Điều 18. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với chiến lược, quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ lập, điều chỉnh trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ lập, điều chỉnh chiến lược, quy hoạch.
2. Đối với chiến lược, quy hoạch đã lồng ghép nội dung ứng phó với biến đổi khí hậu được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà điều chỉnh chiến lược, quy hoạch thì phải thực hiện lồng ghép nội dung ứng phó với biến đổi khí hậu theo quy định tại Thông tư này đối với nội dung điều chỉnh của chiến lược, quy hoạch.
3. Đối với chiến lược, quy hoạch chưa lồng ghép nội dung ứng phó với biến đổi khí hậu được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà điều chỉnh chiến lược, quy hoạch thì phải thực hiện lồng ghép nội dung ứng phó với biến đổi khí hậu theo quy định tại Thông tư này.
Điều 19. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2023.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội; - Tổng Thư ký Quốc hội; Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; Cổng TTĐT Bộ TN&MT; - Lưu: VT, PC, BĐKH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành
PHỤ LỤC
DANH MỤC CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH PHẢI THỰC HIỆN LỒNG GHÉP NỘI DUNG ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2023/TT-BTNMT ngày 31 tháng 07 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| I. | CHIẾN LƯỢC |
|||
| 1. | Chiến lược khai thác, sử dụng tài nguyên cấp quốc gia |
| 2. | Chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực quy mô quốc gia, cấp vùng |
| 2.1. | Chiến lược phát triển công nghiệp |
| 2.2. | Chiến lược phát triển giao thông vận tải |
| 2.3. | Chiến lược khoáng sản |
| 2.4. | Chiến lược thủy lợi |
| 2.5. | Chiến lược phát triển thủy sản |
| 2.6. | Chiến lược phát triển chăn nuôi |
| 2.7. | Chiến lược phát triển nông nghiệp, nông thôn |
| 2.8. | Chiến lược phát triển năng lượng |
| 2.9. | Chiến lược phát triển vật liệu xây dựng |
| II. | QUY HOẠCH |
| 1. | Quy hoạch quốc gia |
| 1.1. | Quy hoạch tổng thể quốc gia |
| 1.2. | Quy hoạch không gian biển quốc gia |
| 1.3. | Quy hoạch sử dụng đất quốc gia |
| 1.4. | Quy hoạch ngành quốc gia |
| 1.4.1. | Quy hoạch mạng lưới đường bộ |
| 1.4.2. | Quy hoạch mạng lưới đường sắt |
| 1.4.3. | Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển |
| 1.4.4. | Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc |
| 1.4.5. | Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
| 1.4.6. | Quy hoạch tổng thể về năng lượng |
| 1.4.7. | Quy hoạch phát triển điện lực |
| 1.4.8. | Quy hoạch hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt |
| 1.4.9. | Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn |
| 1.4.10. | Quy hoạch tài nguyên nước |
| 1.4.11. | Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng phóng xạ |
| 1.4.12. | Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản |
| 1.4.13. | Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
| 2. | Quy hoạch vùng |
| 3. | Quy hoạch tỉnh |
| 4. | Quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt |
| 5. | Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành |
| 5.1. | Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh |
| 5.2. | Quy hoạch bảo vệ, khai thác, sử dụng nguồn nước liên quốc gia |
| 5.3. | Quy hoạch thủy lợi |
| 5.4. | Quy hoạch đê điều |
| 5.5. | Quy hoạch phát triển điện hạt nhân |