Điều 51. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực
1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:
a) Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, tổ chức thực hiện kế hoạch, chính sách và văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình thủy điện;
b) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình thủy điện;
c) Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền;
d) Thanh tra, kiểm tra chấp hành hành pháp luật về bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình thủy điện; phát hiện, xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật;
đ) Xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu về vận hành công trình thủy điện;
e) Tổ chức thông tin, truyền thông, giáo dục nâng cao nhận thức của cộng đồng về an toàn đập, hồ chứa thủy điện; tổ chức thực hiện chương trình quốc gia về an toàn trong sử dụng điện; tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ, cập nhật kiến thức về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện;
g) Bố trí kinh phí hàng năm từ nguồn ngân sách cho nhiệm vụ quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.
2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì việc thẩm định và công bố các tiêu chuẩn quốc gia về an toàn điện; an toàn công trình thủy điện theo đề nghị của Bộ Công Thương.
3. Bộ Xây dựng có trách nhiệm xây dựng, ban hành hoặc trình cấp thẩm quyền ban hành các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điện trong nhà ở, công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng.
4. Bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Công Thương thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình thủy điện.
5. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:
a) Thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình thủy điện trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý;
b) Xây dựng và ban hành quy định về quản lý an toàn trong sử dụng điện; Tổ chức thực hiện Chương trình quốc gia về an toàn trong sử dụng điện;
c) Thẩm định, phê duyệt hoặc phân cấp cho cơ quan quản lý nhà nước thuộc phạm vi quản lý thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án ứng phó tình huống khẩn cấp, phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện theo thẩm quyền quản lý;
d) Xây dựng và ban hành quy định bồi thường, hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở, công trình thuộc trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 15 Nghị định này;
đ) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời những trường hợp công trình xây dựng lấn, chiếm, sử dụng trái phép hành lang bảo vệ an toàn lưới điện, phạm vi bảo vệ các hạng mục xây dựng của công trình điện lực;
e) Hướng dẫn, tuyên truyền phổ biến và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình thủy điện trên địa bàn;
g) Tổ chức thanh tra, kiểm tra, xử lý các vi phạm hành chính về bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình thủy điện trên địa bàn;
h) Bố trí kinh phí hàng năm từ nguồn ngân sách địa phương cho nhiệm vụ quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan;
i) Tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ, cập nhật kiến thức về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện.
6. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
a) Quản lý nhà nước về bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện và an toàn công trình thủy điện theo thẩm quyền quản lý;
b) Tổ chức thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án ứng phó tình huống khẩn cấp, phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện, phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được thực hiện đến khi phê duyệt lại.
2. Đối với quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện, phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đã trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được thẩm định, ban hành theo Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
3. Đối với các công trình thủy điện nhỏ có đập cao từ 5 m đến dưới 10 m hoặc có dung tích hồ chứa từ 50.000 m3 đến dưới 500.000 m3 đã đi vào hoạt động trước ngày có hiệu lực của Nghị định này, chủ sở hữu công trình thủy điện có trách nhiệm lập, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện và phương án ứng phó tình huống khẩn cấp trong thời gian tối đa 2 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
4. Đối với công trình thủy điện nhỏ có đập cao dưới 5 m hoặc hồ chứa có dung tích dưới 50.000 m3, chủ đầu tư công trình thủy điện có trách nhiệm tự phê duyệt và chịu trách nhiệm về quy trình vận hành, phương án bảo vệ đập, phương án ứng phó tình huống khẩn cấp và các biện pháp quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện và vùng hạ du đập phù hợp với quy định của pháp luật về điện lực và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
5. Các tổ chức, cá nhân khi triển khai dự án, hoạt động sản xuất, kinh doanh trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trước ngày có hiệu lực của Nghị định này phải bảo đảm đáp ứng các yêu cầu về an toàn đập, hồ chứa thủy điện tại khoản 1 Điều 47 Nghị định này mới được phép tiếp tục hoạt động.
Điều 53. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Các Nghị định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;
b) Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện.
Điều 54. Tổ chức thực hiện
1. Các bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Nghị định này và rà soát các văn bản đã ban hành để sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định tại Nghị định này để có hiệu lực đồng thời với Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đ ảng; - Th ủ tướng, c ác Phó Th ủ tướng Ch ính ph ủ; - Các b ộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ; - HĐND, UBND các t ỉnh, th ành ph ố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban c ủa Đảng; - Văn phòng T ổng B í thư; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - H ội đồng D ân t ộc v à các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Qu ốc hội; - Tòa án nhân dân t ối cao; - Vi ện kiểm s át nhân dân t ối cao; - Ki ểm to án nhà nư ớc; - Ngân hàng Chính sách xã h ội; - Ngân hàng Phát tri ển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương c ủa c ác đoàn th ể; - VPCP: BTCN, các PCN, Tr ợ l ý TTg, TGĐ C ổng TTĐT, c ác V ụ, Cục, đơn vị trực thuộc, C ông báo; - Lưu: VT, CN (2b). | TM. CHÍNH PH Ủ KT. TH Ủ TƯỚNG PHÓ TH Ủ TƯỚNG Bùi Thanh Sơn
PHỤ LỤC I
MẪU BÁO CÁO VỀ TAI NẠN ĐIỆN VÀ VI PHẠM HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN CÔNG TRÌNH ĐIỆN LỰC (Kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)
| STT | N ội dung |
|||
| Mẫu số 01 | Báo cáo nhanh tai n ạn điện |
| Mẫu số 02 | Báo cáo vi ph ạm đối với h ành lang b ảo vệ an to àn công trình đi ện lực |
| Mẫu số 03 | Báo cáo đ ịnh kỳ tai nạn điện (t ính t ừ ng ày... tháng... năm... đ ến ng ày... tháng... năm ...) |
Mẫu số 01. Báo cáo nhanh tai nạn điện
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP TÊN CƠ QUAN, T Ổ CHỨC BAN H ÀNH VĂN B ẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên đ ịa danh, ng ày……tháng……năm……
BÁO CÁO NHANH TAI NẠN ĐIỆN
Thời điểm xảy ra tai nạn:……………………………………………………………………….
Địa điểm xảy ra tai nạn: ………………………………………………………………………..
Thời tiết: …………………………………………………………………………………………
Tên nạn nhân:………………………………..…….Giới tính:……..Năm sinh:…………..….
Trú quán: ………………………………………………………………………………………..
Nghề nghiệp: ……………………………………………………………………………………
Tóm tắt diễn biến vụ việc: ……………………………………………………………………..
Mức độ thiệt hại: ………………………………………………………………………………..
Nguyên nhân sơ bộ: …………………………………………………………………………...
Biện pháp đã khắc phục: ………………………………………………………………………
Hướng giải quyết tiếp theo: ……………………………………………………………………
(Ghi tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản) báo cáo.
Nơi nh ận: - ……….; - ……….; - Lưu: | Lãnh đ ạo cơ quan, tổ chức ban h ành văn b ản (Ký tên, đóng d ấu)
Mẫu số 02. Báo cáo vi phạm đối với hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực
BÁO CÁO VI PHẠM ĐỐI VỚI HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN CÔNG TRÌNH ĐIỆN LỰC
| STT | Đơn v ị trực thuộc | C ấp điện áp (kV) | T ổng số vụ vi phạm | | | | | Phân lo ại vụ vi phạm tồn cuối kỳ b áo cáo (Vi ph ạm Điều ..., Điều... Nghị định số .../2025/NĐ-CP; Điều... Luật Điện lực ng ày 30/11/2024,...) | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | T ồn đầu kỳ b áo cáo | Phát sinh tăng trong k ỳ b áo cáo | Gi ảm trong kỳ do cải tạo lưới điện | Gi ảm trong kỳ do xử l ý khác | T ồn cuối kỳ b áo cáo | (Ghi vi ph ạm Điều... của Văn bản QPPL...) | | | | | (Ghi vi ph ạm Văn b ản QPPL...) | |
| | | | | | | | | Khoản … | Khoản … | Khoản … | Khoản … | … | Điều … | …. |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8=4+5-6-7) | (9) | (10) | (11) | (12) | ... | … | … |
| I | Đư ờng d ây đi ện tr ên không | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | 6 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | 10 | | | | | | | | | | | | |
| | | .... | | | | | | | | | | | | |
| II | Đư ờng c áp đi ện ngầm | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | 6 | | | | | | | | | | | | |
| | | … | | | | | | | | | | | | |
| III | Tr ạm điện | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | 6 | | | | | | | | | | | | |
| | | ... | | | | | | | | | | | | |
| | C ộng (Theo cấp điện áp | 6 10 … | | | | | | | | | | | | |
Đơn v ị b áo cáo (Ký tên, đóng d ấu)
Mẫu số 03. Báo cáo định kỳ tai nạn điện
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TAI NẠN ĐIỆN
(Tính từ ngày... tháng... năm đến ngày... tháng... năm ...)
| STT | Đơn v ị - địa phương c ó tai n ạn | H ọ v à tên n ạn nh ân | Tu ổi | Ngh ề nghiệp, bậc thợ | Ngày, gi ờ xảy ra tai nạn, điện áp gây tai n ạn | Nơi x ảy ra tai n ạn | Nguyên nhân, di ễn biến | Tình tr ạng (nhẹ, nặng, chết) | T ổng số ng ày ngh ỉ v ì tai n ạn |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
Đơn v ị b áo cáo (Ký tên, đóng d ấu)
PHỤ LỤC II
MẪU THẺ AN TOÀN ĐIỆN (Kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)
MẪU THẺ AN TOÀN ĐIỆN
Một số quy định cụ thể:
1. Kích thước (85x53)mm, nền cả hai mặt màu vàng nhạt.
2. Quy định về viết thẻ:
(1): Tên cơ quan cấp trên của đơn vị cấp thẻ (nếu có);
(2): Tên đơn vị cấp thẻ;
(3): Số thứ tự Thẻ an toàn do đơn vị cấp thẻ cấp theo thứ tự từ 01 đến n, số thứ tự thẻ của mỗi người lao động được giữ nguyên sau mỗi lần cấp lại thẻ;
(4): Chữ viết tắt của đơn vị cấp thẻ;
(5): Họ tên của người được cấp thẻ;
(6): Công việc hiện đang làm của người được cấp thẻ (vận hành, thí nghiệm, xây lắp...) tại (ghi tên đơn vị công tác);
(7): Chức vụ của người cấp thẻ;
(8): Chữ ký của người cấp thẻ và dấu của đơn vị cấp thẻ.
3. Phông chữ:
a) Tại các vị trí (1), (2), (7) sử dụng phông chữ Arial, cỡ chữ 12, kiểu chữ in hoa có dấu, màu đen;
b) Các chữ “Thẻ an toàn điện” sử dụng phông chữ Arial, cỡ chữ 22, kiểu chữ in hoa, đậm, có dấu, màu đỏ;
c) Các nội dung còn lại sử dụng phông chữ Arial, cỡ chữ 12, kiểu chữ in thường, có dấu, màu đen.
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH VẬN HÀNH HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (Kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)
QUY TRÌNH VẬN HÀNH HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
| TÊN CƠ QUAN C ẤP TR ÊN (n ếu c ó) TÊN CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH TH ỦY ĐIỆN QUY TRÌNH V ẬN H ÀNH H Ồ CHỨA THỦY ĐIỆN Tên công trình: ………. ĐƠN V Ị TƯ VẤN (nếu c ó) (Ký tên, đóng d ấu) CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH TH ỦY ĐIỆN (K ý tên, đóng d ấu) …….., tháng ….. năm ….. | ĐƠN V Ị TƯ VẤN (nếu c ó) (Ký tên, đóng d ấu) | CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH TH ỦY ĐIỆN (K ý tên, đóng d ấu) |
||||
| ĐƠN V Ị TƯ VẤN (nếu c ó) (Ký tên, đóng d ấu) | CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH TH ỦY ĐIỆN (K ý tên, đóng d ấu) | |
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.
2. Cơ sở pháp lý để xây dựng quy trình.
3. Thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình.
4. Nhiệm vụ công trình theo thứ tự ưu tiên và nguyên tắc vận hành công trình.
5. Phân loại lũ và thời kỳ mùa lũ, mùa kiệt.
6. Trình tự thực hiện đóng, mở của van (nếu có).
7. Quan trắc, cung cấp thông tin quan trắc khí tượng thủy văn.
8. Phối hợp vận hành giữa chủ sở hữu, tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa thủy điện với chủ sở hữu, tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa thủy điện khác trên cùng lưu vực sông và các tổ chức, cơ quan, cá nhân có liên quan trong công tác vận hành đập, hồ chứa thủy điện.
9. Cảnh báo trước, trong quá trình vận hành xả lũ và vận hành phát điện, bao gồm:
a) Quy định khoảng thời gian tối thiểu phải thông báo trước khi vận hành mở cửa xả nước đầu tiên.
b) Tín hiệu cảnh báo, thời điểm cảnh báo, vị trí cảnh báo.
c) Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc phát lệnh, truyền lệnh, thực hiện lệnh vận hành cửa xả.
d) Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc phát tin, truyền tin, nhận tin cảnh báo đóng/mở cửa xả.
10. Vận hành hồ chứa thủy điện đảm bảo quy định về dòng chảy tối thiểu (nếu có).
Chương II
VẬN HÀNH HỒ CHỨA TRONG MÙA LŨ
1. Quy định về mực nước trước lũ, đón lũ.
2. Nguyên tắc vận hành hồ trong mùa lũ.
3. Vận hành hồ chứa tham gia cắt/giảm lũ cho hạ du, phát điện.
4. Vận hành hồ chứa bảo đảm an toàn cho công trình.
5. Tích nước cuối mùa lũ.
Chương III
VẬN HÀNH HỒ CHỨA TRONG MÙA KIỆT
1. Nguyên tắc vận hành hồ trong mùa kiệt.
2. Vận hành phát điện, xả nước trong mùa kiệt.
3. Vận hành bảo đảm mực nước trong mùa kiệt.
4. Vận hành điều tiết lũ trong mùa kiệt.
Chương IV
CÁC TRƯỜNG HỢP VẬN HÀNH KHÁC
1. Vận hành hồ chứa thủy điện khi khu vực hạ du có yêu cầu bất thường về nước.
2. Vận hành hồ chứa thủy điện khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng hoặc khi xảy ra các sự cố tai biến môi trường.
3. Vận hành hồ chứa thủy điện cấp nước cho thủy lợi.
Chương V
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Nguyên tắc chung về trách nhiệm bảo đảm an toàn cho công trình.
2. Trách nhiệm của người đứng đầu tổ chức quản lý vận hành công trình thủy điện.
3. Trách nhiệm của người đứng đầu Chủ sở hữu công trình thủy điện.
4. Trách nhiệm của Trưởng ban Chỉ huy phòng thủ dân sự các cấp.
5. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Công Thương tỉnh/các tỉnh có liên quan.
6. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/các tỉnh có liên quan.
7. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan.
8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan.
9. Trách nhiệm thực hiện và trường hợp sửa đổi, bổ sung quy trình vận hành hồ chứa thủy điện.
Chương VI
CÁC PHỤ LỤC
1. Thông số kỹ thuật chính của công trình.
2. Số liệu và biểu đồ đặc trưng quan hệ hồ chứa (Quan hệ W-F-Z).
3. Số liệu và biểu đồ quan hệ lưu lượng - mực nước hạ lưu đập.
4. Số liệu và biểu đồ đường quan hệ độ mở cửa van (đối với công trình có cửa van điều tiết).
5. Số liệu và biểu đồ quan hệ mực nước hồ chứa - lưu lượng xả qua tràn.
6. Biểu đồ tần suất lũ thiết kế.
7. Số liệu và biểu đồ điều phối vận hành hồ chứa.
CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH TH ỦY ĐIỆN (K ý, đóng d ấu)
PHỤ LỤC IV
PHƯƠNG ÁN ỨNG PHÓ VỚI TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP (Kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)
PHƯƠNG ÁN ỨNG PHÓ VỚI TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP
1. Trang bìa
| TÊN CƠ QUAN C ẤP TR ÊN (n ếu c ó) TÊN CH Ủ SỞ HỮU HOẶC TỔ CHỨC ĐƯỢC ỦY QUYỀN/GIAO PHƯƠNG ÁN ỨNG PH Ó V ỚI T ÌNH HU ỐNG KHẨN CẤP ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN Tên công trình: …….. ĐƠN V Ị TƯ VẤN (nếu c ó) (Ký tên, đóng d ấu) CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH HO ẶC CƠ QUAN ĐƯ ỢC ỦY QUYỀN/GIAO (Ký tên, đóng d ấu) ……., tháng ... năm ...... | ĐƠN V Ị TƯ VẤN (nếu c ó) (Ký tên, đóng d ấu) | CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH HO ẶC CƠ QUAN ĐƯ ỢC ỦY QUYỀN/GIAO (Ký tên, đóng d ấu) |
||||
| ĐƠN V Ị TƯ VẤN (nếu c ó) (Ký tên, đóng d ấu) | CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH HO ẶC CƠ QUAN ĐƯ ỢC ỦY QUYỀN/GIAO (Ký tên, đóng d ấu) | |
2. Nội dung phương án
a) Khái quát về chủ sở hữu và tổ chức quản lý vận hành công trình thủy điện
- Về chủ sở hữu công trình thủy điện
+ Tên chủ đầu tư và cơ quan cấp trên (nếu có).
+ Địa chỉ, số điện thoại, số fax, email, website.
- Về tổ chức khai thác đập, hồ chứa
+ Tên tổ chức.
+ Địa chỉ, số điện thoại, số fax, email, website.
b) Khái quát về công trình thủy điện
- Tên công trình thủy điện.
- Cấp công trình theo thiết kế được duyệt; Cấp công trình theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
- Phân loại công trình thủy điện theo quy định tại Nghị định số ……./2025/NĐ-CP.
- Nhiệm vụ của công trình.
- Địa điểm xây dựng (xã, huyện, tỉnh).
- Thời điểm khởi công, thời điểm đưa công trình thủy điện vào khai thác.
c) Khái quát về địa hình, khí tượng thủy văn (lượng mưa, mùa mưa, lưu lượng lũ lớn nhất...), thảm thực vật lưu vực hồ chứa theo thiết kế; các hình thái thiên tai có thể xảy ra trong lưu vực hồ chứa
d) Đặc điểm vùng hạ du đập, hồ chứa
- Về địa hình.
- Về dân cư (số lượng, phân bố, khả năng tiếp cận tín hiệu cảnh báo).
- Những đối tượng bị ảnh hưởng, mức độ ảnh hưởng.
- Phạm vi ngập lụt vùng hạ du theo các tình huống xả lũ, vỡ đập tại bản đồ ngập lụt vùng hạ du được phê duyệt.
đ) Sơ đồ mặt bằng đập, hồ chứa thủy điện và vùng hạ du đập.
e) Các tình huống xả lũ khẩn cấp, tình huống vỡ đập và biện pháp ứng phó để bảo đảm an toàn cho vùng hạ du.
g) Thống kê các đối tượng bị ảnh hưởng, mức độ ảnh hưởng theo các kịch bản
h) Chế độ, phương thức thông tin, cảnh báo, báo động đến cơ quan chức năng và người dân khu vực bị ảnh hưởng.
i) Trách nhiệm của chủ sở hữu, tổ chức quản lý vận hành công trình thủy điện; các cơ quan chức năng của địa phương và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
k) Phương án huy động vật tư, phương tiện, nhân lực khi xảy ra tình huống khẩn cấp
l) Danh bạ điện thoại và các hình thức liên lạc khác giữa Chủ sở hữu công trình thủy điện; tổ chức khai thác đập, hồ chứa; chính quyền và các cơ quan chức năng của địa phương; các cơ quan khác có liên quan đến vận hành an toàn công trình, hồ chứa
3. Các tài liệu sử dụng để lập phương án
a) Báo cáo thuyết minh các tính toán kỹ thuật.
b) Các tài liệu khác liên quan
PHỤ LỤC V
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (Kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
1. Trang bìa
| TÊN CƠ QUAN C ẤP TR ÊN (n ếu c ó) TÊN CH Ủ SỞ HỮU HOẶC TỔ CHỨC ĐƯỢC ỦY QUYỀN/GIAO PHƯƠNG ÁN B ẢO VỆ ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN Tên công trình: …….. ĐƠN V Ị TƯ VẤN (nếu c ó) (Ký tên, đóng d ấu) CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH HO ẶC CƠ QUAN ĐƯỢC ỦY QUYỀN/GIAO (K ý tên, đóng d ấu) ………, tháng... năm ... | ĐƠN V Ị TƯ VẤN (nếu c ó) (Ký tên, đóng d ấu) | CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH HO ẶC CƠ QUAN ĐƯỢC ỦY QUYỀN/GIAO (K ý tên, đóng d ấu) |
||||
| ĐƠN V Ị TƯ VẤN (nếu c ó) (Ký tên, đóng d ấu) | CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH HO ẶC CƠ QUAN ĐƯỢC ỦY QUYỀN/GIAO (K ý tên, đóng d ấu) | |
2. Nội dung phương án
a) Khái quát về Chủ sở hữu công trình thủy điện và tổ chức quản lý, vận hành công trình thủy điện
- Về chủ sở hữu công trình thủy điện
+ Tên chủ đầu tư và cơ quan cấp trên (nếu có).
+ Địa chỉ, số điện thoại, số fax, email, website.
- Về tổ chức quản lý vận hành công trình thủy điện
+ Tên tổ chức.
+ Địa chỉ, số điện thoại, số fax, email, website.
b) Khái quát về công trình thủy điện
- Tên công trình thủy điện.
- Cấp công trình theo thiết kế được duyệt; Cấp công trình theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
- Phân loại công trình thủy điện theo quy định tại Nghị định số ………/2025/NĐ-CP.
- Nhiệm vụ của công trình.
- Địa điểm xây dựng (xã, huyện, tỉnh).
- Thời điểm khởi công, thời điểm đưa công trình thủy điện vào khai thác, sử dụng.
c) Khái quát tình hình dân cư và an ninh trật tự nơi xây dựng đập, hồ chứa
d) Sơ đồ phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa và bố trí lực lượng bảo vệ
đ) Nội dung bảo vệ đập, hồ chứa
- Đặc điểm địa hình, thông số thiết kế, sơ đồ mặt bằng bố trí công trình và chỉ giới cắm mốc phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
- Tình hình quản lý, khai thác và bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện.
- Chế độ báo cáo, kiểm tra thường xuyên, định kỳ, đột xuất.
- Quy định việc giới hạn hoặc cấm các loại phương tiện giao thông có tải trọng lớn lưu thông trong phạm vi bảo vệ công trình; quy định về phòng cháy, chữa cháy; bảo vệ an toàn nơi lưu trữ tài liệu, kho tàng cất giữ vật liệu nổ, chất dễ cháy, chất độc hại.
- Tổ chức lực lượng và phân công trách nhiệm bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện; trang thiết bị hỗ trợ công tác bảo vệ.
- Tổ chức kiểm tra, kiểm soát người và phương tiện ra, vào công trình.
- Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn các hành vi xâm phạm, phá hoại công trình và vùng phụ cận của đập, hồ chứa thủy điện.
- Bảo vệ, xử lý khi đập, hồ chứa thủy điện xảy ra sự cố hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố.
- Nguồn lực tổ chức thực hiện phương án.
- Trách nhiệm của chủ sở hữu, tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa thủy điện, chính quyền các cấp và các cơ quan, đơn vị liên quan.
3. Tài liệu sử dụng để lập phương án
PHỤ LỤC VI
PHƯƠNG ÁN TÍCH NƯỚC LẦN ĐẦU CỦA ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (Kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ)
PHƯƠNG ÁN TÍCH NƯỚC LẦN ĐẦU CỦA ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân ………..
1. Nội dung Kế hoạch
a) Khái quát về chủ đầu tư và công trình
- Về chủ đầu tư:
+ Tên chủ đầu tư và cơ quan cấp trên (nếu có).
+ Địa chỉ, số điện thoại, số fax, email, website.
- Về công trình
+ Tên công trình/dự án.
+ Cấp công trình theo thiết kế được duyệt; Cấp công trình theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
+ Phân loại công trình thủy điện theo quy định tại Nghị định số ..../2025/NĐ-CP.
+ Nhiệm vụ của công trình.
+ Địa điểm xây dựng (xã, huyện, tỉnh).
+ Tên, địa chỉ các nhà thầu.
b) Khái quát vùng hồ chứa
- Về địa hình.
- Về dân cư, những công trình xây dựng hiện hữu có thể bị ảnh hưởng.
c) Khái quát về địa hình, khí tượng thủy văn (lượng mưa, mùa mưa, lưu lượng lũ lớn nhất...) lưu vực hồ chứa theo thiết kế; các hình thái thiên tai có thể xảy ra trong lưu vực hồ chứa.
d) Tiến độ tích nước hồ chứa
- Thời điểm khởi công, thời điểm dự kiến tích nước lần đầu.
- Thời điểm kết thúc quá trình tích nước lần đầu.
đ) Trách nhiệm của chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan trong triển khai kế hoạch tích nước lần đầu.
e) Cam kết của chủ đầu tư xây dựng đập khi tích nước hồ chứa lần đầu.
- Thực hiện đảm bảo dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu đập trong thời gian tích nước.
- Đảm bảo tích đúng mực nước được phép. Trường hợp xả lũ ngay trong thời gian tích nước lần đầu thực hiện đúng theo quy trình vận hành hồ chứa thủy điện được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
g) Danh bạ điện thoại và các hình thức liên lạc khác giữa chủ sở hữu; tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa thủy điện với chính quyền và các cơ quan chức năng của địa phương; các cơ quan khác có liên quan.
2. Đề xuất, kiến nghị
3. Các hồ sơ, tài liệu kèm theo
a) Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu các hạng mục công trình của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
b) Kết quả phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án ứng phó tình huống khẩn cấp, phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện của cơ quan có thẩm quyền.
c) Kết quả đầu tư, lắp đặt thiết bị cảnh báo vận hành xả nước, camera giám sát, thiết bị quan trắc mực nước, hệ thống truyền dẫn thông tin trực tiếp về các cơ quan quản lý về phòng chống thiên tai, công thương, tài nguyên nước.
d) Thông tin về hệ thống bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu ở hạ du theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước.
đ) Kết quả thực hiện trách nhiệm, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
CH Ủ SỞ HỮU C ÔNG TRÌNH TH ỦY ĐIỆN (Ký tên, đóng d ấu)
PHỤ LỤC VII
MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ AN TOÀN CÔNG TRÌNH, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (Kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ....tháng.... năm………
TỜ KHAI
Đăng ký an toàn công trình thủy điện
1. Tên công trình thủy điện:
2. Địa điểm xây dựng thuộc tỉnh , huyện , xã
3. Nhiệm vụ chính: Cấp nước tưới □ Phát điện □ Cắt, giảm lũ □
Cấp nước sinh hoạt □ Cấp nước cho công nghiệp □
4. Thời gian xây dựng: Năm bắt đầu ……………….; Năm kết thúc ………………….
5. Kinh phí xây dựng: …………………………………………
6. Nguồn vốn đầu tư xây dựng: ……………………………………………………
7. Tên chủ sở hữu công trình thủy điện
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………………….Fax:……………………
Email: …………………………………………………………………………………
Website: …………………………………………………..…………………………
8. Tổ chức, cá nhân quản lý vận hành công trình thủy điện (có liên quan đến công tác quản lý đập):
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………….Fax: ………………………..
Email: …………………………………………………………………………………..
9. Hồ chứa
a) Cấp công trình: ………………………………………………………………………..
b) Vị trí (xã, huyện, tỉnh): ………………………………………………………………
c) Diện tích lưu vực (Km2): ……………………………………………………………
d) Dung tích ứng với MNDBT (106m3): ……………………………………………….
đ) Dung tích hữu ích (106m3): ……………………………………………………………
e) Dung tích phòng lũ (106m3): ……………………………………………………………
g) Mực nước lũ thiết kế (m): ………………………………………………………………
h) Mực nước lũ kiểm tra (m): ………………………………………………………………
i) Mực nước dâng bình thường (m): …………………………………………………….
k) Mực nước chết (m): …………………………………………………………………….
l) Mực nước lớn nhất đã xảy ra (m): …………………………………………………………
m) Mực nước thấp nhất (m): ……………………………………………………………..
10. Đập chính
a) Chiều dài đỉnh đập (m): …………………………………………………………….
b) Chiều cao lớn nhất (m): ……………………………………………………………
c) Cao trình đỉnh đập (m): …………………………………………………………….
d) Cao trình đỉnh tường chắn sóng (m): ………………………………………………..
đ) Loại đập (đập đất, đập bê tông trọng lực, đập đá đổ...): ………………………..
e) Tình trạng chất lượng: Bình thường □ Hư hỏng □
Mô tả hư hỏng (nếu có): …………………………………………………………….
11. Các đập phụ
a) Chiều dài (m): ……………………………………………………………….
b) Chiều cao (m): ………………………………………………………………
c) Cao trình đỉnh đập (m): …………………………………………………
d) Cao trình đỉnh tường chắn sóng (m): ……………………………………..
đ) Kết cấu: ………………………………………………………………………
e) Tình trạng chất lượng: Bình thường □ Hư hỏng □
Mô tả hư hỏng (nếu có): ……………………………………………………………
12. Các cống lấy nước
a) Tên cống: ………………………………………………………………
b) Vị trí (dưới đập nào?): ………………………………………………..
c) Lưu lượng thiết kế (Qtk m3/s):
d) Vật liệu: ………………………………………………………………….
đ) Chế độ chảy: Không áp □ Có áp □
e) Chiều dài cống (m): ………………………………………………………………
g) Kích thước cống (m): ……………………………………………………………
h) Cao trình đáy cống (m): ……………………………………………………….
i) Tình trạng chất lượng: Tốt □ Hư hỏng □
Mô tả hư hỏng (nếu có): …………………………………………………………
13. Tràn xả lũ
a) Tên tràn: ……………………………………………………………………..
b) Vị trí: ………………………………………………………………………..
c) Lưu lượng xả thiết kế (Qxảtk m3/s): ………………………………………
d) Cao trình ngưỡng tràn (m): ………………………………………………….
đ) Chiều rộng tràn (m): …………………………………………………………..
Số khoang: …………………………..Bề rộng khoang tràn: ………………….
e) Kết cấu: ………………………………………………………………..
g) Hình thức: ………………………………………………………………..
h) Hình thức tiêu năng: …………………………………………………….
i) Hình thức đóng mở: ……………………………………………………..
k) Tình trạng chất lượng: Tốt □ Hư hỏng □
Mô tả hư hỏng (nếu có): ………………………………………………….
14. Công trình tháo nước khác
a) Tên công trình: ………………………………………………………………
b) Lưu lượng thiết kế (Qtk m3/s): ……………………………………………
c) Kết cấu: …………………………………………………………………………..
d) Chế độ chảy: Không áp □ Có áp □
đ) Chiều dài (m): …………………………………………………………………..
e) Kích thước (m): ………………………………………………………………..
g) Cao trình ngưỡng (m): ………………………………………………………..
h) Tình trạng chất lượng: Bình thường □ Hư hỏng □
Mô tả hư hỏng (nếu có): …………………………………………………………….
15. Đường quản lý: Có □ không có □
a) Chiều dài: ……………………………….(m)
b) Mặt đường: Đất □ Cấp phối □ Nhựa, bê tông □
c) Chất lượng đường: Tốt □ Xấu □ Bình thường □
16. Các loại quan trắc
a) Quan trắc công trình
Quan trắc thấm □ Quan trắc chuyển vị □ Ứng suất □
b) Quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng
Đo mưa Tự động □ Thủ công □
Số lượng trạm: ……………………………………………………………
Mô tả hiện trạng: ……………………………………………………………..
Đo mực nước: Tự động □ Thủ công □
Số lượng trạm: ……………………………………………………………..
Mô tả hiện trạng: …………………………………………………………..
17. Hệ thống giám sát vận hành
Có □ Không □
Mô tả hiện trạng: …………………………………………………………….
18. Cơ sở dữ liệu đập, hồ chứa thủy điện
Có □ Không □
Mô tả hiện trạng: …………………………………………………………………………….
19. Quy trình vận hành Có □ Không □
a) Năm phê duyệt:
b) Năm điều chỉnh:
20. Phương án bảo vệ Có □ Không □
a) Năm phê duyệt: ………………………………………………………..
b) Năm điều chỉnh: ………………………………………………………….
21. Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa
Có □ Không □
22. Phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
Có □ Không □
a) Năm phê duyệt: ……………………………………………………………
b) Năm điều chỉnh: ……………………………………………………………
23. Phương án ứng phó thiên tai
Có □ Không □
a) Năm phê duyệt: ………………………………………………………………
b) Năm điều chỉnh: ……………………………………………………………...
24. Kiểm định an toàn công trình, hồ chứa thủy điện
a) Số lần kiểm định: ……………………………………………………………..
b) Năm thực hiện: ……………………………………………………………..
25. Lưu trữ hồ sơ đập, hồ chứa thủy điện:
Đầy đủ □ Không đầy đủ □ Không có □
26. Thiết bị thông tin cảnh báo an toàn cho đập và vùng hạ du đập:
Có □ Không có □
27. Quy trình vận hành cửa van, quy trình bảo trì công trình
a) Quy trình vận hành cửa van
Có □ Không có □
b) Quy trình bảo trì công trình
Có □ Không có □
28. Quá trình quản lý khai thác
Tóm tắt các sự cố lớn, nội dung sửa chữa nâng cấp đã được thực hiện, năm thực hiện.
29. Đánh giá chung về an toàn công trình
a) Đánh giá chung
b) Đề nghị
Ngày..... tháng..... năm … (T ổ chức, c á nhân khai thác đ ập k ý tên, đóng d ấu)
PHỤ LỤC VIII
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (Kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)
TÊN ĐƠN V Ị CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN V Ị B ÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: …../…. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA
Tên công trình: …….
Kính gửi: …………………………..
Thực hiện Nghị định số ..../2025/NĐ-CP ngày... tháng ... năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực và Thông tư số .../2025/TT-BCT ngày …. tháng 01 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực, ………. báo cáo tình hình thực hiện công tác quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện ……… như sau:
1. Tình hình khí tượng thủy văn
Báo cáo tóm tắt những thông tin chính, tổng quát về tình hình thủy văn trong kỳ báo cáo, gồm:
a) Tình hình khí hậu, mưa trên lưu vực.
b) Tình hình lũ về hồ chứa (số trận lũ, thời điểm xuất hiện, tổng lưu lượng về hồ, lưu lượng đỉnh lũ lớn nhất).
c) Diễn biến mực nước hồ chứa (mực nước hồ lớn nhất, thời điểm; mực nước hồ nhỏ nhất, thời điểm).
d) Tình hình vận hành xả lũ (số lần xả, thời điểm xả, lưu lượng xả lớn nhất, tổng lượng nước xả về hạ du).
2. Hiện trạng đập
a) Kết quả kiểm tra đập bằng mắt thường
b) Kết quả quan trắc đập
- Các hạng mục quan trắc.
- Số lượng từng loại thiết bị quan trắc.
- Kết quả quan trắc so với giá trị tính toán thiết kế.
c) Tình trạng thiết bị vận hành đập
- Các thiết bị vận hành đập.
- Kết quả thực hiện bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ thiết bị
- Đánh giá Tình tình trạng vận hành, hoạt động của thiết bị.
- Kiểm tra, đánh giá việc vận hành ổn định hệ thống thông tin, cảnh báo an toàn vận hành phát điện, vận hành xả lũ cho đập, vùng hạ du đập.
d) Về kiểm định đập
- Đập đã đến kỳ kiểm định hay chưa.
- Nếu đã đến kỳ kiểm định thì cập nhật thông tin: Đập đã được kiểm định chưa, nếu chưa thì nêu rõ lý do; nếu đã được kiểm định thì nêu rõ kết luận, kiến nghị của tổ chức kiểm định và kết quả thực hiện kiến nghị của tổ chức kiểm định.
đ) Các hoạt động đang được triển khai thực hiện thuộc phạm vi bảo vệ đập
3. Hiện trạng hồ chứa
a) Tình hình sạt lở, tái tạo bờ hồ chứa.
b) Tình hình bồi lắng lòng hồ.
c) Các hoạt động đang được triển khai thực hiện thuộc phạm vi bảo vệ hồ chứa.
4. Kết quả thực hiện các yêu cầu của cơ quan thẩm quyền.
5. Đánh giá của chủ sở hữu đập, hồ chứa thủy điện về tình trạng đập, hồ chứa.
6. Kiến nghị của chủ sở hữu đập, hồ chứa
Nơi nh ận: | GIÁM Đ ỐC (Ký tên, đóng d ấu)
PHỤ LỤC IX
BÁO CÁO HIỆN TRẠNG AN TOÀN CÔNG TRÌNH, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (Kèm theo Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)
TÊN ĐƠN V Ị CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN V Ị B ÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: …/… | ……, ngày … tháng … năm ….
BÁO CÁO
HIỆN TRẠNG AN TOÀN CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN ………..
NĂM ……
Kính gửi: ………………
I. THÔNG TIN CỦA ĐƠN VỊ BÁO CÁO
1. Tên đơn vị:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: Fax:
4. Email: Web:
II. NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Kết quả quan trắc đập, hồ chứa
a) Đối với hồ chứa
- Mực nước cao nhất/thấp nhất trong kỳ báo cáo (m): …../….
- Tình hình lũ
+ Số trận lũ trong kỳ báo cáo.
+ Thông tin về dòng chảy lũ của từng trận lũ
Lưu lượng đỉnh lũ (m3/s):
Tổng lượng nước về hồ (m3):
Mực nước hồ cao nhất (m):
Tóm tắt quá trình lũ:
Thời điểm xuất hiện, thời điểm kết thúc lũ:
b) Đối với đập
- Các hạng mục quan trắc theo thiết kế:
- Các hạng mục quan trắc thực tế lắp đặt:
- Tình hình hoạt động của thiết bị quan trắc:
- Kết quả quan trắc của từng hạng mục quan trắc (sau khi được phân tích, xử lý) so với giá trị tính toán thiết kế.
2. Kết quả kiểm tra đập, hồ chứa trước và sau mùa mưa lũ
a) Đối với hồ chứa
- Thời điểm kiểm tra (ngày, tháng, năm):
- Kết quả từng đợt kiểm tra:
- Xử lý sau từng đợt kiểm tra:
b) Đối với đập chính, đập phụ, cửa nhận nước, tràn xả lũ
- Thời điểm kiểm tra (ngày, tháng, năm):
- Kết quả từng đợt kiểm tra:
- Xử lý sau từng đợt kiểm tra:
3. Các hoạt động thuộc phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa
a) Các hoạt động trong kỳ báo cáo (Tên các hoạt động và chủ đầu tư).
b) Đánh giá ảnh hưởng của các hoạt động đến công tác quản lý an toàn công trình, hồ chứa.
4. Đánh giá và kiến nghị
a) Đánh giá hiện trạng đập, hồ chứa thủy điện sau khi kết thúc mùa lũ.
b) Kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền.
Nơi nh ận: | GIÁM Đ ỐC (Ký tên, đóng d ấu)