Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Thông tư Quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường Chương 5 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 48–Điều 50 · 3 điều

Xem văn bản gốc ↗

Hiệu lực thi hành

Điều 48

Tab mới ↗

Điều 48. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2013. 2. Bãi bỏ hiệu lực thi hành của các văn bản sau đây: a) Quyết định số 17/2005/QĐ-BKHCN ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy định về dấu kiểm định, tem kiểm định và giấy chứng nhận kiểm định; b) Quyết định số 20/2006/QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 11 năm 2006 Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy định về công nhận khả năng kiểm định phương tiện đo; c) Quyết định số 21/2006/QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 11 năm 2006 Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy định về việc chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường; d) Quyết định số 28/2007/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy định về việc chứng nhận chuẩn đo lường để kiểm định phương tiện đo; đ) Thông tư số 12/2011/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc công nhận khả năng kiểm định phương tiện đo ban hành kèm theo Quyết định số 20/2006/QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; e) Thông tư số 13/2011/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về việc chứng nhận và cấp thẻ kiểm định viên đo lường ban hành kèm theo Quyết định số 21/2006/QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; g) Thông tư số 15/2011/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc chứng nhận chuẩn đo lường để kiểm định phương tiện đo ban hành kèm theo Quyết định số 28/2007/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều khoản chuyển tiếp

Điều 49

Tab mới ↗

Điều 49. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức kiểm định được công nhận theo quy định tại Quyết định số 20/2006/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ được tiếp tục thực hiện việc kiểm định phương tiện đo trong phạm vi được công nhận và theo các quy định tại Thông tư này đến hết thời hạn hiệu lực của quyết định công nhận khả năng kiểm định phương tiện đo đã cấp cho tổ chức kiểm định. Việc kiểm định chuẩn đo lường theo quy định tại Quyết định số 28/2007/QĐ-BKHCN ngày 25/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ được tiếp tục thực hiện cho tới khi ban hành mới văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam tương ứng. 2. Kiểm định viên đo lường đã được chứng nhận, cấp thẻ theo quy định tại Quyết định số 21/2006/QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ được tiếp tục thực hiện hoạt động kiểm định trong phạm vi được chứng nhận và theo các quy định tại Thông tư này đến thời điểm gần nhất trong hai (02) thời điểm sau đây: a) Thời điểm hết hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường đã cấp cho kiểm định viên; b) Thời điểm hết hiệu lực của quyết định công nhận khả năng kiểm định phương tiện đo đã cấp cho tổ chức kiểm định. Sau thời điểm quy định ở trên, để được tiếp tục kiểm định phương tiện đo, kiểm định viên này phải được chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường theo quy định tại Thông tư này. 3. Chuẩn đo lường đã được chứng nhận theo quy định tại Quyết định 28/2007/QĐ-BKHCN ngày 25/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn hoặc giấy chứng nhận thử nghiệm hoặc so sánh còn thời hạn có giá trị được tiếp tục sử dụng để kiểm định phương tiện đo và phù hợp với các quy định tại Thông tư này đến thời điểm gần nhất trong hai (02) thời điểm sau đây: a) Thời điểm hết hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường đã cấp cho chuẩn đo lường; b) Thời điểm hết hiệu lực của quyết định công nhận khả năng kiểm định phương tiện đo đã cấp cho tổ chức kiểm định. Sau thời điểm quy định ở trên, để được tiếp tục sử dụng để kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường này phải được chứng nhận theo quy định tại Thông tư này.

Tổ chức thực hiện

Điều 50

Tab mới ↗

Điều 50. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Phó Thủ tướng CP (để b/c); - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở KHCN, Chi cục TCĐLCL các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Lưu: VT, TĐC | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Việt Thanh PHỤ LỤC CÁC BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư sổ 24/2013/TT-BKHCN ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ) 1. Đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm Mẫu 1.ĐKCCDV 24/2013/TT-BKHCN 2. Báo cáo về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân lực Mẫu 2.ĐKCCDV 24/2013/TT-BKHCN 3. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm Mẫu 3.GCNĐK 24/2013/TT-BKHCN 4. Đề nghị điều chỉnh lĩnh vực hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm Mẫu 4.ĐNĐC 24/2013/TT-BKHCN 5. Báo cáo hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm Mẫu 5.BCHĐ 24/2013/TT-BKHCN 6. Đề nghị chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm Mẫu 6.ĐNCĐ 24/2013/TT-BKHCN 7. Chương trình đánh giá Mẫu 7.CTĐG 24/2013/TT-BKHCN 8. Phiếu đánh giá về kỹ thuật đo lường Mẫu 8.PĐGKTĐL 24/2013/TT-BKHCN 9. Phiếu đánh giá về hệ thống quản lý Mẫu 9.PĐGHTQL 24/2013/TT-BKHCN 10. Biên bản tổng hợp kết quả đánh giá Mẫu 10.BBTHĐG 24/2013/TT-BKHCN 11. Đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường Mẫu 11.ĐNCNCĐL 24/2013/TT-BKHCN 12. Đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường Mẫu 12.ĐNCNKĐVĐL 24/2013/TT-BKHCN 13. Sơ yếu lý lịch Mẫu 13.SYLL 24/2013/TT-BKHCN 14. Thẻ kiểm định viên đo lường Mẫu 14.TKĐVĐL 24/2013/TT-BKHCN 15. Dấu kiểm định Mẫu 15.DKĐ 24/2013/TT-BKHCN 16. Tem kiểm định Mẫu 16.TKĐ 24/2013/TT-BKHCN 17. Tem hiệu chuẩn Mẫu 17.THC 24/2013/TT-BKHCN 18. Giấy chứng nhận kiểm định Mẫu 18.GCNKĐ 24/2013/TT-BKHCN 19. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn Mẫu 19.GCNHC 24/2013/TT-BKHCN 20. Giấy chứng nhận thử nghiệm Mẫu 20.GCNTN 24/2013/TT-BKHCN Mẫu 1.ĐKCCDV 24/2013/TT-BKHCN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …………… | …., ngày …. tháng …. năm 20…. ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Tổ chức đăng ký: ……………………………….… (tên tổ chức) ............................ Địa chỉ trụ sở chính (1): ......................................................................................... Điện thoại: ………………………..; Fax: ………………………..; Email: ...................... 2. Đề nghị đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với lĩnh vực hoạt động sau đây: | TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên dịch vụ ( 2 ) | Ghi chú | ||||||| | | | | | | | 3. Địa điểm thực hiện: .......................................................................................... Điện thoại: ……………………………..; Fax: ……………………..; Email: ................... Kính đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xem xét, cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm. (Tên tổ chức đăng ký) xin cam kết thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và các quy định khác của pháp luật có liên quan./. Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT; … (đơn vị soạn thảo). | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) ____________ (1): Ghi rõ theo đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. (2): Ghi rõ tên dịch vụ (kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm) đăng ký cung cấp. Mẫu 2.BCCSVC 24/2013/TT-BKHCN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …………… | …., ngày …. tháng …. năm 20…. BÁO CÁO VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, NHÂN LỰC 1. Danh mục quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm công bố áp dụng (1) | TT | Tên quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Số, ký hiệu | Năm ban hành | Cơ quan, tổ chức ban hành | |||||| | | | | | | (1): Trường hợp đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, phải nộp kèm bản sao (có xác nhận sao y bản chính của tổ chức đăng ký) các quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được công bố áp dụng không phải là quy trình do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành. 2. Danh sách chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: | TT | Tên chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Nước sản xuất | Số sản xuất | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Nơi KĐ hoặc HC | Thời hạn giá trị đến | ||||||||| | | | | | | | | | 3. Mặt bằng làm việc và điều kiện môi trường: Tổng diện tích dùng cho việc kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: …………………… Điều kiện môi trường: (nhiệt độ, độ ẩm, áp suất…… ) Các điều kiện khác: (điền kiện về điện áp, tần số nguồn điện, về chống rung động, chống ảnh hưởng của nhiễu điện từ trường.....) 4. Danh sách nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: - Tên bộ phận trực tiếp kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: …………………………. - Điện thoại:………………………………………..; Fax: ………………………………… | TT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ học vấn | Loại hợp đồng lao động đã ký | Kinh nghiệm công tác | Chứng chỉ đào tạo kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Tổ chức đào tạo | Lĩnh vực hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | |||||||||| | | | | | | | | | | Hồ sơ kèm theo: 1. Bản sao giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định của chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định. 2. Bản sao giấy chứng nhận đào tạo của nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm. 3. Sơ đồ mặt bằng làm việc. NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) Mẫu 3.GCNĐK 24/2013/TT-BKHCN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …………… | …., ngày …. tháng …. năm 20…. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG Căn cứ Quyết định số 104/2009/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Đo lường; Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chứng nhận: 1. Tên tổ chức: ………………………………………………………………………….. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………. Điện thoại: ……………………………; Fax: ……………………; E-mail: …………… Đã đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường đối với lĩnh vực hoạt động sau đây: | TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên dịch vụ | Ghi chú | ||||||| | | | | | | | Địa điểm hoạt động: ………………………………………………………………………. 2. Số đăng ký: …………………………………………………………………………….. 3. Giấy chứng nhận đăng ký được cấp lần: ........... (đầu, thứ hai...) Nơi nhận: - Tên tổ chức tại mục 1; - Chi cục TCĐLCL (nơi tổ chức đăng ký trụ sở chính); - Lưu: VT,… (đơn vị soạn thảo). | TỔNG CỤC TRƯỞNG Mẫu 4.ĐNĐC 24/2013/TT-BKHCN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …………… | …., ngày …. tháng …. năm 20…. ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG CỦA GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Tổ chức đề nghị: …………… (tên tổ chức) ........................................................ - Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................... - Điện thoại: ……………………. Fax: ………………………. Email: ........................... 2. Giấy chứng nhận đăng ký số: …………………… Ngày cấp: ............................... 3. Nội dung đề nghị điều chỉnh (1): a) Tên tổ chức: ……………………. (tên tổ chức) .................................................... b) Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................... c) Địa điểm thực hiện hoạt động: ......................................................................... Điện thoại: ………………………… Fax: ……………………. Email: ........................... d) Lĩnh vực hoạt động: | TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên dịch vụ( 2 ) | Ghi chú | ||||||| | | | | | | | Kính đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xem xét, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm. (Tên tổ chức đăng ký) xin cam kết thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và các quy định khác của pháp luật có liên quan./. Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT;… | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) ____________ (1): Chỉ ghi những nội dung đề nghị điều chỉnh. (2): Ghi rõ tên dịch vụ (kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm) đăng ký cung cấp. Mẫu 5.BCHĐ 24/2013/TT-BKHCN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …………… | …., ngày …. tháng …. năm 20…. BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM (Thời gian kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm từ ngày ….. đến ngày ….) Kính gửi: | - Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ; - Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh, thành phố …… - Tên tổ chức lập báo cáo: ………… (tên tổ chức) ................................................. - Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................... - Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………… Email: .......................... - Địa điểm thực hiện hoạt động: ........................................................................... - Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………… Email: .......................... Giấy chứng nhận đăng ký số (hoặc quyết định chỉ định số): .................................. Ngày cấp: ………………………………… Ngày hết hạn (nếu có): ............................. 1. Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường: 1.1. Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường: | STT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Số lượng | | Ghi chú | |||||| | | | Đã kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Đạt yêu cầu | | | I | Kiểm định | | | | | | | | | | | II | Hiệu chuẩn | , | | | | | | | | | | III | Thử nghiệm | | | | | | | | | | 1.2. Biên bản kiểm tra, thanh tra trong thời hạn báo cáo (nếu có): ........................................................................................................................... 2. Quản lý chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: 2.1. Danh sách các chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đang sử dụng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: | TT | Tên chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Nước sản xuất | Số sản xuất | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Nơi KĐ, HC | Thời hạn có giá trị KĐ,HC đến | Số quyết định chứng nhận chuẩn đo lường ( 1 ) | |||||||||| | | | | | | | | | | 2.2. Danh sách các chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm hiện không còn sử dụng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: | TT | Tên chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Nước sản xuất | Số sản xuất | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Lý do | Ghi chú | ||||||||| | | | | | | | | | 2.3. Đánh giá tình hình thực hiện các quy định duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường: ........................................................................................................................... 3. Quản lý nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: 3.1. Danh sách các nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đang tham gia hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: | STT | Họ và tên | Năm sinh | Số hiệu kiểm định viên ( 1 ) | Lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Ngày chứng nhận ( 1 ) | Ngày hết hạn ( 1 ) | Ghi chú | ||||||||| | | | | | | | | | 3.2. Danh sách các nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm không còn tham gia hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: | STT | Họ và tên | Năm sinh | Số hiệu kiểm định viên ( 1 ) | Lý do | Ghi chú | ||||||| | | | | | | | 3.3. Đánh giá tình hình thực hiện các quy định về nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: ………………………………………………….. 4. Thực hiện quy định về chứng chỉ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: 4.1. Tình hình quản lý, sử dụng: | STT | Tên chứng chỉ | Tổng số chế tạo | Số lượng đã sử dụng | Số lượng hư hỏng | Số lượng tồn kho | Ghi chú | |||||||| | 1 | Tem | | | | | | | 2 | Dấu | | | | | | | 3 | Giấy chứng nhận | | | | | | 4.2. Đánh giá tình hình thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng chứng chỉ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: ................................ 5. Tình hình giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có): ........................................................................................................................... 6. Kiến nghị: ...................................................................................................... Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT; … (đơn vị soạn thảo). | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) ____________ (1): Áp dụng đối với tổ chức kiểm định được chỉ định. Mẫu 6.ĐNCĐ 24/2013/TT-BKHCN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …………… | …., ngày …. tháng …. năm 20…. ĐỀ NGHỊ CHỈ ĐỊNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Tổ chức đề nghị: ………………………….. (tên tổ chức) ...................................... - Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................... - Điện thoại: …………………………….. Fax: …………………….. Email: ................... 2. Giấy chứng nhận đăng ký số: ………………………….; ngày cấp: ....................... 3. Đề nghị chỉ định thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với lĩnh vực hoạt động sau đây: | TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên hoạt động ( 1 ) | Ghi chú | ||||||| | | | | | | | 3. Địa điểm thực hiện hoạt động: ......................................................................... - Điện thoại: ………………………….. Fax: ………………………. Email:..................... Kính đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xem xét, chỉ định. (Tên tổ chức đề nghị) xin cam kết thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và các quy định có liên quan của pháp luật./. Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT; … (đơn vị soạn thảo). | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) ____________ (1): Ghi rõ tên hoạt động (kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm) đề nghị chỉ định. Mẫu 7.CTĐG 24/2013/TT-BKHCN TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày …. tháng …. năm 20…. CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ Kính gửi: | - Tên tổ chức đề nghị - Các thành viên đoàn đánh giá 1. Quyết định thành lập số:.... 2. Tổ chức đề nghị: ……………………………………. (tên tổ chức) ........................ - Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................... - Điện thoại: …………………………..Fax: ……………………….. Email:..................... - Địa điểm thực hiện hoạt động: ........................................................................... - Điện thoại: …………………………. Fax: ……………………….. Email:..................... 3. Nội dung, phân công và tiến độ thực hiện: | TT | Nội dung đánh giá | Thành viên chịu trách nhiệm đánh giá | Tiến độ | | |||||| | | | | Thời gian bắt đầu | Thời gian nộp phiếu đánh giá | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 4. Thời gian họp đoàn đánh giá để triển khai thực hiện chương trình: ………. 5. Thời gian họp đoàn đánh giá để thông qua báo cáo tổng hợp: ……………… TRƯỞNG ĐOÀN (ký, ghi rõ họ tên) Mẫu 8.PĐGKTĐL 24/2013/TT-BKHCN TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày …. tháng …. năm 20…. PHIẾU ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG Tên tổ chức đề nghị: Phương tiện đo, chuẩn đo lường: ……………….; Phạm vi đo: …………………………; Cấp độ/chính xác: .............………….. Tên văn bản kỹ thuật đo Iường Việt Nam (ĐLVN) công bố áp dụng: …………… 1. Chuẩn và phương tiện kiểm định | TT | Tên chuẩn và thiết bị kiểm định | Theo ĐLVN | | Theo thực tế | | Nơi kiểm định/hiệu chuẩn | Ngày hết hạn kiểm định/hiệu chuẩn | Đánh giá | |||||||||| | | | Phạm vi đo | Cấp/Độ chính xác | Phạm vi đo | Cấp/Độ chính xác | | | | | | | | | | | | | | 2. Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | TT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ học vấn | Loại hợp đồng lao động đã ký | Kinh nghiệm công tác | Giấy chứng nhận đào tạo /số hiệu kiểm định viên | Đánh giá | ||||||||| | | | | | | | | | 3. Điều kiện kiểm định: Mặt bằng: ……………….; Môi trường: ………………….; Điều kiện khác: …………………………… 4. Kết Iuận: (1) THÀNH VIÊN ĐÁNH GIÁ (ký, ghi rõ họ tên) ____________ (1): Ghi rõ đủ (hoặc không đủ) điều kiện kỹ thuật để tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm. Mẫu 9.PĐGHTQL 24/2013/TT-BKHCN TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày …. tháng …. năm 20…. PHIẾU ĐÁNH GIÁ VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ I. Tên tổ chức đề nghị: II. Họ và tên thành viên: III. Quyết định thành lập số: IV. Kết quả đánh giá: | TT | Nội dung đánh giá | Đánh giá của thành viên (đạt/không đạt) | |||| | 1 | Sự phù hợp về số lượng các hồ sơ của hệ thống quản lý được thiết lập và duy trì phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với lĩnh vực hoạt động (các quy trình: - Kiểm soát tài liệu; - Xem xét hợp đồng; - Hợp đồng phụ; - Mua sắm trang thiết bị, vật tư; - Giải quyết khiếu nại; - Xử lý công việc không phù hợp; - Đảm bảo sức khỏe và an toàn; - Kiểm soát hồ sơ; - Đánh giá chất lượng nội bộ; - Xem xét của lãnh đạo; - Đào tạo; - Kiểm soát môi trường; - Lựa chọn và thực hiện phương pháp kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; - Ước tính độ không đảm bảo đo; - Quản lý thiết bị; - Quản lý vật tư, hóa chất và chất chuẩn; - Quản lý mẫu thử nghiệm; - Đảm bảo chất lượng kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; - Bảo mật kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm...) Nhận xét ( 1 ) : | | | 2 | Sự phù hợp về nội dung các hồ sơ của hệ thống quản lý được thiết lập và duy trì phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với lĩnh vực hoạt động Nhận xét ( 1 ): | | | 3 | Việc thực hiện các quy định trong hồ sơ của hệ thống quản lý được thiết lập và duy trì phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với lĩnh vực hoạt động Nhận xét ( 1 ): | | Kết luận: (Ghi rõ đạt yêu cầu/không đạt yêu cầu) THÀNH VIÊN ĐÁNH GIÁ (ký, ghi rõ họ tên) ____________ (1): Nêu những tồn tại, lý do khi đánh giá không đạt yêu cầu. Mẫu 10.BBTHĐG 24/2013/TT-BKHCN TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày …. tháng …. năm 20…. BIÊN BẢN TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Tổ chức đề nghị: ……. (tên tổ chức).................................................................. - Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................... - Điện thoại: ……………………………………….. Fax: ………………… Email: ......... 2. Địa điểm thực hiện hoạt động: ....................................................................... - Điện thoại: ……………………..Fax: …………………………Email: ........................ 3. Thời gian đánh giá: 4. Kết quả: a) Lĩnh vực hoạt động được đánh giá đạt yêu cầu | TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên hoạt động ( 1 ) | Ghi chú | ||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | b) Lĩnh vực hoạt động được đánh giá không đạt yêu cầu | TT | Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Tên hoạt động ( 1 ) | Ghi chú | ||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 5. Đề xuất, kiến nghị: NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | TRƯỞNG ĐOÀN (ký, ghi rõ họ tên) ____________ (1): Ghi rõ tên hoạt động (kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm) đề nghị chỉ định. Mẫu 11. ĐNCNCĐL 24/2013/TT-BKHCN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …………… | …., ngày …. tháng …. năm 20…. ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN CHUẨN ĐO LƯỜNG Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Tổ chức đề nghị: …….. (tên tổ chức) ................................................................ - Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................... - Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………. Email:............. 2. Địa điểm thực hiện hoạt động: ......................................................................... - Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………. Email: ............ 3. Đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chứng nhận các chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo sau đây: | TT | Tên chuẩn đo lường | Số sản xuất, năm sản xuất, hãng sản xuất, nước sản xuất | Kiểu, ký hiệu, đặc trưng kỹ thuật đo lường chính | Phạm vi áp dụng | |||||| | | | | | | | | | | | | Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT, … (đơn vị soạn thảo) | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) Mẫu 12.ĐNCNKĐVĐL 24/2013/TT-BKHCN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: …………… | …., ngày …. tháng …. năm 20…. ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN, CẤP THẺ KIỂM ĐỊNH VIÊN ĐO LƯỜNG Kính gửi: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1. Tổ chức đề nghị (tên tổ chức) .......................................................................... - Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................... - Điện thoại: ………………… Fax: …………………… Email: .................................... 2. Địa điểm thực hiện hoạt động: ......................................................................... - Điện thoại: ………………… Fax: …………………… Email: .................................... 3. Đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường cho các nhân viên kiểm định có tên sau đây: | TT | Họ và tên | Năm sinh | Lĩnh vực hoạt động | Hình thức chứng nhận | |||||| | | | | | | Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT; … (đơn vị soạn thảo). | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) Mẫu 13.SYLL 24/2013/TT-BKHCN SƠ YẾU LÝ LỊCH I. Thông tin chung Họ và tên: ………………………………………………………….. Nam/ Nữ ................ Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................ Nguyên quán: .................................................................................................... Chỗ ở hiện nay: ................................................................................................. ......................................................................................................................... Đơn vị công tác: ............................................................................................... II. Tóm tắt quá trình công tác và đào tạo (1) 1. Trình độ học vấn (phổ thông trung học, trung cấp, đại học ...): 2. Đã hoàn thành các khóa đào tạo kiểm định viên đo lường sau: | TT | Tên khóa đào tạo | Thời gian đào tạo | | Nơi đào tạo | |||||| | | | Từ | Đến | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 3. Quá trình công tác: | TT | Nội dung và nơi làm việc | Thời gian | | Ghi chú | |||||| | | | Từ | Đến | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thực. NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) | …., ngày …. tháng … năm … Người khai (Ký, ghi rõ tên) ____________ (1): Chỉ khai những thay đổi so với lần khai trước, liền kề. Mẫu 14.TKĐVĐL 24/2013/TT-BKHCN THẺ KIỂM ĐỊNH VIÊN ĐO LƯỜNG 1. Nội dung và hình thức của thẻ Thẻ hình chữ nhật nằm ngang, kích thước: (55 x 85) mm, nền thẻ màu xanh da trời có hoa văn in chìm và chữ STAMEQ. Hai mặt của thẻ được quy định như sau: a) Mặt trước: - Bên trái từ trên xuống được sắp xếp như sau: + Hàng trên in chữ hoa “TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN”; + Hàng dưới in chữ hoa “ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG”; + Tiếp theo là ảnh của nhân viên kiểm định được cấp thẻ (ảnh chụp kiểu chứng minh thư, cỡ (20 x 30) mm), góc dưới bên phải của ảnh được đóng dấu nổi của Tổng cục; - Bên phải từ trên xuống được sắp xếp như sau: + Hàng trên in chữ hoa “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”; + Hàng dưới in chữ thường “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”; + Tiếp theo là chữ in hoa “THẺ KIỂM ĐỊNH VIÊN ĐO LƯỜNG” được in mầu đỏ; + Phía dưới là số hiệu, họ tên, ngày tháng năm sinh, tên tổ chức kiểm định được chỉ định, nơi cấp, ngày cấp, ký đóng dấu của Tổng cục. b) Mặt sau: - Phía trên in chữ hoa “TRÁCH NHIỆM CỦA KIỂM ĐỊNH VIÊN ĐO LƯỜNG” được in mầu đỏ; - Phía dưới là nội dung được in màu đen, kiểu chữ thường. 2. Hình vẽ minh họa a) Mặt trước b) Mặt sau Mẫu 15.DKĐ 24/2013/TT-BKHCN DẤU KIỂM ĐỊNH I. Dấu kiểm định có thiết diện hình tròn được chia thành hai phần bằng nhau với 2 kiểu như sau: | Tổ chức kiểm định được chỉ định Dấu kiểm định | Viện Đo lường Việt Nam | Trung tâm kỹ thuật thuộc Tổng cục TĐC | Chi cục TĐC tỉnh, thành phố | Các tổ chức kiểm định khác | |||||| | Kiểu 1 | | | | | | Kiểu 2 | | | | | 1. Dấu kiểu 1 được thiết kế chi tiết nêu tại bảng trên: phần trên có chữ VN (viết tắt chữ Việt Nam); phần dưới là ký hiệu của tổ chức kiểm định. Ký hiệu này quy định như sau: a) Viện Đo lường Việt Nam: hình một ngôi sao 5 cánh («); b) Các Trung tâm kỹ thuật thuộc Tổng cục TĐC: các chữ số La mã I, II, III... theo tên gọi của các Trung tâm; c) Các Chi cục TĐC tỉnh, thành phố: các chữ in hoa viết tắt tên của tỉnh, thành phố theo quy định của Tổng cục; d) Các tổ chức kiểm định được chỉ định khác: chữ N và các số ký hiệu của tổ chức kiểm định theo quyết định chỉ định của Tổng cục (ví dụ: N01; N02...). 2. Dấu kiểu 2 gồm hai phần: a) Phần trên được thiết kế theo dấu kiểu 1 được quy định tại điểm a Khoản 1 của Phụ lục này; b) Phần dưới gồm hai nhóm số Ả rập: nhóm số đầu có 2 chữ số chỉ tháng (01; 02...12) và nhóm số sau có 2 chữ số chỉ hai số cuối của năm (00; 01; 02...), giữa hai nhóm số này cách nhau bằng một dấu sạch ngang (-). Tháng và năm được ghi trên dấu quy định thời hạn hết giá trị của việc kiểm định. c) Trường hợp sử dụng dưới dạng dấu kẹp chì, cho phép chế tạo dấu kiểu 2 gồm hai mặt như sau: a) Mặt trước được thiết kế theo dấu kiểu 1 được quy định tại Khoản 1 mục I của Phụ lục này; b) Mặt sau là hai nhóm số chỉ tháng và năm là thời hạn hết giá trị của việc kiểm định. II. Cỡ dấu kiểm định: Dấu kiểm định được chế tạo bằng vật liệu thích hợp có các kích thước f6; f10; f16. Mẫu 16.TKĐ 24/2013/TT-BKHCN TEM KIỂM ĐỊNH I. Tem kiểm định hình chữ nhật nằm dọc. Tem kiểm định có hai loại kích thước: (18 x 25) mm và (25 x 35) mm. II. Tem kiểm định gồm 3 phần: 1. Phần trên in số hiệu của tem. Trong cùng một seri, số hiệu của tem phải là các số tự nhiên kế tiếp nhau. 2. Phần giữa của tem a) Phần góc trái in seri của tem. Seri của tem gồm các ký tự in hoa. Seri của tem không được trùng nhau; b) Phần giữa in logo quy ước hoạt động: kiểm định đo lường. Chính giữa logo in hình như dấu kiểm định kiểu 1; c) Phần nền xung quanh logo có hoa văn hoặc ký hiệu khác để chống giả mạo. 3. Phần dưới gồm hai hàng chữ và số: a) Hàng trên in dòng chữ "Có giá trị đến"; b) Hàng dưới ghi hai số chỉ của tháng và hai số cuối của năm là thời điểm hết giá trị của việc kiểm định. Giữa hai nhóm số này cách nhau bằng một dấu gạch ngang (-). III. Hình vẽ minh họa Hình minh họa không màu Kích thước (18 x 25) mm | Kích thước (25 x 35) mm Mẫu 17.THC 24/2013/TT-BKHCN TEM HIỆU CHUẨN I. Tem hiệu chuẩn hình chữ nhật nằm ngang, nền tem có hoa văn hoặc ký hiệu khác để chống giả mạo. Tem hiệu chuẩn có hai loại kích thước: (22 x 38) mm và (32 x 48) mm. II. Tem hiệu chuẩn gồm 4 phần: 1. Phần bên trái in ký hiệu của tổ chức hiệu chuẩn. Ký hiệu này quy định như sau: a) Viện Đo lường Việt Nam: hình một ngôi sao 5 cánh («); b) Các Trung tâm kỹ thuật thuộc Tổng cục TĐC: các chữ số La mã I, II, III... theo tên gọi của các Trung tâm; c) Các Chi cục TĐC tỉnh, thành phố: các chữ in hoa viết tắt tên của tỉnh, thành phố theo quy định của Tổng cục; d) Các tổ chức hiệu chuẩn được chỉ định khác: chữ N và các số ký hiệu của tổ chức kiểm định hoặc hiệu chuẩn theo quyết định chỉ định của Tổng cục (ví dụ: N01; N02...). Phần trống còn lại bên trái, tùy theo nhu cầu có thể in thêm logo thương hiệu của tổ chức. 2. Phần trên bên phải in số của tem. a) Số của tem do tổ chức tự xây dựng phù hợp với hệ thống quản lý; b) Số của tem không được trùng nhau và phải bao gồm các số tự nhiên kế tiếp nhau. 3. Phần giữa bên phải a) Hàng trên in “Ngày hiệu chuẩn (Cal. Date)”. b) Hàng dưới ghi ba số chỉ của ngày, tháng và hai số cuối của năm là thời điểm thực hiện việc hiệu chuẩn. Giữa ba nhóm số này cách nhau bằng một dấu gạch ngang (-). 4. Phần cuối bên phải a) Hàng trên in “Ngày hiệu chuẩn đến (Recal. Due)”. b) Hàng dưới ghi ba số chỉ của ngày, tháng và hai số cuối của năm là thời điểm muộn nhất phải thực hiện việc hiệu chuẩn định kỳ tiếp theo. Giữa ba nhóm số này cách nhau bằng một dấu gạch ngang (-). III. Hình vẽ minh họa Kích thước (22 x 38) mm | Kích thước (32 x 48) mm Hình minh họa không màu, phóng rộng Mẫu 18.GCNKĐ 24/2013/TT-BKHCN | TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |||| | Địa chỉ (Add.) .............. Điện thoại (Tel.) …………… GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CERTIFICATE OF VERIFICATION Số ( N o ): Tên đối tượng: Object: Kiểu: Số: Type: Serial No: Nơi sản xuất: Năm: Manufacturer: Year: Đặc trưng kỹ thuật đo lường: Specifications: Nơi sử dụng: Place: Người/Đơn vị sử dụng User: Phương pháp thực hiện: Method of verification: Kết luận: Conclusion: Số tem kiểm định: Verification stamp N°: Thời hạn đến (nếu có): (*) Valid until: | | | | Kiểm định viên Verified by | | …, ngày …. tháng … năm … Date of issue THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC Director | | (*) Với điều kiện tôn trọng các quy định về sử dụng và bảo quản. (With respecifulness of rules of use and maintenance) | | | | | | | Mẫu 19.GCNHC 24/2013/TT-BKHCN | TÊN TỔ CHỨC (Name of organization) Địa chỉ (Add.) ………….. Điện thoại (Tel.) ………… | | | |||| | GIẤY CHỨNG NHẬN HIỆU CHUẨN (Calibration Certificate) Số (N o ): Tên đối tượng (Object): Kiểu (Type) : Số ( Serial No. )/Mã QL( Tag No ): Nơi sản xuất (Manufacturer) : Đặc trưng kỹ thuật đo lường ( Specification ): Cơ sở sử dụng (Customer) : Phương pháp thực hiện (Method of calibration): Chuẩn được sử dụng (Standards used): Kết quả (Results) : Ngày hiệu chuẩn đề nghị (Recalibration recommended): | | | | Trưởng phòng thí nghiệm (Head of calibration Laboratory) | | …, ngày … tháng … năm … (Date of issue) THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC (Director) | | Trang: (No of paper) | Không được sao chép rời khi giấy chứng nhận có nhiều trang nếu không được sự đồng ý bằng văn bản của tổ chức … (This certificate shall not be reproduced except in full, without written approval of organization) | | | | | | | KẾT QUẢ HIỆU CHUẨN (Calibration results) | | ||| | Trang: (No of paper) | Không được sao chép rời khi giấy chứng nhận có nhiều trang nếu không được sự đồng ý bằng văn bản của tổ chức … (This certificate shall not be reproduced except in full, without written approval of organization) | Mẫu 20.GCNTN 24/2013/TT-BKHCN | TÊN TỔ CHỨC Name of organization Địa chỉ (Add.) ………….. Điện thoại (Tel.) ………… | | | |||| | GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT QUẢ ĐO, THỬ NGHIỆM (Measurement & Testing Certificate) Số (N o ): Tên đối tượng (Object): Kiểu (Type) : Số ( Serial No. ): Nơi sản xuất (Manufacture) : Đặc trưng kỹ thuật đo lường ( Specification ): Cơ sở sử dụng (Customer) : Phương pháp thực hiện (Method of testing): Kết quả (Results) : | | | | Trưởng phòng thí nghiệm (Head of Laboratory) | | …, ngày … tháng … năm … (Date of issue) THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC (Director) | | Trang: (No of paper) | Không được sao chép rời khi giấy chứng nhận có nhiều trang nếu không được sự đồng ý bằng văn bản của tổ chức … (This certificate shall not be reproduced except in full, without written approval of organization) | | | | | | | KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM (Testing results) | | ||| | Trang: (No of paper) | Không được sao chép rời khi giấy chứng nhận có nhiều trang nếu không được sự đồng ý bằng văn bản của tổ chức … (This certificate shall not be reproduced except in full, without written approval of organization) |

Về toàn văn Thông tư Quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp