Đã lưuĐăng ký

Nghị quyết Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Chương II — QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU LỆ PHÍ

Điều 19–Điều 24 · 6 điều

Xem văn bản gốc ↗

Lệ phí hộ tịch

Điều 19

Tab mới ↗

Điều 19. Lệ phí hộ tịch 1. Đối tượng nộp lệ phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. 2. Các trường hợp được miễn nộp lệ phí: Người có công với cách mạng; trẻ em; người thuộc hộ nghèo; người cao tuổi; người khuyết tật; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn, bản có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các trường hợp đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. 3. Mức thu: | STT | Loại việc | Mức thu (đồng/việc) | |||| | I | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch) | | | 1 | Khai sinh | | | - | Đăng ký khai sinh đúng hạn | Miễn | | - | Đăng ký khai sinh không đúng hạn | 10.000 | | - | Đăng ký lại khai sinh | 10.000 | | - | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 10.000 | | 2 | Khai tử | | | - | Đăng ký khai tử đúng hạn | Miễn | | - | Đăng ký khai tử không đúng hạn | 10.000 | | - | Đăng ký lại khai tử | 10.000 | | 3 | Kết hôn | | | - | Đăng ký kết hôn | Miễn | | - | Đăng ký lại kết hôn | 30.000 | | 4 | Nhận cha, mẹ, con | 20.000 | | 5 | Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con | 20.000 | | 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước | Miễn | | 7 | Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | 20.000 | | 8 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 20.000 | | 9 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | 10.000 | | 10 | Giám hộ | | | - | Đăng ký giám hộ | Miễn | | - | Đăng ký chấm dứt giám hộ | Miễn | | - | Đăng ký giám sát việc giám hộ | Miễn | | 11 | Đăng ký hộ tịch khác | 10.000 | | II | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch) | | | 1 | Khai sinh | | | - | Đăng ký khai sinh trường hợp cha, mẹ chọn quốc tịch Việt Nam cho trẻ | Miễn | | - | Đăng ký khai sinh trường hợp cha, mẹ chọn quốc tịch nước ngoài cho trẻ | 100.000 | | - | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài) | 100.000 | | - | Đăng ký lại khai sinh | 100.000 | | 2 | Khai tử | | | - | Đăng ký khai tử | 100.000 | | - | Đăng ký lại khai tử | 100.000 | | 3 | Kết hôn (bao gồm: Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn) | 1.500.000 | | 4 | Nhận cha, mẹ, con | 1.500.000 | | 5 | Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | 1.500.000 | | 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 16 tuổi trở lên cư trú ở trong nước | 30.000 | | 7 | Xác định lại dân tộc | 30.000 | | 8 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | 100.000 | | 9 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 100.000 | | 10 | Giám hộ (đăng ký giám hộ, đăng ký chấm dứt giám hộ) | 100.000 | | 11 | Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài khác | 100.000 |

Lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Điều 20

Tab mới ↗

Điều 20. Lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có sử dụng người lao động làm việc là người nước ngoài có đủ tiêu chuẩn được cấp giấy phép lao động theo quy định. 2. Mức thu: Đơn vị tính: Đồng/giấy phép | STT | Nội dung | Mức thu | |||| | 1 | Cấp mới, gia hạn giấy phép lao động | 500.000 | | 2 | Cấp lại giấy phép lao động | 400.000 |

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Điều 21

Tab mới ↗

Điều 21. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc theo quy định. 2. Các trường hợp được miễn nộp lệ phí: a) Người khuyết tật và người cao tuổi (không nơi nương tựa). b) Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. c) Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng. d) Hộ gia đình, cơ quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng các công trình phúc lợi cho xã hội. đ) Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm lở đất, mất đất. e) Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19 tháng 10 năm 2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận. g) Miễn lệ phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ thường trú, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan. h) Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận. 3. Mức thu: Đơn vị tính: Đồng | STT | Nội dung | Mức thu | | ||||| | | | Đối tượng 1 (là Người sử dụng đất theo khoản 2, 3, 6 Điều 5 Luật đất đai năm 2013 ; Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm 2024 ) | Đối tượng còn lại theo Luật Đất đai | | 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | | | | - | Cấp lần đầu giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất | 100.000 | 600.000 | | - | Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản trên đất | | 400.000 | | - | Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | 50.000 | 50.000 | | - | Chứng nhận tài sản trên đất lần đầu | | 450.000 | | 2 | Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) | | | | - | Cấp lần đầu | 40.000 | 200.000 | | - | Cấp lại (Kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | 30.000 | 100.000 | | 3 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | 28.000 | 30.000 | | 4 | Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | 15.000 | 30.000 |

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

Điều 22

Tab mới ↗

Điều 22. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là chủ đầu tư xây dựng công trình xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Mức thu: Đơn vị tính: Đồng/giấy phép | STT | Nội dung | Mức thu | |||| | 1 | Xây dựng mới | | | - | Đối với nhà ở riêng lẻ | 75.000 | | - | Đối với công trình khác | 150.000 | | 2 | Sửa chữa, cải tạo | | | - | Đối với nhà ở riêng lẻ | 75.000 | | - | Đối với công trình khác | 150.000 | | 3 | Di dời công trình | 100.000 | | 4 | Điều chỉnh giấy phép xây dựng | | | - | Đối với nhà ở riêng lẻ | 75.000 | | - | Đối với công trình khác | 150.000 | | 5 | Cấp lại hoặc Gia hạn giấy phép xây dựng | 10.000 |

Lệ phí đăng ký kinh doanh

Điều 23

Tab mới ↗

Điều 23. Lệ phí đăng ký kinh doanh 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân khi đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và hộ kinh doanh theo pháp luật Việt Nam phải nộp lệ phí đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và hộ kinh doanh. 2. Các trường hợp được miễn nộp lệ phí: Miễn lệ phí đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh đối với hình thức đăng ký qua dịch vụ công trực tuyến. 3. Mức thu: | STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | ||||| | 1 | Lệ phí đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm: cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) | Đồng/lần | 50.000 | | 2 | Lệ phí đăng ký hợp tác xã (bao gồm: cấp mới, cấp lại, cấp thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) | Đồng/lần | 50.000 | | 3 | Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm: cấp mới, cấp lại, cấp thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh) | Đồng/lần | 50.000 |

Mức giảm lệ phí khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến

Điều 24

Tab mới ↗

Điều 24. Mức giảm lệ phí khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến Tổ chức, cá nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến theo quy định của Nhà nước được giảm hoặc giảm thêm (trong trường hợp đã được giảm theo Quy định này) 30% mức thu lệ phí đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Chương III THU, NỘP VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ

Về toàn văn Nghị quyết Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp