Đã lưuĐăng ký

Nghị quyết Ban hành quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3–Điều 16 · 14 điều

Xem văn bản gốc ↗

Chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Điều 3

Tab mới ↗

Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN.

Mức thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Điều 4

Tab mới ↗

Điều 4. Mức thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ. Trong đó, định mức chi thù lao đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố là 32 triệu đồng/người/tháng, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là 25,6 triệu đồng/người/tháng; đối với các chức danh hoặc nhóm chức danh khác, mức chi thù lao không quá 0,8 lần mức chi của chủ nhiệm nhiệm vụ. 2. Hệ số lao động khoa học của các chức danh | STT | Chức danh (CD) | Hệ số lao động khoa học (Hcd) | | ||||| | | | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | | 1 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | 0,8 | 0,64 | | 2 | Thư ký khoa học | 0,24 | 0,19 | | 3 | Thành viên chính | 0,64 | 0,51 | | 4 | Thành viên | 0,32 | 0,26 | | 5 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | 0,16 | 0,13 | Một cá nhân có thể tham gia nhiều nội dung, công việc nghiên cứu với các chức danh khác nhau. Thù lao của cá nhân trong nội dung, công việc nghiên cứu được tính theo hệ số lao động khoa học của chức danh tương ứng và thời gian cá nhân thực hiện nội dung, công việc nghiên cứu đó. 3. Mức thù lao tham gia nhiệm vụ được lập theo nội dung, công việc nghiên cứu và theo chức danh (đối với chủ nhiệm nhiệm vụ; thư ký khoa học) hoặc nhóm chức danh (đối với thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ) được tính theo các công thức sau: a. Thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ để thực hiện các công việc quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN: TLcn = Hcd x DMcn x 20% x T Trong đó: TLcn: Thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ; Hcd: Hệ số lao động khoa học của chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ được quy định tại khoản 2 Điều này; DMcn: Định mức thù lao theo tháng của chủ nhiệm nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 Điều này; T: Tổng thời gian thực hiện nhiệm vụ (tháng). b. Thù lao của thư ký khoa học để thực hiện các công việc quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN: TLtk = Hcd x DMcn x 20% x T Trong đó: TLtk: Thù lao của thư ký khoa học; Hcd: Hệ số lao động khoa học của chức danh thư ký khoa học được quy định tại khoản 2 Điều này; DMcn. Định mức thù lao theo tháng của chủ nhiệm nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 Điều này; T: Tổng thời gian thực hiện nhiệm vụ (tháng). c. Chi thù lao của nhóm chức danh: TLncd = Hcd x DMcn x ƩtNCD Trong đó: TLncd: Tổng thù lao của nhóm chức danh; Hcd: Hệ số lao động khoa học của chức danh quy định tại khoản 2 Điều này; DMcn: Định mức thù lao theo tháng của chủ nhiệm nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 Điều này; ƩtNCD: Tổng số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ của nhóm chức danh. d. Chi thù lao của nhóm chức danh cho số ngày quy đổi không đủ tháng: TLncd = Hcd x DMcn x (Ʃtn/22) Trong đó: TLncd: Tổng thù lao của nhóm chức danh; Hcd: Hệ số lao động khoa học của chức danh quy định tại khoản 2 Điều này; DMcn: Định mức thù lao theo tháng của chủ nhiệm nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 Điều này; Ʃtn: Tổng số ngày quy đổi không đủ tháng mà nhóm chức danh tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (tn< 22). 4.Tiền công thuê lao động phổ thông hỗ trợ các công việc trong nội dung nghiên cứu (nếu có): thực hiện theo quy định tại mục b khoản 1 Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC.

Chi thuê chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài phối hợp nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Điều 5

Tab mới ↗

Điều 5. Chi thuê chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài phối hợp nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thuê chuyên gia trong nước: thực hiện theo điểm a khoản 2 Điều 4 của Thông tư số 03/2023/TT-BTC. 2. Thuê chuyên gia nước ngoài: thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 4 của Thông tư số 03/2023/TT-BTC. 3. Các trường hợp được thuê chuyên gia phối hợp nghiên cứu, thực hiện nhiệm vụ thực hiện thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN. 4. Việc xác định các trường hợp áp dụng dự toán thuê chuyên gia vượt mức quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập

Điều 6

Tab mới ↗

Điều 6. Chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập 1. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập. Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 4 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng và do cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quyết định và chịu trách nhiệm. 2. Các trường hợp phải thuê chuyên gia tư vấn độc lập thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu; chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định

Điều 7

Tab mới ↗

Điều 7. Chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu; chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định Thực hiện theo khoản 3 Điều 4 của Thông tư 03/2023/TT-BTC.

Chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học

Điều 8

Tab mới ↗

Điều 8. Chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Nội dung và mức chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu; phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ được xây dựng và thực hiện theo các quy định tại Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Ngoài ra, Quy định này quy định định mức xây dựng dự toán chi thù lao tối đa tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học như sau: ĐVT: 1.000 đồng | STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định mức chi | | |||||| | | | | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | | 1 | Người chủ trì | Người/ buổi | 1.600 | 1.280 | | 2 | Thư ký | Người/ buổi | 400 | 300 | | 3 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Báo cáo | 2.400 | 1.920 | | 4 | Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng (không trình bày tại hội thảo, diễn đàn, tọa đàm khoa học) | Báo cáo | 1.200 | 960 | | 5 | Thành viên tham gia hội thảo, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Người/ buổi | 240 | 190 |

Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu

Điều 9

Tab mới ↗

Điều 9. Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu Các nội dung và mức chi thực hiện điều tra, khảo sát thu thập số liệu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia và Thông tư số 37/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 9 điều 3 và Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính.

Chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Điều 10

Tab mới ↗

Điều 10. Chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ĐVT: 1.000 đồng | STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | | |||||| | | | | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | | 1 | Chi họp hội đồng | Nhiệm vụ | | | | - | Chủ tịch hội đồng | | 720 | 580 | | - | Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | | 600 | 480 | | - | Thư ký khoa học | | 120 | 100 | | - | Thư ký hành chính | | 120 | 100 | | - | Đại biểu được mời tham dự | | 80 | 60 | | 2 | Chi nhận xét đánh giá | 1 phiếu nhận xét đánh giá | | | | - | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | | 280 | 220 | | - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng | | 400 | 320 |

Chi quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Điều 11

Tab mới ↗

Điều 11. Chi quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước được dự toán các nội dung chi quản lý chung phục vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ để đảm bảo triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại tổ chức chủ trì. Dự toán kinh phí quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ bằng 5% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước nhưng tối đa không quá 240 triệu đồng.

Chi hoạt động của các Hội đồng

Điều 12

Tab mới ↗

Điều 12. Chi hoạt động của các Hội đồng 1. Chi thù lao ĐVT: 1.000 đồng | STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | | |||||| | | | | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | | 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | | a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | | | | - | Chủ tịch hội đồng | | 1.200 | 960 | | - | Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | | 800 | 640 | | - | Thư ký khoa học | | 240 | 190 | | - | Thư ký hành chính | | 240 | 190 | | - | Đại biểu được mời tham dự | | 160 | 130 | | b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | | | - | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 400 | 320 | | - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 560 | 450 | | c | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | | | | - | Chủ tịch hội đồng | | 560 | 450 | | - | Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | | 400 | 320 | | 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | | a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | | | | - | Chủ tịch hội đồng | | 1.440 | 1150 | | - | Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | | 1.200 | 960 | | - | Thư ký khoa học | | 240 | 190 | | - | Thư ký hành chính | | 240 | 190 | | - | Đại biểu được mời tham dự | | 160 | 130 | | b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | | | - | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 560 | 450 | | - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 800 | 640 | | 3 | Chi thẩm định kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | | - | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 800 | 640 | | - | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 560 | 450 | | - | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 240 | 190 | | - | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 160 | 130 | | 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | | a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | | | | - | Chủ tịch hội đồng | | 1.440 | 1150 | | - | Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | | 1.200 | 960 | | - | Thư ký khoa học | | 240 | 190 | | - | Thư ký hành chính | | 240 | 190 | | - | Đại biểu được mời tham dự | | 160 | 130 | | b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | | | - | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | | 560 | 450 | | - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 800 | 640 | 2. Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.

Chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Điều 13

Tab mới ↗

Điều 13. Chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được xây dựng theo quy định tại Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; 2. Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại khoản 1 Điều 12 Quy định này.

Chi thông báo, tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông và các khoản chi khác liên quan đến triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

Điều 14

Tab mới ↗

Điều 14. Chi thông báo, tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông và các khoản chi khác liên quan đến triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Thực hiện theo các quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước, thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được phê duyệt.

Nguồn kinh phí thực hiện:

Điều 15

Tab mới ↗

Điều 15. Nguồn kinh phí thực hiện: 1. Ngân sách nhà nước giao dự toán hàng năm; 2. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều khoản chuyển tiếp

Điều 16

Tab mới ↗

Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ.

Về toàn văn Nghị quyết Ban hành quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp