Đã lưuĐăng ký

Nghị quyết Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Chương II — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Điều 4–Điều 12 · 9 điều

Xem văn bản gốc ↗

Hỗ trợ mô hình cây trồng nông nghiệp

Điều 4

Tab mới ↗

Điều 4. Hỗ trợ mô hình cây trồng nông nghiệp 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 02ha trở lên/đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: từ 1.000m2 trở lên/hộ gia đình hoặc cá nhân. 3. Thời gian hỗ trợ: không quá 12 tháng. 4. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Kinh phí chỉ đạo kỹ thuật (bao gồm công kỹ thuật, công tác phí, tập huấn, hội nghị phổ biến kiến thức): mức hỗ trợ 100%. b) Kinh phí mua giống: mức hỗ trợ 100%. c) Kinh phí đầu tư về vật tư, nguyên vật liệu, năng lượng (không bao gồm kinh phí xây dựng, sửa chữa chuồng trại, trang thiết bị): mức hỗ trợ không quá 70%.

Hỗ trợ mô hình cây trồng lâm nghiệp, cây ăn quả dài ngày

Điều 5

Tab mới ↗

Điều 5. Hỗ trợ mô hình cây trồng lâm nghiệp, cây ăn quả dài ngày 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 05 ha trở lên /đơn vị. b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: từ 0,5 ha trở lên/hộ gia đình hoặc cá nhân. 3. Thời gian hỗ trợ: không quá 36 tháng. 4. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Kinh phí chỉ đạo kỹ thuật (bao gồm công kỹ thuật, công tác phí, tập huấn, hội nghị phổ biến kiến thức): mức hỗ trợ 100%; b) Kinh phí mua giống: mức hỗ trợ 100%; c) Kinh phí đầu tư về vật tư, nguyên vật liệu, năng lượng (không bao gồm kinh phí xây dựng, sửa chữa chuồng trại, trang thiết bị): mức hỗ trợ không quá 70%.

Hỗ trợ mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm

Điều 6

Tab mới ↗

Điều 6. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: mô hình nuôi thịt từ 5.000 con trở lên/đơn vị; mô hình nuôi sinh sản từ 1.000 con trở lên/đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: từ 200 con trở lên/hộ gia đình hoặc cá nhân. 3. Thời gian hỗ trợ: mô hình nuôi sinh sản không quá 24 tháng; mô hình nuôi thịt không quá 12 tháng. 4. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Kinh phí chỉ đạo kỹ thuật (bao gồm công kỹ thuật, công tác phí, tập huấn, hội nghị phổ biến kiến thức): mức hỗ trợ 100%; b) Kinh phí mua giống: mức hỗ trợ 100%; c) Kinh phí đầu tư về vật tư, nguyên vật liệu, năng lượng (không bao gồm kinh phí xây dựng, sửa chữa chuồng trại, trang thiết bị): mức hỗ trợ không quá 70%.

Hỗ trợ mô hình chăn nuôi lợn, dê

Điều 7

Tab mới ↗

Điều 7. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi lợn, dê 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 100 con trở lên/đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: từ 05 con trở lên/hộ gia đình hoặc cá nhân. 3. Thời gian hỗ trợ: mô hình nuôi sinh sản không quá 24 tháng; mô hình nuôi thịt không quá 12 tháng. 4. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Kinh phí chỉ đạo kỹ thuật (bao gồm công kỹ thuật, công tác phí, tập huấn, hội nghị phổ biến kiến thức): mức hỗ trợ 100%; b) Kinh phí mua giống: mức hỗ trợ 100%; c) Kinh phí đầu tư về vật tư, nguyên vật liệu, năng lượng (không bao gồm kinh phí xây dựng, sửa chữa chuồng trại, trang thiết bị): mức hỗ trợ không quá 70%.

Hỗ trợ mô hình chăn nuôi trâu, bò, ngựa

Điều 8

Tab mới ↗

Điều 8. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi trâu, bò, ngựa 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 20 con trở lên /đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: từ 02 con trở lên/hộ gia đình hoặc cá nhân. 3. Thời gian hỗ trợ: mô hình nuôi sinh sản không quá 36 tháng; mô hình nuôi thịt không quá 18 tháng. 4. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Kinh phí chỉ đạo kỹ thuật (bao gồm công kỹ thuật, công tác phí, tập huấn, hội nghị phổ biến kiến thức): mức hỗ trợ 100%. b) Kinh phí mua giống: mức hỗ trợ 50%. c) Kinh phí đầu tư về vật tư, nguyên vật liệu, năng lượng (không bao gồm kinh phí xây dựng, sửa chữa chuồng trại, trang thiết bị): mức hỗ trợ không quá 70%.

Hỗ trợ mô hình trong lĩnh vực thủy sản

Điều 9

Tab mới ↗

Điều 9. Hỗ trợ mô hình trong lĩnh vực thủy sản 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 5.000m2 mặt nước trở lên/đơn vị hoặc từ 1.000 m3 lồng hoặc bể trở lên/đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: từ 500m2 mặt nước trở lên/hộ gia đình hoặc cá nhân hoặc từ 100 m3 lồng hoặc bể trở lên/hộ gia đình hoặc cá nhân. 3. Thời gian hỗ trợ: không quá 24 tháng. 4. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Kinh phí chỉ đạo kỹ thuật (bao gồm công kỹ thuật, công tác phí, tập huấn, hội nghị phổ biến kiến thức): mức hỗ trợ 100%; b) Kinh phí mua giống: mức hỗ trợ 100%; c) Kinh phí đầu tư về vật tư, nguyên vật liệu, năng lượng (không bao gồm kinh phí xây dựng, sửa chữa chuồng trại, trang thiết bị): mức hỗ trợ không quá 70%.

Hỗ trợ các mô hình khác

Điều 10

Tab mới ↗

Điều 10. Hỗ trợ các mô hình khác 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Thời gian hỗ trợ: không quá 24 tháng. 3. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Kinh phí chỉ đạo kỹ thuật (bao gồm công kỹ thuật, công tác phí, tập huấn, hội nghị phổ biến kiến thức): mức hỗ trợ 100%; b) Kinh phí mua giống: mức hỗ trợ 100%; c) Kinh phí đầu tư về vật tư, nguyên vật liệu, năng lượng (không bao gồm kinh phí xây dựng, sửa chữa chuồng trại, trang thiết bị): mức hỗ trợ không quá 70%.

Hỗ trợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi kết thúc thời gian hỗ trợ

Điều 11

Tab mới ↗

Điều 11. Hỗ trợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi kết thúc thời gian hỗ trợ Hộ gia đình hoặc cá nhân tiếp tục duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi kết thúc thời gian hỗ trợ theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 được hỗ trợ như sau: 1. Nội dung hỗ trợ: 50% kinh phí đầu tư về giống, vật tư, nguyên vật liệu, năng lượng (không bao gồm kinh phí xây dựng, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị). 2. Thời gian hỗ trợ tối đa 03 năm liên tiếp.

Kinh phí thực hiện

Điều 12

Tab mới ↗

Điều 12. Kinh phí thực hiện 1. Mức hỗ trợ kinh phí quản lý và chi khác đối với nhiệm vụ hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 5% tổng dự toán kinh phí thực hiện. 2. Tổng mức hỗ trợ tối đa cho 01 mô hình quy định tại các điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 như sau: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 02 tỷ đồng/đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 200 triệu đồng/hộ gia đình hoặc cá nhân. 3. Nguồn kinh phí thực hiện: từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật./.

Về toàn văn Nghị quyết Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp