Mục 1 — NỘI DUNG THANH TRA TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ TỔ CHỨC, CHỈ ĐẠO HOẠT ĐỘNG THANH TRA, XỬ LÝ KIẾN NGHỊ THANH TRA, THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA, BỔ NHIỆM CÁC NGẠCH THANH TRA
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
Điều 10. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
1. Việc chỉ đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, phê duyệt kế hoạch thanh tra, tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra, xử lý kiến nghị của cơ quan thanh tra.
2. Việc tổ chức thực hiện kết luận thanh tra: việc ban hành các quyết định, tổ chức xử lý sai phạm về kinh tế, xử lý hành chính, xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật; việc áp dụng biện pháp để khắc phục, sơ hở, yếu kém, hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 11. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
1. Việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thanh tra, Thủ trưởng cơ quan thanh tra; nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành trong việc tổ chức, chỉ đạo hoạt động thanh tra.
2. Việc phối hợp với cơ quan Điều tra, Viện kiểm sát trong việc phát hiện, xử lý hành vi vi phạm pháp luật có dấu hiệu tội phạm.
3. Việc xử lý chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra; việc phối hợp giải quyết chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra.
a) Số vụ việc chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra phải xử lý; số vụ phải phối hợp giải quyết;
b) Kết quả của việc xử lý, kết quả của việc phối hợp giải quyết chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về bổ nhiệm các ngạch thanh tra
Điều 12. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về bổ nhiệm các ngạch thanh tra
Việc khai hồ sơ; xác định điều kiện, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ; thẩm quyền, trình tự thủ tục, kết quả bổ nhiệm vào các ngạch thanh tra viên.
Mục 2: NỘI DUNG THANH TRA TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Mục 2 — NỘI DUNG THANH TRA TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về thẩm quyền ban hành quyết định thanh tra
Điều 13. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về thẩm quyền ban hành quyết định thanh tra
1. Việc thực hiện quy định về thẩm quyền, căn cứ ban hành, nội dung quyết định thanh tra hành chính, thanh tra chuyên ngành.
2. Việc thực hiện quy định về trình tự, thủ tục giao nhiệm vụ; nội dung giao nhiệm vụ cho thanh tra viên chuyên ngành, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra độc lập.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về công bố quyết định thanh tra về thông báo việc công bố quyết định thanh tra.
Điều 14. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về công bố quyết định thanh tra về thông báo việc công bố quyết định thanh tra.
1. Về thông báo việc công bố quyết định thanh tra.
2. Về thời gian, địa điểm, thành phần, hình thức công bố.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về thời hạn thanh tra
Điều 15. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về thời hạn thanh tra
1. Số cuộc thanh tra có kết luận thanh tra đúng thời hạn.
2. Số cuộc thanh tra có kết luận thanh tra chậm so với thời hạn quy định; nguyên nhân và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Số cuộc thanh tra tồn đọng từ năm trước để sang kế hoạch thanh tra năm sau; nguyên nhân và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về quy trình tiến hành một cuộc thanh tra
Điều 16. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về quy trình tiến hành một cuộc thanh tra
1. Về chuẩn bị thanh tra: Việc nắm tình hình, thu thập thông tin, tài liệu để phục vụ việc ban hành quyết định thanh tra; xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiến hành thanh tra; phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra; xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo.
2. Về tiến hành thanh tra: Việc thu thập thông tin, tài liệu và quản lý hồ sơ tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra; việc kiểm tra, xác minh thông tin, tài liệu; việc báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra và việc ghi nhật ký Đoàn thanh tra.
3. Về kết thúc thanh tra: Việc tổ chức xây dựng báo cáo kết quả thanh tra; việc thực hiện ý kiến chỉ đạo của người ra quyết định thanh tra; việc xây dựng dự thảo kết luận thanh tra; việc ký ban hành và công bố kết luận thanh tra; việc lập, bàn giao hồ sơ thanh tra.
Thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, người ra quyết định thanh tra trong quá trình thanh tra
Điều 17. Thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, người ra quyết định thanh tra trong quá trình thanh tra
1. Việc tổ chức, chỉ đạo, phân công nhiệm vụ cho các thành viên Đoàn thanh tra; việc thực hiện nội dung quyết định thanh tra.
2. Việc thực hiện nhiệm vụ của thành viên Đoàn thanh tra; áp dụng các biện pháp để thực hiện các quyền trong hoạt động thanh tra; báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ của thành viên Đoàn thanh tra.
3. Áp dụng các biện pháp để thực hiện các quyền trong hoạt động thanh tra của Trưởng đoàn thanh tra, người ra quyết định thanh tra; việc chỉ đạo, kiểm tra, giám sát Đoàn thanh tra.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về báo cáo kết quả thanh tra, kết luận thanh tra
Điều 18. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về báo cáo kết quả thanh tra, kết luận thanh tra
1. Việc xây dựng báo cáo kết quả thanh tra của Đoàn thanh tra: hình thức, nội dung báo cáo kết quả thanh tra; việc lấy ý kiến của các thành viên Đoàn thanh tra tham gia xây dựng báo cáo kết quả thanh tra; thời gian ban hành báo cáo; việc gửi báo cáo kết quả thanh tra.
2. Việc xây dựng kết luận thanh tra: Hình thức, nội dung của kết luận thanh tra; thời gian ban hành kết luận thanh tra; việc gửi kết luận thanh tra.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về công khai kết luận thanh tra
Điều 19. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về công khai kết luận thanh tra
1. Về hình thức công khai: Việc lựa chọn các hình thức công khai tại cuộc họp; thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng; đưa lên trang thông tin điện tử của cơ quan thanh tra nhà nước, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành hoặc cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp; niêm yết tại trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức là đối tượng thanh tra; cung cấp theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Về nội dung công khai, đối tượng công khai.
3. Về thời gian công khai, số lần thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về giám sát, kiểm tra hoạt động của Đoàn thanh tra
Điều 20. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về giám sát, kiểm tra hoạt động của Đoàn thanh tra
1. Về trách nhiệm giám sát: Số cuộc thanh tra được giám sát; kết quả giám sát; việc xử lý kết quả giám sát.
2. Về trách nhiệm kiểm tra: Số vụ việc được kiểm tra; kết quả kiểm tra; việc xử lý kết quả kiểm tra.
Mục 3: NỘI DUNG THANH TRA TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THANH TRA
Mục 3 — NỘI DUNG THANH TRA TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THANH TRA
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành pháp luật về thanh tra
Điều 21. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành pháp luật về thanh tra
1. Việc ban hành theo thẩm quyền các văn bản pháp luật về thanh tra, số văn bản đã ban hành; tính hợp pháp, hợp lý, khả thi, kịp thời của văn bản.
2. Việc tổ chức thực hiện và kết quả thực hiện văn bản pháp luật về thanh tra.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thanh tra
Điều 22. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thanh tra
1. Việc xây dựng chương trình, kế hoạch, nội dung, hình thức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thanh tra.
2. Việc quán triệt, tập huấn quy định của pháp luật về thanh tra cho cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý.
3. Việc tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về thanh tra cho công dân, tổ chức.
4. Chất lượng, hiệu quả của việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thanh tra.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về thanh tra trách nhiệm
Điều 23. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về thanh tra trách nhiệm
1. Việc xây dựng và ban hành kế hoạch thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý.
2. Việc tiến hành thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý.
3. Chất lượng, hiệu quả thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về chế độ thông tin, báo cáo, quản lý và lưu trữ hồ sơ thanh tra
Điều 24. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về chế độ thông tin, báo cáo, quản lý và lưu trữ hồ sơ thanh tra
1. Việc thực hiện chế độ thông tin, báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề về công tác thanh tra, hình thức, nội dung, chất lượng, số lượng, thời gian báo cáo và các nội dung khác.
2. Việc quản lý, khai thác, sử dụng và lưu trữ hồ sơ thanh tra.
Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 25. Thanh tra việc thực hiện quy định của pháp luật về khen thưởng và xử lý vi phạm
1. Việc thực hiện các quy định pháp luật để xác định tiêu chuẩn, đối tượng, hình thức, thủ tục khen thưởng đối với người có thành tích xuất sắc trong hoạt động thanh tra.
2. Việc xử lý vi phạm quy định pháp luật về thanh tra đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền tiến hành thanh tra, đối tượng thanh tra, cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan, trình tự, thủ tục, thẩm quyền, hình thức, thời hạn và kết quả xử lý.
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH