Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Thông tư liên tịch Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 9–Điều 11 · 3 điều

Xem văn bản gốc ↗

Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức

Điều 9

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức 1. Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Thực hiện và chịu trách nhiệm về quản lý giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. b) Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô, giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ theo quy định tại Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. c) Định kỳ vào tháng 01 hàng năm hoặc trường hợp đột xuất khi có biến động về giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ tại địa phương hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền: Sở Tài chính tổng hợp mức giá kê khai của các đơn vị thuộc địa phương quản lý, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải. 2. Đơn vị kinh doanh vận tải, đơn vị kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ a) Chấp hành quy định về giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ tại Thông tư này, quy định của pháp luật về quản lý giá và quy định khác của pháp luật có liên quan. b) Thực hiện kê khai giá cước vận tải, giá dịch vụ; niêm yết giá theo quy định tại Thông tư này. Chịu trách nhiệm giải trình hoặc kê khai lại giá theo yêu cầu của cơ quan chủ trì tiếp nhận văn bản kê khai giá. c) Thực hiện cung cấp dịch vụ vận tải, dịch vụ hỗ trợ vận tải theo mức giá đã kê khai theo quy định của pháp luật, công bố công khai thông tin về giá và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và sự phù hợp đối với các mức giá đã kê khai. d) Cung cấp đầy đủ tài liệu, thông tin có liên quan đến mức giá đã kê khai, niêm yết và mức giá thực hiện cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu.

Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Điều 10

Điều 10. Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Việc kiểm tra chấp hành các quy định về thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Các đơn vị không chấp hành việc kê khai giá, niêm yết giá hoặc có hành vi vi phạm quy định về lập phương án giá, kê khai giá, niêm yết giá, thu cước sai quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 3. Thẩm quyền xử phạt, trình tự, thủ tục xử phạt thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.

Điều khoản thi hành

Điều 11

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2014 và thay thế Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Cục trưởng Cục Quản lý Giá (Bộ Tài chính), Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Vận tải (Bộ Giao thông vận tải), trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chỉ đạo, hướng dẫn và phối hợp kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Thông tư này và pháp luật có liên quan. 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định của pháp luật về quản lý giá và tình hình thực tế tại địa phương chỉ đạo, hướng dẫn việc thực hiện các quy định tại Thông tư này và pháp luật có liên quan. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải để nghiên cứu, giải quyết./. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hồng Trường | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Toà án Nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - UBND, Sở TC, Sở GTVT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Hiệp hội Vận tải ô tô VN; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải; - Website Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải; - Lưu: Bộ Tài chính (VT, Cục QLG); Bộ GTVT (VT, Vụ Vận tải, Tổng cục Đường bộ VN) (Ng20b). PHỤ LỤC SỐ 1: MẪU VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 152./2014/TTLT/BTC-BGTVT ngày 15/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Phụ lục số 1a Tên đơn vị thực hiện kê khai giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số ........./..... V/v kê khai giá ... | ....., ngày ... tháng ... năm ..... Kính gửi: ....(tên cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá....) Thực hiện quy định tại Thông tư liên tịch số ........./TTLT-BTC-BGTVT ngày ... tháng năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; ... (tên đơn vị kê khai giá) gửi Bảng kê khai mức giá ... (đính kèm). Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày ..../.... / ...... ... (tên đơn vị kê khai giá) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai./. Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) - Họ tên người nộp Biểu mẫu: - Số điện thoại liên lạc: - Số fax: Ghi nhận của cơ quan tiếp nhận (Cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được Biểu mẫu kê khai giá và đóng dấu công văn đến) Phụ lục số 1b Tên đơn vị thực hiện kê khai giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ....., ngày ... tháng ... năm 20..... BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ (Kèm theo công văn số ………/……….. ngày …../……./…….. của ……. ) 1. Tên đơn vị thực hiện kê khai giá: ...................................................................... 2. Trụ sở (nơi đơn vị đăng ký kinh doanh): ............................................................ 3. Giấy chứng nhận kinh doanh số … do … cấp ngày … tháng …năm .... 4. Nội dung kê khai theo từng loại hình vận tải, loại hình dịch vụ: | STT | Tên dịch vụ cung ứng | Quy cách, chất lượng | Đơn vị tính | Mức giá kê khai hiện hành | Mức giá kê khai mới hoặc kê khai lại | % tăng hoặc giảm giá | Ghi chú | ||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Ghi chú: Đơn vị có thể bổ sung các chỉ tiêu khác phù hợp với từng loại hình vận tải, dịch vụ như: điều kiện áp dụng các mức giá... 5. Các yếu tố chi phí cấu thành giá (đối với kê khai lần đầu); phân tích nguyên nhân, nêu rõ biến động của các yếu tố hình thành giá tác động làm tăng hoặc giảm giá (đối với kê khai lại). .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. 6. Các trường hợp ưu đãi, giảm giá; điều kiện áp dụng giá (nếu có). Ghi chú: Mỗi loại hình kinh doanh vận tải, kinh doanh dịch vụ kê khai 01 bản riêng. PHỤ LỤC SỐ 2. MẪU THÔNG TIN NIÊM YẾT GIÁ CƯỚC BẮT BUỘC (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 152./2014/TTLT/BTC-BGTVT ngày 15/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) 1. Mẫu Bảng niêm yết giá cước vận tải hành khách theo tuyến cố định: 1.1. Bảng niêm yết tại nơi bán vé: | BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH Bến xe khởi hành:................................. | | | |||| | Địa danh đến (Tỉnh, thành phố) | Bến đến | Gía cước (đồng/HK) | | ...... | | | | ...... | | | | Ghi chú: giá cước đã bao gồm thuế GTGT và Bảo hiểm hành khách | | | 1.2. Bảng niêm yết mặt ngoài thành xe: | GIÁ CƯỚC Tuyến đường: ....................................................... Bến đi ..................................., Bến đến:................ | | ||| | Giá cước 1 lượt: | ............ đồng/ HK | | Giá cước đã bao gồm thuế GTGT và Bảo hiểm hành khách | | 2. Mẫu Bảng niêm yết giá cước vận tải hành khách bằng xe buýt: | GIÁ CƯỚC Số hiệu tuyến: ...................................................... | | ||| | Giá cước 1 lượt: | ............ .…đồng/ HK | | Giá vé tháng: | ............. …đồng/HK | | Ghi chú: Giá cước đó bao gồm Bảo hiểm hành khách | | 3. Mẫu Bảng niêm yết giá cước vận tải hành khách bằng xe taxi: | Giá cước - Taxi Fare (Giá cước đã bao gồm thuế GTGT) | | ||| | ........................(đồng)/... | (Đơn vị tính) | | ....................... (đồng)/... | (Đơn vị tính) | | ........................... | | Bảng niêm yết giá cước vận tải hành khách bằng xe taxi ở mặt ngoài cánh cửa xe có diện tích tối thiểu là 400 cm2. Bảng niêm yết giá cước vận tải hành khách bằng xe tuyến cố định và xe buýt ở mặt ngoài thành xe có kích thước tối thiểu là 250 cm2 4. Ngoài những thông tin nêu trên, đơn vị niêm yết giá cước có thể bổ sung các thông tin cần thiết khác./. PHỤ LỤC SỐ 3: MẪU PHƯƠNG ÁN GIÁ (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 152./2014/TTLT/BTC-BGTVT ngày 15/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | Tên đơn vị đề nghị định giá, điều chỉnh giá CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........., ngày ......tháng ....... năm ..... HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ Tên dịch vụ:....................................................................................... Tên đơn vị kinh doanh:...................................................................... Địa chỉ:............................................................................................... Số điện thoại:..................................................................................... Số Fax: …………………………………………………………………. | Tên đơn vị đề nghị định giá, điều chỉnh giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | ........., ngày ......tháng ....... năm ..... | |||||| | Tên đơn vị đề nghị định giá, điều chỉnh giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | ........., ngày ......tháng ....... năm ..... | | | | Phụ lục số 3a Tên đơn vị đề nghị định giá, điều chỉnh giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số ........./..... V/v thẩm định phương án giá ...... | ........., ngày ......tháng ....... năm ..... Kính gửi: (tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định phương án giá, quy định giá) Thực hiện quy định tại Thông tư liên tịch số ........./TTLT-BTC-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; ... (tên đơn vị đề nghị định giá, điều chỉnh giá) đã lập phương án giá dịch vụ…. (tên dịch vụ) (có phương án giá kèm theo). Đề nghị …. (tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định phương án giá, quy định giá) xem xét phê duyệt giá… (tên dịch vụ) theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận : - Như trên; - Lưu: VT. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) Phụ lục số 3b Tên đơn vị kinh doanh | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........., ngày ......tháng ....... năm 20..... PHƯƠNG ÁN GIÁ Tên dịch vụ: ...................................................................................................... Đơn vị cung ứng: .............................................................................................. I. BẢNG TỔNG HỢP TÍNH GIÁ | STT | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Thành tiền | Ghi chú | |||||| | A | Sản lượng tính giá (Q) | | | | | B | Chi phí sản xuất, kinh doanh | | | | | I | Chi phí trực tiếp: | | | | | 1 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp | | | | | 2 | Chi phí nhân công trực tiếp | | | | | 3 | Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (trường hợp được trích khấu hao) | | | | | 4 | Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở mục 1,2,3) theo đặc thù | | | | | II | Chi phí chung | | | | | 5 | Chi phí sản xuất chung | | | | | 6 | Chi phí tài chính (nếu có) | | | | | 7 | Chi phí bán hàng | | | | | 8 | Chi phí quản lý | | | | | | Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh (TC) | | | | | C | Chi phí phân bổ cho dịch vụ khác (nếu có) (CP) | | | | | D | Giá thành toàn bộ (TC-CP) | | | | | Đ | Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm, dịch vụ (TC-CP)/Q | | | | II. GIẢI TRÌNH CHI TIẾT CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN CHI PHÍ (từ mục 1 đến mục 8 bảng tổng hợp tính giá)

Về toàn văn Thông tư liên tịch Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp