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
Hồ sơ đăng ký hộ tịch do Cơ quan đại diện tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà chưa giải quyết xong thì tiếp tục được giải quyết theo quy định tại Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BNG-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Ngoại giao và Bộ Tư pháp hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài.
Điều 41. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 2 năm 2024.
2. Bãi bỏ các quy định tại Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BNG-BTP ngày 30/6/2016 của Bộ Ngoại giao và Bộ Tư pháp hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh những việc mới, Cơ quan đại diện kịp thời phản ánh về Bộ Ngoại giao để kịp thời hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ: Công an, Tư pháp; - Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Ngoại giao; - Lưu: HC, LS. | BỘ TRƯỞNG Bùi Thanh Sơn
Biểu số: 01/TKHT Ban hành theo Thông tư 07/2023/TT-BNG Ngày nhận báo cáo (BC): BC năm chính thức: Chậm nhất ngày 01 tháng 3 năm sau | KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ KHAI SINH, KHAI TỬ, KẾT HÔN TẠI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN (Năm) (Từ ngày 01 tháng 01 năm ......... đến ngày 31 tháng 12 năm ........) | Đơn vị báo cáo: Cơ quan đại diện Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Ngoại giao
Đơn vị tính: Trường hợp
| KHAI SINH | | | | | | KHAI TỬ | | | | | | KẾT HÔN (Cuộc) | | | | CÁC VIỆC HỘ TỊCH KHÁC |
||||||||||||||||||
| Tổng số | Theo giới tính của công dân Việt Nam | | Loại việc | | | Tổng số | Theo giới tính của công dân Việt Nam | | Loại việc | | | Tổng số | Đăng ký mới | Ghi vào sổ hộ tịch | Đăng ký lại | |
| | Nam | Nữ | Đăng ký mới | Ghi vào sổ hộ tịch | Đăng ký lại | | Nam | Nữ | Đăng ký mới | Ghi vào sổ hộ tịch | Đăng ký lại | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ....., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐẠI DIỆN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Biểu số: 02/TKHT Ban hành theo Thông tư 07/2023/TT-BNG Ngày nhận báo cáo (BC): BC năm chính thức: Ngày 15 tháng 3 năm sau | KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ KHAI SINH, KHAI TỬ, KẾT HÔN TẠI CÁC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN (Năm) (Từ ngày 01 tháng 01 năm .......... đến ngày 31 tháng 12 năm .........) | Đơn vị báo cáo: Bộ Ngoại giao Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tư pháp
Đơn vị tính: Trường hợp
| Cơ quan đại diện | KHAI SINH | | | | | | KHAI TỬ | | | | | | KẾT HÔN (Cuộc) | | | | CÁC VIỆC HỘ TỊCH KHÁC |
|||||||||||||||||||
| | Tổng số | Theo giới tính của công dân Việt Nam | | Loại việc | | | Tổng số | Theo giới tính của công dân Việt | | Loại việc | | | Tổng số | Đăng ký mới | Ghi vào sổ hộ tịch | Đăng ký lại | |
| | | Nam | Nữ | Đăng ký mới | Ghi vào sổ hộ tịch | Đăng ký lại | | Nam | Nữ | Đăng ký mới | Ghi vào sổ hộ tịch | Đăng ký lại | | | | | |
| A | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| Tổng số tại các cơ quan đại diện | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1. Tên Cơ quan đại diện | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Tên Cơ quan đại diện | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | Người kiểm tra (Ký và ghi rõ họ, tên) | .....,ngày tháng năm KT/TL. BỘ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)