Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Trong thời gian các quy định của Thông tư này có hiệu lực, nếu quy định về thành phần hồ sơ, biểu mẫu, trình tự trong Thông tư này khác với các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
Điều 17. Quy định chuyển tiếp
1. Hồ sơ, biểu mẫu thực hiện thủ tục hành chính đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà chưa có kết quả giải quyết thủ tục hành chính thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận; trừ trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện theo quy định của Thông tư này.
2. Các chương trình, kế hoạch, đề án, dự án về phòng chống dịch bệnh động vật thuỷ sản, quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thuỷ sản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, tiếp tục triển khai theo chương trình, kế hoạch, đề án, dự án đã được phê duyệt.
3. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá sau khi được phân quyền, phân cấp có trách nhiệm kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá trong thời hạn 24 tháng tính từ ngày Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá có hiệu lực.
4. Đối với dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh hoặc dự án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định liên ngành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện cho đến khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc hoặc phát hiện những vấn đề mới phát sinh, tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo Chính phủ; Cổng TTĐT: Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để báo cáo); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, TSKN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| TT | Tên Biểu mẫu | Ký hiệu |
||||
| 1. | Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu giống thuỷ sản | Mẫu số 01 |
| 2. | Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản | Mẫu số 02 |
| 3. | Đơn đăng ký khảo nghiệm giống thuỷ sản | Mẫu số 03 |
| 4. | Đề cương khảo nghiệm giống thuỷ sản | Mẫu số 04 |
| 5. | Biên bản kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm giống thuỷ sản | Mẫu số 05 |
| 6. | Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm giống thuỷ sản | Mẫu số 06 |
| 7. | Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm | Mẫu số 07 |
| 8. | Đơn đăng ký nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm | Mẫu số 08 |
| 9. | Giấy phép nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản | Mẫu số 09 |
| 10. | Đơn đăng ký khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản | Mẫu số 10 |
| 11. | Đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | Mẫu số 11 |
| 12. | Bản thuyết minh điều kiện cơ sở khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | Mẫu số 12 |
| 13. | Biên bản kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản và hướng dẫn kiểm tra | Mẫu số 13 |
| 14. | Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | Mẫu số 14 |
| 15. | Quyết định công nhận thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm | Mẫu số 15 |
| 16. | Đơn đề nghị nhập khẩu tàu cá | Mẫu số 16 |
| 17. | Quyết định về việc cho phép nhập khẩu tàu cá | Mẫu số 17 |
| 18. | Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá | Mẫu số 18 |
| 19. | Biên bản kiểm tra cơ sở đăng kiểm tàu cá | Mẫu số 19 |
| 20. | Quyết định về việc cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá kèm Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá | Mẫu số 20 |
| 21. | Dấu, ấn chỉ nghiệp vụ đăng kiểm tàu cá và nguyên tắc sử dụng | Mẫu số 21 |
| 22. | Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá | Mẫu số 22 |
| 23. | Đơn đề nghị cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm | Mẫu số 23 |
| 24. | Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | Mẫu số 24 |
| 25. | Đơn đề nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng | Mẫu số 25 |
| 26. | Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản | Mẫu số 26 |
| 27. | Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng | Mẫu số 27 |
| 28. | Biên bản họp tổ chức cộng đồng | Mẫu số 28 |
| 29. | Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản | Mẫu số 29 |
| 30. | Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng | Mẫu số 30 |
| 31. | Quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng | Mẫu số 31 |
| 32. | Dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh | Mẫu số 32 |
| 33. | Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh | Mẫu số 33 |
| 34. | Báo cáo thuyết minh dự án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển | Mẫu số 34 |
| 35. | Quyết định về việc phê duyệt điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển | Mẫu số 35 |
| 36. | Báo cáo quản lý khu bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản | Mẫu số 36 |
Mẫu số 01
TÊN CƠ SỞ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............. | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP PHÉP NHẬP KHẨU GIỐNG THỦY SẢN
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Tên cơ sở: ............................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................
Số điện thoại: .....................Số fax: ……………..Email: ...................................
Đề nghị được phép nhập khẩu giống thủy sản sau:
1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học: ...................................................
2. Số lượng: .........................................................................................................
3. Kích cỡ: ...........................................................................................................
4. Quy cách bao gói .............................................................................................
5. Tên, địa chỉ cơ sở xuất khẩu: ...........................................................................
6. Thời gian nhập khẩu: .......................................................................................
7. Địa điểm nhập khẩu: ........................................................................................
8. Mục đích nhập khẩu (*): ...................................................................................
Chúng tôi cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
Đề nghị (Tên cơ quan cấp phép) cấp phép.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(*) Ghi cụ thể để nghiên cứu khoa học hoặc trưng bày tại hội chợ, triển lãm
Mẫu số 02
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/GP-… | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU GIỐNG THỦY SẢN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số …..của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền…;
Xét đơn đăng ký nhập khẩu số ........ ngày ...... tháng..... năm .... của (cơ sở) ................................. và hồ sơ đăng ký nhập khẩu;
Theo đề nghị của…
(Tên cơ quan cấp phép) đồng ý cấp phép nhập khẩu ........................................
Tên cơ sở: ............................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................ ...
Số điện thoại: .....................Số fax: ……………..Email: ............................... ...
Được phép nhập khẩu giống thuỷ sản:
1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học: ...................................................
2. Số lượng: .........................................................................................................
3. Kích cỡ: ...........................................................................................................
4. Quy cách bao gói .............................................................................................
5. Tên, địa chỉ cơ sở xuất khẩu: ...........................................................................
6. Thời gian nhập khẩu: .......................................................................................
7. Địa điểm nhập khẩu: ........................................................................................
8. Mục đích nhập khẩu (*): ...................................................................................
Giấy phép này có giá trị đến hết ngày:…….……… ... …………………………
Cơ sở phải thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Nơi nhận: - Cơ sở đăng ký; - Cục Thủy sản và Kiểm ngư; - Lưu: VT, …. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(*) Ghi cụ thể để nghiên cứu khoa học hoặc trưng bày tại hội chợ, triển lãm
Mẫu số 03
TÊN CƠ SỞ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .............
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM GIỐNG THỦY SẢN
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Tên cơ sở đăng ký khảo nghiệm: ...........................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Số điện thoại: .....................; Số fax: ..........................; Email: ..............................
Đề nghị (Tên cơ quan cấp phép) cho phép khảo nghiệm giống thuỷ sản, cụ thể như sau:
1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học của loài khảo nghiệm: ...............
2. Cơ sở thực hiện khảo nghiệm: .........................................................................
3. Địa điểm thực hiện khảo nghiệm: ...................................................................
4. Thời gian dự kiến khảo nghiệm: ......................................................................
5. Hồ sơ đính kèm: ...............................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật liên quan đến khảo nghiệm giống thủy sản.
............, ngày ...... tháng...... năm........ ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ( Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức )
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG KHẢO NGHIỆM GIỐNG THỦY SẢN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Cơ sở đăng ký khảo nghiệm: ............................ ............... .................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Số điện thoại: .....................; Số fax: .......................; Email: .......................
2. Cơ sở thực hiện khảo nghiệm: .................................................. .........................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................. .............................................................
Số điện thoại: ............................; Số fax:.................; Email:..................................
3. Thời gian, địa điểm khảo nghiệm
a) Thời gian dự kiến ................................................................................................
b) Địa điểm khảo nghiệm........................................................................................
4. Đơn vị kiểm tra, giám sát khảo nghiệm: .........................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Số điện thoại: ...................; Số fax:........................; Email:................................
II. THÔNG TIN ĐỐI TƯỢNG KHẢO NGHIỆM
1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học của loài khảo nghiệm: ................
2. Nguồn gốc xuất xứ của loài thuỷ sản khảo nghiệm: .......................................
3. Đặc điểm sinh học của loài thuỷ sản khảo nghiệm: ........................................
4. Giá trị kinh tế hoặc các giá trị khác như làm cảnh, giải trí… của loài thuỷ sản khảo nghiệm: ................................................................................................................
5. Hướng dẫn quy trình sản xuất (theo nhà sản xuất): .........................................
6. Các tài liệu khác liên quan đến đối tượng khảo nghiệm:.................................
III. NỘI DUNG KHẢO NGHIỆM
1. Nội dung khảo nghiệm: Căn cứ đặc điểm sinh học từng loài thủy sản và mục đích sử dụng để xây dựng đề cương khảo nghiệm nhằm xác định tính khác biệt, tính ổn định, tính đồng nhất về năng suất, chất lượng, khả năng kháng bệnh và đánh giá tác hại của loài khảo nghiệm.
2. Phương pháp nghiên cứu và cách bố trí thí nghiệm
a) Phương pháp nghiên cứu: ................................................................................
b) Bố trí thí nghiệm:.............................................................................................
3. Biện pháp kiểm soát an toàn sinh học, bảo vệ môi trường trong quá trình khảo nghiệm: .........................................................................................................................
4. Kế hoạch triển khai: .........................................................................................
5. Dự kiến kết quả đạt được:................................................................................
IV. TIẾN ĐỘ KHẢO NGHIỆM .......................................................................
V. NHÂN LỰC THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ YÊU CẦU KHẢO NGHIỆM (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM ( Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức )
Mẫu số 05
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm giống thủy sản
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra: …………………………………………………………………
2. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: ……………………… Chức vụ: ……………………………………………
- Ông/bà: ………………………Chức vụ: ……………………………………………
- Ông/bà: ………………………Chức vụ: ……………………………………………
3. Thông tin cơ sở kiểm tra
- Tên cơ sở: …………………………………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………….
Số điện thoại: ……..…………Số Fax: …………….……Email: ……………………
- Số giấy đăng ký kinh doanh/Số giấy phép đầu tư/Số quyết định thành lập:………
Cơ quan cấp: ………………..………Ngày cấp: …………………………………
- Đại diện của cơ sở: ………………………………..…Chức vụ: …………………
- Mã số cơ sở (nếu có): ………………………………………………………………
4. Địa điểm kiểm tra:
Địa chỉ: …………………………………………………………………….……………
Số điện thoại: …………….……Số Fax: …………………Email: ………………….
5. Loài thủy sản đăng ký khảo nghiệm: II. NỘI DUNG KIỂM TRA:
| TT | Nội dung cần kiểm tra | Kết quả kiểm tra | | Diễn giải kết quả kiểm tra; hành động khắc phục các lỗi |
||||||
| | | Đạt | Không đạt | |
| 1 | Có ít nhất hai nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản hoặc sinh học | | | |
| 2 | Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với loài thủy sản khảo nghiệm | | | |
| a | Có phòng thử nghiệm đủ điều kiện theo quy định hiện hành để theo dõi, kiểm tra, đánh giá các chỉ tiêu theo đề cương khảo nghiệm | | | |
| b | Trường hợp khảo nghiệm giai đoạn sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản phải đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Luật Thủy sản và khoản 1 Điều 20 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP | | | |
| c | Trường hợp khảo nghiệm giai đoạn nuôi thương phẩm phải đáp ứng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 Luật Thủy sản và Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP | | | |
| 3 | Đáp ứng điều kiện về an toàn sinh học, bảo vệ môi trường: Khu nuôi khảo nghiệm có biện pháp ngăn cách với khu sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản thương phẩm khác | | | |
| 4 | Bảo đảm an toàn sinh học, bảo vệ môi trường trong quá trình khảo nghiệm | | | |
III. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN KHẢO NGHIỆM GIỐNG THỦY SẢN
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Ghi biểu mẫu kiểm tra
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.
- Thẩm tra, đánh giá và ghi thông tin chính xác.
- Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung.
- Kết quả đánh giá của chỉ tiêu là “Đạt” hoặc “Không đạt”.
- Dùng ký hiệu X hoặc √ đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi chỉ tiêu.
- Phải diễn giải chi tiết chỉ tiêu đạt và không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải ghi cụ thể lỗi và xác định thời hạn cơ sở phải khắc phục lỗi đó; mỗi chỉ tiêu đạt phải nêu rõ nội dung, bằng chứng đạt yêu cầu.
3. Chỉ tiêu áp dụng:
- Đánh giá tất cả các chỉ tiêu nêu trong biên bản. Trong trường hợp không đánh giá phải nêu rõ lý do.
- Trường hợp cơ sở đã được kiểm tra chứng nhận cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản hoặc cơ sở nuôi trồng thủy sản còn thời hạn thì không phải đánh giá lại nếu không có dấu hiệu vi phạm. Ghi cụ thể trong biên bản.
- Trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra chứng nhận cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản hoặc cơ sở nuôi trồng thủy sản. Thực hiện kiểm tra, đánh giá các điều kiện tương ứng theo hướng dẫn kiểm tra điều kiện sản xuất giống thủy sản.
4. Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu phục vụ kiểm tra, đánh giá phải thể hiện bằng tiếng Việt.
B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU
1. Có ít nhất hai nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản hoặc sinh học
Yêu cầu: Có bằng cấp xác nhận được đào tạo về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học. Có hợp đồng lao động với nhân viên kỹ thuật.
Phương pháp đánh giá: Xem xét hợp đồng lao động, hồ sơ bằng cấp, chứng chỉ liên quan, phỏng vấn về sự am hiểu hoạt động kiểm soát cho sản phẩm.
2. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với loài thủy sản khảo nghiệm
a) Có phòng thử nghiệm đủ điều kiện theo quy định hiện hành để theo dõi, kiểm tra, đánh giá các chỉ tiêu theo đề cương khảo nghiệm
Yêu cầu:
- Có phòng thử nghiệm để kiểm soát các chỉ tiêu chất lượng an toàn của loài thủy sản khảo nghiệm và các chỉ tiêu nêu trong đề cương khảo nghiệm; người thực hiện thử nghiệm phải có năng lực, chuyên môn phù hợp để thực hiện; có phương pháp thử rõ ràng và được người có thẩm quyền phê duyệt.
- Trường hợp cơ sở đã được chỉ định hoặc thừa nhận có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu khảo nghiệm thì được miễn đánh giá. Nêu cụ thể trong biên bản kiểm tra.
- Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường phòng thử nghiệm, hồ sơ hiệu chuẩn thiết bị...., hồ sơ năng lực của nhân viên (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo). Hồ sơ, tài liệu kiểm soát quá trình khảo nghiệm.
b) Trường hợp khảo nghiệm trong giai đoạn sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
Yêu cầu: Đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Luật Thủy sản và khoản 1 Điều 20 Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
Phương pháp đánh giá:
- Thừa nhận kết quả đánh giá nếu cơ sở đã được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
- Thực hiện đánh giá nếu cơ sở chưa được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
c) Trường hợp khảo nghiệm trong giai đoạn nuôi thương phẩm
Yêu cầu: Đáp ứng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 Luật Thủy sản và khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
Phương pháp đánh giá:
- Thừa nhận kết quả đánh giá nếu cơ sở đã được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.
- Thực hiện đánh giá nếu cơ sở chưa được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.
3. Đáp ứng điều kiện về an toàn sinh học, bảo vệ môi trường
Yêu cầu: Khu nuôi khảo nghiệm có biện pháp ngăn cách với khu sản xuất giống, nuôi. Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, kiểm tra hồ sơ
4. Điều kiện khác theo yêu cầu nêu trong đề cương khảo nghiệm
Yêu cầu: Ngoài các quy định tại mục 1, 2 và 3 nêu trên, nếu đề cương khảo nghiệm có yêu cầu khác, cơ sở phải đáp ứng theo đề cương khảo nghiệm.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, kiểm tra hồ sơ.
Mẫu số 06
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-.... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Đề cương khảo nghiệm giống thuỷ sản
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số ..../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về phân cấp, phân quyền ……..;
Căn cứ……………………………………………………………………………..;
Xét đơn đăng ký khảo nghiệm giống thuỷ sản của …..;
Theo đề nghị của …
QUYẾT ĐỊNH:
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm giống ….. (Kèm theo Đề cương khảo nghiệm). Cơ sở khảo nghiệm… và Công ty… thực hiện khảo nghiệm theo đề cương khảo nghiệm đã được phê duyệt.
Điều 1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm giống ….. (Kèm theo Đề cương khảo nghiệm). Cơ sở khảo nghiệm… và Công ty… thực hiện khảo nghiệm theo đề cương khảo nghiệm đã được phê duyệt.
Cho phép nhập khẩu giống thuỷ sản (nếu có nhập khẩu giống thuỷ sản để khảo nghiệm):
Điều 2. Cho phép nhập khẩu giống thuỷ sản (nếu có nhập khẩu giống thuỷ sản để khảo nghiệm):
1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học: ...................................................
2. Số lượng: ..........................................................................................................
3. Kích cỡ:............................................................................................................
4. Thời gian nhập khẩu: .......................................................................................
5. Cửa khẩu nhập khẩu: .......................................................................................
Điều 4. … và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, ..... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 07
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-.... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số ..../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về phân cấp, phân quyền ……..;
Theo đề nghị của …
QUYẾT ĐỊNH:
Công nhận giống thủy sản có tên tại danh sách kèm theo là giống thủy sản đã khảo nghiệm và được bổ sung vào Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.
Điều 1. Công nhận giống thủy sản có tên tại danh sách kèm theo là giống thủy sản đã khảo nghiệm và được bổ sung vào Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. …và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và MT (để b/c); - Cục Thủy sản và Kiểm ngư; - Lưu: VT, ….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 08
TÊN CÁ NHÂN/TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…… | …., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU
Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để trưng bày tại hội chợ, triển lãm/để nghiên cứu*
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Tên cơ sở:………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………..…………………………………………………
Số điện thoại: ………………….……Số Fax: …….………….Email: ………………
1. Đề nghị nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản sau đây để giới thiệu hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu)(*):
| TT | Tên sản phẩm | Khối lượng | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Quy cách bao gói | Hãng, nước sản xuất |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| … | | | | | | |
2. Thời gian nhập: …………………………………..……………………
3. Cửa khẩu nhập: …………………………………..……………………
4. Thời gian, địa điểm trưng bày tại hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu)(*):
…………………………………..………………………………………………………
5. Phương án xử lý mẫu sau hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu) (**):
…………………………………..………………………………………………………
Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
CHỦ CƠ SỞ/THỦ TRƯỞNG (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(*): Ghi rõ một mục đích đăng ký (trưng bày tại hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu);
(**): Không sử dụng sản phẩm sau hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu để nuôi trồng thủy sản.
Mẫu số 09
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….../GPNK-....... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số ..../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về phân cấp, phân quyền ……..;
Xét đơn đăng ký của …..(đơn vị đề nghị nhập khẩu);
Theo đề nghị của …
QUYẾT ĐỊNH:
(Tên cơ quan cấp phép)…. đồng ý cho …………….. (tên cơ sở, địa chỉ của cơ sở).... được phép nhập khẩu .... (số lượng) ………….. sản phẩm để(*) ………………….., cụ thể:
| TT | Tên sản phẩm | Khối lượng/ thể tích | Bản chất, công dụng | Dạng, màu | Quy cách bao gói | Hãng, nước sản xuất |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| | | | | | | |
1. Thời gian nhập: ………………………..………………………………….
2. Cửa khẩu nhập: …………………………………………………………
3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày: …………………………………..
Thực hiện báo cáo khi kết thúc hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu (trong thời hạn 30 ngày sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu): Số lượng đã nhập khẩu; kết quả xử lý sản phẩm khi kết thúc hội chợ, triển lãm/số lượng sản phẩm đã sử dụng trong nghiên cứu và xử lý sản phẩm khi kết thúc nghiên cứu.
Nơi nhận: - Tên cơ sở đăng ký nhập khẩu; - Tên cơ quan Hải quan nơi đăng ký; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c); - Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư (để b/c); - Lưu: VT, .…(...bản). | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Ghi chú: (*) Ghi cụ thể để nghiên cứu khoa học hoặc trưng bày tại hội chợ, triển lãm.
Mẫu số 10
TÊN CƠ SỞ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .............
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM
Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
1. Tên cơ sở đăng ký khảo nghiệm:
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………. Số fax: ………………….. Email: .....................................
2. Tên cơ sở thực hiện khảo nghiệm:
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..……….
Số điện thoại: …………………. Số fax: ………………….. Email: ...............................
Đề nghị được khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản sau:
Tên sản phẩm: …………………………………………………………………………..
Thành phần: ……………………………………………………………………………..
Công dụng: ……………………………………………………………………………..
Nhà sản xuất: …………………………………………………………………………..
3. Các hồ sơ và tài liệu kèm theo giấy này, gồm:
…………………………………………………………………………………………..
Chúng tôi cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
…...., ngày ... tháng... năm .... ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG KHẢO NGHIỆM
Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đăng ký khảo nghiệm:
Địa chỉ: ………………………………………………………….…………………………
Số điện thoại: …………………. Số fax: ………………….. Email: ...............................
2. Tên cơ sở thực hiện khảo nghiệm:
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………. Số fax: …………….. Email: ....................................
3. Sản phẩm yêu cầu khảo nghiệm
a) Tên sản phẩm, thành phần, công dụng, hạn sử dụng, cảnh báo (nếu có):
…………………………………………………………………………………….
b) Nhà sản xuất: ……………………………………………………………………..
c) Các tài liệu khác liên quan đến sản phẩm: ………………………………………….
4. Cơ sở khoa học và hiện trạng ứng dụng sản phẩm trong nước và trên thế giới
(Mô tả thông tin khoa học của sản phẩm, thành phần của sản phẩm và hiện trạng, hiệu quả sử dụng trong nước và trên thế giới)
II. NỘI DUNG KHẢO NGHIỆM
1. Nội dung
a) Xác định thành phần công bố của sản phẩm
b) Đánh giá độ an toàn của sản phẩm
c) Đánh giá tác dụng/công dụng/đặc tính của sản phẩm.
d) Xác định tồn dư trong môi trường và dư lượng trong thủy sản nuôi.
2. Phương pháp nghiên cứu và cách bố trí thí nghiệm
a) Phương pháp nghiên cứu
b) Bố trí thí nghiệm.
3. Biện pháp kiểm soát an toàn sinh học, bảo vệ môi trường trong quá trình khảo nghiệm
4. Kế hoạch triển khai
5. Dự kiến kết quả đạt được
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ CÓ SẢN PHẨM KHẢO NGHIỆM (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 12
BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM
Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
1. Thông tin cơ sở: …………………………………………………………………….
Tên cơ sở: ……………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………..
Địa điểm khảo nghiệm: …………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………… Số fax: ……………….. Email: ………………………
2. Điều kiện cơ sở phục vụ khảo nghiệm
a) Đối với hệ thống nuôi thủy sản tập trung trong ao, đầm
b) Đối với hệ thống nuôi thủy sản tập trung trong lồng bè
c) Đối với hệ thống sản xuất giống thủy sản
3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ khảo nghiệm
a) Thiết bị, dụng cụ thu mẫu, bảo quản mẫu
b) Thiết bị, dụng cụ phân tích các yếu tố môi trường, dư lượng
c) Thiết bị, dụng cụ xác định các chỉ tiêu sinh trưởng động vật thủy sản
d) Các thiết bị khác theo yêu cầu của đề cương khảo nghiệm
4. Người phụ trách kỹ thuật, nhận lực thực hiện khảo nghiệm
5. Các điều kiện khác có liên quan
6. Các công trình, kết quả nghiên cứu khác có liên quan
……….., ngày... tháng... năm ….... ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 13
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Số: ……/BB-ĐKKN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra, ngày kiểm tra: ………………………………………
2. Tên cơ sở kiểm tra
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………Số Fax: ……………..……Email: ……………….…..………
- Tên và số giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:………
Tên cơ quan cấp: ……………………………………………Ngày cấp: ………………
3. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
- Số điện thoại: ……….……Số Fax: ………….…………Email: ……………………
4. Thành phần cơ sở được kiểm tra:
- Ông/bà: ……………………… Chức vụ: …………………………………………….
- Ông/bà: ………………………Chức vụ: ……………………………………………..
- Ông/bà: ………………………Chức vụ: ……………………………………………..
5. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: ……………………… Chức vụ: ……………………………………………
- Ông/bà: ………………………Chức vụ: …………………………………………….
- Ông/bà: ………………………Chức vụ: …………………………………………….
6. Sản phẩm thực hiện khảo nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………
II. NỘI DUNG KIỂM TRA:
| STT | Nội dung kiểm tra | Kết quả kiểm tra | | Diễn giải kết quả kiểm tra; hành động khắc phục các lỗi |
||||||
| | | Đạt | Không đạt | |
| 1 | Có nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản hoặc sinh học | | | |
| 2 | Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với việc khảo nghiệm thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | | | |
| a | Có phòng thử nghiệm đủ năng lực để phân tích và đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật theo đề cương khảo nghiệm | | | |
| b | Trường hợp khảo nghiệm trong giai đoạn sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản | | | |
| c | Trường hợp khảo nghiệm trong giai đoạn nuôi thương phẩm | | | |
| 3 | Đáp ứng điều kiện về an toàn sinh học, bảo vệ môi trường | | | |
| 4 | Điều kiện khác theo yêu cầu nêu trong đề cương khảo nghiệm | | | |
| Tổng số | | | | |
| Số chỉ tiêu đánh giá thực tế | | | | |
| Số chỉ tiêu không đạt | | | | |
III. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………..…………………………
IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ: ……………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………..…………………………
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Ghi biểu mẫu kiểm tra
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.
- Thẩm tra, đánh giá và ghi thông tin chính xác.
- Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung.
- Kết quả đánh giá của chỉ tiêu là “Đạt” hoặc “Không đạt”.
- Dùng ký hiệu X hoặc √ đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi chỉ tiêu.
- Phải diễn giải chi tiết chỉ tiêu đạt và không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải ghi cụ thể lỗi và xác định thời hạn cơ sở phải khắc phục lỗi đó; mỗi chỉ tiêu đạt phải nêu rõ nội dung, bằng chứng đạt yêu cầu.
3. Chỉ tiêu áp dụng:
- Đánh giá tất cả các chỉ tiêu nêu trong biên bản. Trong trường hợp không đánh giá phải nêu rõ lý do.
- Trường hợp cơ sở đã được kiểm tra chứng nhận cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản hoặc cơ sở nuôi trồng thủy sản còn thời hạn thì không phải đánh giá lại nếu không có dấu hiệu vi phạm. Ghi cụ thể trong biên bản.
- Trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra chứng nhận cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản hoặc cơ sở nuôi trồng thủy sản. Thực hiện kiểm tra, đánh giá các điều kiện tương ứng theo hướng dẫn kiểm tra điều kiện sản xuất giống thủy sản.
4. Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu phục vụ kiểm tra, đánh giá phải thể hiện bằng tiếng Việt.
B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU
1. Có nhân viên kỹ thuật trình độ đại học trở lên về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản hoặc sinh học
Yêu cầu: Có bằng cấp xác nhận được đào tạo về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học. Có hợp đồng lao động với nhân viên kỹ thuật.
Phương pháp đánh giá: Xem xét hợp đồng lao động, hồ sơ bằng cấp liên quan, phỏng vấn về sự am hiểu hoạt động kiểm soát hoạt động khảo nghiệm sản phẩm.
2. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với việc khảo nghiệm thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
a) Có phòng thử nghiệm đủ năng lực để phân tích và đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật theo đề cương khảo nghiệm
Yêu cầu:
- Có phòng thử nghiệm để kiểm soát các chỉ tiêu chất lượng an toàn của sản phẩm và các chỉ tiêu nêu trong đề cương khảo nghiệm; người thực hiện thử nghiệm phải có năng lực, chuyên môn phù hợp để thực hiện; có phương pháp thử rõ ràng và được người có thẩm quyền phê duyệt.
- Trường hợp cơ sở đã được chỉ định hoặc thừa nhận có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu khảo nghiệm thì được miễn đánh giá và nêu cụ thể trong biên bản kiểm tra.
- Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường phòng thử nghiệm, hồ sơ hiệu chuẩn thiết bị ...., hồ sơ năng lực của nhân viên (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo). Hồ sơ, tài liệu kiểm soát quá trình khảo nghiệm.
b) Trường hợp khảo nghiệm trong giai đoạn sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
Yêu cầu: Đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Luật Thủy sản và khoản 1 Điều 20 Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
Phương pháp đánh giá:
- Thừa nhận kết quả đánh giá nếu cơ sở đã được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
- Thực hiện đánh giá nếu cơ sở chưa được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
c) Trường hợp khảo nghiệm trong giai đoạn nuôi thương phẩm
Yêu cầu: Đáp ứng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 Luật Thủy sản và khoản 1, khoản 2 Điều 34 Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
Phương pháp đánh giá:
- Thừa nhận kết quả đánh giá nếu cơ sở đã được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.
- Thực hiện đánh giá nếu cơ sở chưa được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.
3. Đáp ứng điều kiện về an toàn sinh học, bảo vệ môi trường
Yêu cầu: Khu nuôi khảo nghiệm có biện pháp ngăn cách với các khu sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản thương phẩm khác. Không để sản phẩm, bao bì của sản phẩm khảo nghiệm gây ô nhiễm môi trường.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, kiểm tra hồ sơ
4. Điều kiện khác theo yêu cầu nêu trong đề cương khảo nghiệm
Yêu cầu: Ngoài các quy định tại mục 1, 2 và 3 nêu trên, nếu đề cương khảo nghiệm có yêu cầu khác, cơ sở phải đáp ứng theo đề cương khảo nghiệm.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, kiểm tra hồ sơ.
Mẫu số 14
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-……… | ………., ngày … tháng … năm ..…
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số ..../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về phân cấp, phân quyền …………………………………………………………..;
Căn cứ………………………………………………………………………………..
Xét đơn đăng ký khảo nghiệm của …..(đơn vị đề nghị nhập khẩu);
Theo đề nghị của …
QUYẾT ĐỊNH:
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, cụ thể: sản phẩm ………… của Công ty ………. đăng ký (Đề cương khảo nghiệm kèm theo).
Điều 1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, cụ thể: sản phẩm ………… của Công ty ………. đăng ký (Đề cương khảo nghiệm kèm theo).
Cơ sở khảo nghiệm ……………… và Công ty ………….. thực hiện khảo nghiệm theo đề cương đã được (Tên cơ quan cấp phép) phê duyệt.
Điều 4. …, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như điều 4; - Lưu: VT, ….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 15
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-… | ………., ngày … tháng … năm ..…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận thức ăn thủy sản/ sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số ..../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về phân cấp, phân quyền …………………………………….………………………………..;
Căn cứ………………………………………………………………………………………;
Theo đề nghị của …
QUYẾT ĐỊNH:
Công nhận sản phẩm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản có tên tại danh sách kèm theo là thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm và được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản.
Điều 1. Công nhận sản phẩm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản có tên tại danh sách kèm theo là thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm và được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. …, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và MT (để b/c); - Cục Thủy sản và Kiểm ngư (để b/c); - Lưu: VT, ….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày….. tháng .... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU TÀU CÁ
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Người đề nghị (tên cá nhân hoặc tổ chức xin nhập khẩu tàu cá): ……………………
Số Giấy đăng ký kinh doanh (Thẻ căn cước/Căn cước công dân/mã số định danh cá nhân):…………………………………………………………………………….
Nơi thường trú ……………………………………………………………………
Nội dung đề nghị và hình thức nhập khẩu tàu cá:
Mua tàu □ Thuê tàu trần □
Kê khai lý lịch của các tàu cá đề nghị nhập khẩu:
Tàu cá số 1:
Tên tàu: …………………….. …………Vật liệu:………………………………………
Kiểu tàu: ……………………………Công dụng: ………………………………………
Năm và nơi đóng ………………………………………………………………………..
Chủ tàu .……………………………………………. Quốc tịch: ……………………….
Nơi thường trú …………………………………………………………………………..
Các thông số kỹ thuật cơ bản của tàu cá:
Chiều dài lớn nhất Lmax (m)……………… Chiều dài thiết kế Ltk (m)…………………
Chiều rộng lớn nhất Bmax (m)…………… Chiều rộng thiết kế
Chiều cao mạn D (m)………………… Btk(m)…………………
Tổng dung tích…………(GT) Chiều chìm d (m)…………………
Số lượng máy …………………………… Trọng tải …………………(DW)
Tổng công suất (kW)……………………
| Kiểu máy | Số máy | Công suất (kW) | Năm chế tạo |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Tàu số 2:
………......................................................................................................................
Tàu số 3:
…………………………………………………………………………………………
Kính đề nghị: (Tên cơ quan cấp phép)…………………………………………..
Xét duyệt và chấp thuận (tên cá nhân hoặc tổ chức xin nhập khẩu tàu cá): ………….
Được phép nhập khẩu các tàu cá (như đã nêu ở trên) để tiến hành hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam.
Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 17
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-… | …., ngày ….tháng …. năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép nhập khẩu tàu cá
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Thông tư số ………/TT-BNNMT ngày .... tháng năm 20… của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định……………………………..;
Căn cứ Quyết định số ………/….. ngày tháng năm 20.. của ……….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (Tên cơ quan cấp phép);
Căn cứ hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản;
Xét đơn đề nghị nhập khẩu tàu cá của (tổ chức, cá nhân): …………………………;
Theo đề nghị của …………………………………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Cho phép (tổ chức, cá nhân) …………………được nhập khẩu tàu cá với hình thức sau:
Mua tàu □ Thuê tàu trần □
Tên tàu: ...........................................................................................................
Vật liệu: ..........................................................................................................
Kiểu tàu: .........................................................................................................
Công dụng: .....................................................................................................
Năm và nơi đóng ............................................................................................
Các thông số kỹ thuật cơ bản của tàu cá:
Chiều dài lớn nhất Lmax (m)……………… Chiều dài thiết kế Ltk (m)…………………
Chiều rộng lớn nhất Bmax (m)…………… Chiều rộng thiết kế Btk
Chiều cao mạn D (m)………………… (m)………………..………
Tổng dung tích (GT)………… Chiều chìm d
Số lượng máy …………………………… (m)………………...………
Trọng tải toàn phần (DW) …………………
Tổng công suất (kW)
……………………
| Kiểu máy | Số máy | Công suất (kW) | Năm chế tạo |
|||||
| | | | |
| | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư (để b/c); - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng; - Cục Hải quan; - UBND cấp xã nơi chủ tàu cá đăng ký hộ khẩu thường trú; - Lưu: …….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Tên cơ sở đề nghị:……………………………………………………...........
Địa chỉ:…………………………………………………………………….……
Giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:..
............................................................................................................... ...............
………………Tên cơ quan cấp: ………………………..Ngày cấp: …………..
Điện thoại………………Fax……………..Email…………………………..
1. Danh sách đăng kiểm viên:
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Số Căn cước/ căn cước công dân | Chuyên môn, chuyên ngành đào tạo | Hạng thẻ đăng kiểm viên | Thời hạn thẻ | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
2. Danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật:
| TT | Tên thiết bị, dụng cụ | Quy cách | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| …. | | | | | |
Đề nghị quý cơ quan tiến hành kiểm tra và công nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại …………
CHỦ CƠ SỞ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 19
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày………tháng………..năm………..
BIÊN BẢN
Kiểm tra cơ sở đăng kiểm tàu cá
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở được kiểm tra: ............................................................................................
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Điện thoại: ................................. Fax: .............................. Email:……............................
- Văn bản thành lập số…………; ngày…… ; Cơ quan ban hành : …………..……………
- Người đại diện của cơ sở: …………………………………. Chức vụ: .............................
- Số CCCD/Căn cước………...........….; ngày cấp,................................. nơi cấp:…………
- Đề nghị kiểm tra, công nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại…theo Đơn đề nghị (*) số……ngày……tháng…...năm……
2. Thành phần Đoàn kiểm tra:
.................................................................................... Chức vụ: ......................................
.................................................................................... Chức vụ: ......................................
.................................................................................... Chức vụ: ......................................
II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:
| TT | Nội dung kiểm tra | Kết quả kiểm tra | | Diễn giải kết quả kiểm tra, hành động và thời gian khắc phục lỗi |
||||||
| | | Đạt | Không đạt | |
| I | KIỂM TRA LẦN ĐẦU/KIỂM TRA DUY TRÌ | | | |
| 1 | Văn bản thành lập: ........ | | | |
| 2 | Trang thiết bị và đường truyền dữ liệu để nhập và lưu trữ dữ liệu | | | |
| 3 | Dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật (có danh sách kèm theo) | | | |
| 4 | Thực hiện niêm yết công khai quy trình thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, quy trình cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá; biểu giá, phí liên quan đến công tác đăng kiểm tàu cá. | | | |
| 5 | Đội ngũ Đăng kiểm viên: | | | |
| 5a | Số ĐKV hạng I (theo chuyên môn): ......... | | | |
| 5b | Số ĐKV hạng II (theo chuyên môn): ............... | | | |
| 5c | Số ĐKV hạng III (theo chuyên môn): ....... | | | |
| 6 | Thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương hoặc quy trình thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, quy trình cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá | | | |
II. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
III. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Ghi chú: (*) áp dụng đối với trường hợp đề nghị kiểm tra lần đầu.
HƯỚNG DẪN GHI BIÊN BẢN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Không bổ sung hoặc bỏ bớt các chỉ tiêu đã được quy định.
2. Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.
3. Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải có ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
4. Đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi chỉ tiêu.
5. Diễn giải cụ thể đối với chỉ tiêu đạt và không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải xác định thời hạn để cơ sở khắc phục.
B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU
1. Văn bản thành lập:
a) Yêu cầu: Có văn bản thành lập trong đó có hoạt động/chức năng, nhiệm vụ thực hiện đăng kiểm tàu cá.
b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ của cơ sở.
2. Trang thiết bị và đường truyền dữ liệu để nhập và lưu trữ dữ liệu
a) Yêu cầu: Có thiết bị (máy tính, thiết bị tương tự máy tính và có thiết bị lưu trữ dữ liệu) để nhập, lưu trữ dữ liệu; có mạng internet để kết nối, truyền dữ liệu. Khi kiểm tra sẽ kiểm tra, xem xét việc cơ sở có nhập, lưu trữ, truyền dữ liệu.
b) Phương pháp: Kiểm tra thực tế các thiết bị và xem dữ liệu, hồ sơ của cơ sở.
3. Dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật
a) Yêu cầu: Có đầy đủ tại cơ sở các dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật theo quy định. Các dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật phải bảo đảm còn sử dụng được theo tính năng kỹ thuật. Một số trang thiết bị phải được hiệu chỉnh, kiểm định theo quy định
b) Phương pháp: Kiểm tra thực tế các dụng cụ, trang thiết bị tại cơ sở.
4. Đội ngũ Đăng kiểm viên:
a) Yêu cầu: Có đủ số lượng theo các hạng đăng kiểm viên, chuyên môn, có thẻ đăng kiểm viên; có tên trong bảng lương của cơ sở hoặc hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng theo quy định.
b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ, dữ liệu tại cơ sở.
5. Thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương hoặc quy trình thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, quy trình cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá.
a) Yêu cầu: Phải bao gồm các nội dung cơ bản sau: Quyết định ban hành, trình tự thực hiện, nội dung, thời gian kiểm soát, người thực hiện, lưu trữ, biểu mẫu kèm theo, phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá theo quy định, tuân thủ theo quy trình thực hiện thủ tục hành chính đã được quy định tại văn bản hướng dẫn Luật Thủy sản. Hồ sơ, tài liệu phải được người có thẩm quyền của cơ sở ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu, bảo đảm tính pháp lý.
b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế tại cơ sở./.
Mẫu số 20
MẪU QUYẾT ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-… | ……., ngày tháng năm 20...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp/cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Quyết định số…của ….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (Tên cơ quan cấp phép);
Căn cứ Luật Thủy sản và Nghị định số …/…/NĐ-CP..........
Căn cứ Thông tư số…/…../TT-BNNMT ngày…..tháng…..năm…..của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ………………;
Căn cứ Biên bản kiểm tra của (Tên cơ quan cấp phép) ngày…...tháng .... năm...;
Theo đề nghị của……………………………………………………,
QUYẾT ĐỊNH:
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá hạng....đối với:...........(ghi tên cơ sở) tại địa chỉ:..................do.................. làm chủ cơ sở.
Điều 1. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá hạng....đối với:...........(ghi tên cơ sở) tại địa chỉ:..................do.................. làm chủ cơ sở.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Cơ sở đăng kiểm tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Liên hệ Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư để đăng ký tài khoản trên hệ thống Cơ sở dữ liệu nghề cá quốc gia (Vnfishbase) để thực hiện trách nhiệm cập nhật kết quả cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá;
2. Thực hiện các chế độ báo cáo định kỳ theo quy định của pháp luật.
Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường, ……………, .............… (tên cơ sở đăng kiểm tàu cá) và cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 4. Chánh Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường, ……………, .............… (tên cơ sở đăng kiểm tàu cá) và cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: -.............. - Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư (để b/c); - Lưu: VT, …... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
CHỨNG NHẬN:
Tên cơ sở:.......................................................................................................
Địa chỉ:............................................................................................................
Điện thoại:……..................................Email:....................................................
Người đại diện (ông/bà):.................................................................................
Chức vụ: ….....................................................................................................
Số CCCD/Căn cước/ Số định danh cá nhân:……………………………......
Là Cơ sở đăng kiểm tàu cá loại…...................................................................
Giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày........................ ...........................……
…, ngày….. tháng……năm... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Số: ...... /20... /GCN-… ban hành kèm theo Quyết định số..........
(Đã cấp lần ...... ngày: ……)
MẪU DẤU, ẤN CHỈ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
VÀ NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG
I. MẪU DẤU NGHIỆP VỤ
Mẫu số 21
1. Mẫu dấu 1a: Mẫu dấu kỹ thuật của cơ sở đăng kiểm tàu cá | Quy cách: Dấu hình tròn, có 03 vòng tròn đồng tâm: vòng tròn 1 có đường kính 35 mm, bề dày 0,2 mm; vòng tròn 2 cách vòng tròn 1 (về phía trong) bằng 0,5 mm, có bề dày 0,1 mm; vòng tròn 3 cách vòng tròn 2 (về phía trong) bằng 4 mm, có bề dày 0,1 mm; ở giữa là hình neo hải quân; giữa vòng tròn 2 và 3 có dòng chữ “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” ở phía trên và tên cơ sở đăng kiểm ở phía dưới bằng tiếng Việt, phông chữ Times New Roman cỡ 10.
2. Mẫu dấu 1b: Dấu đóng trên hồ sơ thiết kế kỹ thuật được thẩm định
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “THIẾT KẾ KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông chữ Times New Roman cỡ 8).
3. Mẫu dấu 1c: Dấu đóng trên hồ sơ kỹ thuật (đối với trường hợp đóng mới không có giám sát của Đăng kiểm tàu cá hoặc tổ chức đăng kiểm khác được đăng kiểm tàu cá ủy quyền).
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “HỒ SƠ KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông chữ Times New Roman cỡ 8.
3. Mẫu dấu 1d: Dấu đóng trên hồ sơ hoàn công (đối với trường hợp sau khi đóng mới có thay đổi với hồ sơ thiết kế đóng mới được thẩm định).
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “HỒ SƠ HOÀN CÔNG ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông chữ Times New Roman cỡ 8.
4. Mẫu dấu 1đ: Dấu đóng trên hồ sơ sao duyệt (đối với trường hợp sao duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã được thẩm định).
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “SAO DUYỆT HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 3 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ SAO DUYỆT”, hàng chữ thứ 2 “NGÀY SAO DUYỆT”, hàng thứ 3 “THIẾT KẾ ĐƯỢC SAO DUYỆT”) phông chữ Times New Roman cỡ 8.
II. MẪU ẤN CHỈ VÀ BỘ SỐ
1. Mẫu ấn chỉ: Đóng chìm trên vật liệu, máy móc, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu được đăng kiểm, kiểm định. Quy cách: Ấn chỉ là biểu tượng cách điệu các chữ cái VFR (Việt Nam Fishing vessel Register) có kích thước như hình bên.
2. Bộ số
Số đóng chìm trên máy móc, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu nhằm đánh dấu số lượng, chủng loại máy móc, vật liệu, các trang thiết bị được đăng kiểm, kiểm định.
Quy cách: Bộ số gồm 10 chữ số từ số 0 đến số 9, có kích thước như hình trên.
III. NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG DẤU, ẤN CHỈ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
1. Dấu, ấn chỉ nghiệp vụ chỉ được sử dụng trong công tác kiểm tra, kiểm định, đánh giá trạng thái kỹ thuật tàu cá, vật liệu, trang thiết bị lắp đặt, sử dụng trên tàu cá.
2. Không được đóng dấu vào văn bản, giấy tờ không có nội dung; đóng dấu trước khi ký.
3. Dấu đóng phải đúng chiều, ngay ngắn, rõ ràng; phải được đóng trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về bên trái.
4. Sử dụng mực xanh khi đóng dấu nghiệp vụ./.
Mẫu số 22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Kính gửi: Cơ quan cấp phép
Tên cơ sở đề nghị:…………………………………………………………...........
Địa chỉ:……………………………………………………………………............
Số Giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:
.................................................................................................................................
Tên cơ quan cấp: …………………..……………….Ngày cấp:.................................
Giấy chứng nhận đã được cấp số:………………......ngày.......................................
Lý do đề nghị cấp lại:
Bị mất □ Hư hỏng □ Thay đổi thông tin □
Các thông tin thay đổi (nếu có)...............................................................................
Hồ sơ gửi kèm, gồm:...............................................................................................
……………………………………………………………….……………………………..
………………………………………………………………..…………………………..…
Đề nghị cơ quan thẩm quyền kiểm tra, đánh giá và cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại…..
CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP VĂN BẢN CHẤP THUẬN KHAI THÁC LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………………………………………
Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập tổ chức (đối với tổ chức – ghi rõ số, ngày cấp, cơ quan cấp): ……………………………………………………
Mã số định danh/thẻ căn cước/Căn cước công dân (đối với cá nhân): ………….................................................................................................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………
Đề nghị (Tên cơ quan có thẩm quyền) cấp Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm, chi tiết như sau:
1. Mục đích khai thác:
…………………………………………………………………………………..
2. Đối tượng, thời gian, phương tiện, ngư cụ khai thác:
| TT | Tên loài | | Số lượng/ khối lượng khai thác | Vùng khai thác | Thời gian khai thác (dự kiến) | Phương tiện khai thác | Ngư cụ khai thác |
|||||||||
| | Tên tiếng Việt | Tên khoa học | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
3. Phương án khai thác:
3.1. Tổng quan khu vực thực hiện (Nêu rõ địa điểm, ranh giới, diện tích khu vực khai thác; hiện trạng nguồn lợi thủy sản ở khu vực dự kiến khai thác)
3.2 Phương pháp, thời gian thực hiện nhiệm vụ (thống kê các nội dung điều tra và các phương pháp đã thực hiện các nội dung đó, kèm theo các mẫu biểu nếu có):
3.3. Đề xuất phương án khai thác: (Phương tiện, công cụ, hình thức khai thác, các biện pháp đảm bảo trong quá trình khai thác)
3.4. Kết quả dự kiến của nhiệm vụ bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo giống ban đầu, hợp tác quốc tế (theo nội dung được phê duyệt)
Trường hợp tổ chức/cá nhân có nộp Thuyết minh đề cương bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo giống ban đầu đối với trường hợp khai thác vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo giống ban đầu thì không phải cung cấp thông tin ở các mục 3.1; 3.2; 3.4.
4. Các tài liệu, hồ sơ kèm theo: (liệt kê các tài liệu, hồ sơ kèm theo tại đây)
Chúng tôi cam kết thực hiện theo đúng mục đích, phương án khai thác và quy định pháp luật về thủy sản.
………, ngày …. tháng ….. năm …….. TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 24
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:… V/v chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | ……………., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ………………………………………………….
Căn cứ Luật Thủy sản 2017; Nghị định số …..
Trên cơ sở hồ sơ của (tổ chức/cá nhân) ……………., (Tên cơ quan có thẩm quyền) đồng ý cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm cho:
Tổ chức/cá nhân: …………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………………
Giấy phép đăng ký kinh doanh/Thông tin cá nhân: ………………………………….
Giấy phép khai thác thủy sản số (nếu có): ……………………………………………
Khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm phục vụ mục đích …………., chi tiết như sau:
| TT | Tên loài | | Số lượng/ khối lượng khai thác | Vùng khai thác | Thời gian khai thác | Phương tiện khai thác | Loại nghề khai thác |
|||||||||
| | Tên tiếng Việt | Tên khoa học | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Giao (tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân cấp xã) kiểm tra, giám sát hoạt động khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm trên địa bàn quản lý.
Tổ chức, cá nhân khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có trách nhiệm thực hiện theo đúng mục đích, phương án khai thác và quy định pháp luật có liên quan.
Văn bản này có giá trị đến hết ngày .... tháng.... năm ……..
Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh (để p/h); - Cục Thủy sản và Kiểm ngư; - ………….; - Lưu: VT, ……….. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 25
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN QUẢN LÝ CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu……………………….
Tên tôi là:……… ...............……………………………… Giới tính:………………...
Ngày tháng năm sinh:……………… ...........……………. Dân tộc: ………….…...
Mã số định danh/Thẻ căn cước/Căn cước công dân:…………...........................
Nghề nghiệp:…………………………………………………………….................. …
Chỗ ở hiện tại:………………………………………………………… ......... ……….
Số điện thoại liên hệ:……………………………………………… ......... ……….…..
Là người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]:
Số lượng thành viên:
Thành phần tham gia tổ chức cộng đồng:
(Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng kèm theo)
Từ nhu cầu và sự tự nguyện của các thành viên trong cộng đồng với mục tiêu cùng chia sẻ quyền hạn, trách nhiệm trong quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản với Nhà nước, chúng tôi [Tên tổ chức cộng đồng], được thành lập theo Quyết định số ….. ngày…..tháng ….. năm (nếu có), nhận thấy [khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý] có nguồn lợi thủy sản cần được quản lý và bảo vệ nhằm duy trì sinh kế bền vững cho người dân có hoạt động thủy sản tại đây.
Do đó, các thành viên [Tên tổ chức cộng đồng] đã thảo luận và thống nhất xây dựng hồ sơ đề nghị công nhận và giao quyền quản lý tại [khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý] để thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản, với nội dung chính như sau:
1. Quyền quản lý đề nghị được giao [theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Luật Thủy sản].
2. Vị trí, ranh giới khu vực địa lý đề nghị được giao [nêu rõ tên khu vực và tọa độ khu vực (nếu có)].
3. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Chi tiết tại hồ sơ gửi kèm).
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu…. ….. xem xét, quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho [Tên tổ chức cộng đồng].
Chúng tôi cam kết sẽ quản lý khu vực được giao theo nội dung được công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản và tuân thủ các quy định của pháp luật./.
..........., ngày ...... tháng ........năm 20…. NGƯỜI ĐẠI DIỆN (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng:
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Số người trong hộ làm nghề liên quan đến TS | Chỗ ở hiện tại | Khai thác thủy sản | | | | | Nuôi trồng thủy sản | | | | | Nghề khác | |
||||||||||||||||||
| | | | | | Số ĐK tàu cá | Chiều dài tàu cá (m) | Nghề khai thác TS | Ngư trường khai thác chính | Nguồn thu nhập (chính/ phụ) | Khu vực nuôi | Diện tích nuôi | Đối tượng nuôi | Hình thức nuôi | Nguồn thu nhập (chính/ phụ) | Tên nghề | Nguồn thu nhập (chính/ phụ) |
| A | Thành viên là hộ gia đình | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Thành viên là cá nhân | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG (Chữ ký của người có thẩm quyền; dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có)) | NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký tên, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 26
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý gồm các thông tin chủ yếu như sau:
1. Thông tin chung
a) Tổ chức cộng đồng: tên tổ chức cộng đồng; số lượng thành viên.
b) Khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý: vị trí, ranh giới, tọa độ (nếu có), bao gồm sơ đồ vị trí khu vực kèm theo.
2. Sự cần thiết thực hiện đồng quản lý
(Nêu thông tin về hiện trạng nguồn lợi thủy sản, hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy sản, du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản, kinh tế xã hội; khó khăn, thách thức tại khu vực thực hiện đồng quản lý; dự kiến những vấn đề có thể khắc phục khi thực hiện đồng quản lý hoặc thông tin khác (nếu có) để từ đó thấy được sự cần thiết thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực nêu trên)
3. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực thực hiện đồng quản lý
a) Mục tiêu, đối tượng thủy sản cần bảo vệ.
b) Phương án tổ chức bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
c) Phương án tổ chức hoạt động nuôi trồng thủy sản (nếu có).
d) Phương án tổ chức du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản (nếu có).
đ) Phương án tổ chức hoạt động khác (nếu có).
4. Giải pháp và tổ chức thực hiện phương án
(Nêu chi tiết hoạt động để thực hiện phương án; nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng và các bên liên quan để thực hiện phương án và nội dung khác (nếu có))
Mẫu số 27
QUY CHẾ
Hoạt động của tổ chức cộng đồng
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
(Tên tổ chức cộng đồng, nguyên tắc, mục đích hoạt động của tổ chức cộng đồng)
Chương II
THÀNH VIÊN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Quy định về đăng ký tham gia tổ chức cộng đồng và chấm dứt tư cách thành viên tổ chức cộng đồng; quyền và nghĩa vụ của thành viên tổ chức cộng đồng; quyền và nghĩa vụ của cá nhân, hộ gia đình không phải là thành viên tổ chức cộng đồng tham gia hoạt động thủy sản tại khu vực đồng quản lý (nếu có))
Chương III
CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Ban đại diện của tổ chức cộng đồng
1. Ban đại diện hoặc ban tương đương của tổ chức cộng đồng có tư cách pháp nhân (sau đây gọi là Ban đại diện) do thành viên tổ chức cộng đồng bầu, có trách nhiệm tổ chức, quản lý hoạt động của tổ chức cộng đồng, kết nối giữa cộng đồng và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Người đại diện tổ chức cộng đồng
1. Người đại diện tổ chức cộng đồng là người thuộc Ban đại diện, do thành viên tổ chức cộng đồng bầu.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tuần tra, giám sát
1. Đội tuần tra, giám sát do Ban đại diện phân công, thực hiện tuần tra, giám sát, bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực được giao quản lý; phối hợp với cơ quan chức năng và chính quyền địa phương trong hoạt động kiểm tra, giám sát, lập biên bản và xử lý vi phạm pháp luật về thủy sản.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tự quản
1. Đội tự quản được tổ chức theo nghề khai thác; theo lĩnh vực hoạt động hoặc theo đơn vị hành chính do các thành viên tổ chức cộng đồng tự nguyện tham gia. Đội thực hiện nhiệm vụ theo quy chế của tổ chức cộng đồng và phân công của Ban đại diện.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
Điều….: Các đội khác (nếu có)
1. Các đội khác theo nhu cầu của tổ chức cộng đồng.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
(Mỗi ban, đội có người đứng đầu và các thành viên)
Điều….: Nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng: tuyên truyền, tập huấn; tuần tra, kiểm soát; tái tạo nguồn lợi thủy sản; thu thập thông tin, đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản, kinh tế xã hội và nhiệm vụ khác (nếu có).
Chương IV
CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Bầu cử Ban đại diện, người đại diện của tổ chức cộng đồng.
Điều….: Chế độ họp định kỳ hằng năm hoặc đột xuất của tất cả thành viên tổ chức cộng đồng; chế độ họp định kỳ hoặc đột xuất của Ban đại diện, Đội tuần tra, giám sát, Đội tự quản và các Đội khác.
Điều….: Tài chính cho hoạt động của tổ chức cộng đồng (quy định về thu, chi và thành lập quỹ cộng đồng (nếu có)).
Điều….: Chia sẻ lợi ích của thành viên trong tổ chức cộng đồng (nếu có).
Điều….: Tuần tra, kiểm soát và phối hợp tuần tra, kiểm soát tại khu vực thực hiện đồng quản lý.
Điều….: Giải thể tổ chức cộng đồng.
Điều….: Cơ chế khác (nếu có).
Chương V
QUY CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
Điều….: Quy định về hoạt động được hoặc không được thực hiện.
Điều….: Quy định cụ thể về: nuôi trồng thủy sản; bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; du lịch giải trí gắn với hoạt động thủy sản; hoạt động khác của tổ chức cộng đồng (nếu có).
Chương VI
KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Mẫu số 28
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng: .........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên tổ chức cộng đồng tham dự họp): .........................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp: .....................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc họp.
2. Bầu người đại diện của tổ chức cộng đồng.
3. Thảo luận, thống nhất và biểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm tổ chức đại hội].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG (Chữ ký của người có thẩm quyền; dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có)) | NGƯỜI GHI BIÊN BẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP (Ký tên, ghi rõ họ tên)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng: .........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên tổ chức cộng đồng tham dự họp): .........................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp: .....................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc họp.
2. Thảo luận, thống nhất và biểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không có tư cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quản lý được giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm tổ chức đại hội].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG (Chữ ký của người có thẩm quyền: dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có)) | NGƯỜI GHI BIÊN BẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP (Ký tên, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 29
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........../QĐ-.... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ……….
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày tháng năm 20…;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số ..../ /NĐ-CP ngày ... tháng .... năm 20.. của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Xét văn bản thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng của ………,
QUYẾT ĐỊNH: