Đã lưuĐăng ký

Thông tư Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 14–Điều 2 · 28 điều

Xem văn bản gốc ↗

Hiệu lực thi hành

Điều 14

Tab mới ↗

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất. 3. Đối với hồ sơ giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì giải quyết theo quy định sau đây: a) Người xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất không phải làm lại hồ sơ đã nộp, trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện theo trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành; b) Trường hợp hồ sơ đã nộp không phù hợp về hình thức giao đất, thuê đất; về đối tượng xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; về trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép so với quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP thì cơ quan đã tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cho người nộp hồ sơ hoàn thiện hồ sơ để được tiếp tục giải quyết theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan tài nguyên và môi trường

Điều 15

Tab mới ↗

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan tài nguyên và môi trường 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện Thông tư này ở địa phương và rà soát, bãi bỏ các quy định của địa phương trái với quy định của Thông tư này. 3. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện ở địa phương theo đúng quy định tại Thông tư này. 4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - UBTƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Các Sở Tài nguyên và Môi trường; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu VT, Vụ PC, TCQLĐĐ(CQHĐĐ). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hiển Mẫu số 01. Đơn xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ..., ngày..... tháng .....năm .... ĐƠN 1…. Kính gửi: Ủy ban nhân dân 2 ................... 1. Người xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 3 ………….. ..................................................................................................................................... 2. Địa chỉ/trụ sở chính:................................................................................................ 3. Địa chỉ liên hệ:.................................................................…................. ………………………………………………………………………………. 4. Địa điểm khu đất:...................................................................................... 5. Diện tích (m2):.......................................................................................... 6. Để sử dụng vào mục đích: 4.................................................................................. 7. Thời hạn sử dụng:………………………………………..........………….. 8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn; Các cam kết khác (nếu có)........................................................................................... ..................................................................................................................................... N g ười l à m đơn (ký và g h i r õ h ọ t ê n ) 1 Ghi rõ đơn xin giao đất hoặc xin thuê đất hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đất 2 Ghi rõ tên UBND cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 3 Ghi rõ họ, tên cá nhân xin sử dụng đất/cá nhân đại diện cho hộ gia đình/cá nhân đại diện cho tổ chức; ghi thông tin về cá nhân (số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu…); ghi thông tin về tổ chức (Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…) 4 Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy chứng nhận đầu tư hoặc cấp văn bản chấp thuận đầu tư Mẫu số 02. Quyết định giao đất (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Ủ Y B A N N H Â N D Â N ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .... ... | , ngày..... tháng .....năm .... QUYẾT ĐỊNH Về việc giao đất ... Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày… tháng …năm …; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất; Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ……được phê duyệt tại Quyết định số ……….. của Ủy ban nhân dân ………; Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ... ngày…tháng…năm….. , QUYẾT ĐỊNH:

Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) …m2 đất tại xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh..., tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương ... để sử dụng vào mục đích ....

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1: Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) …m2 đất tại xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh..., tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương ... để sử dụng vào mục đích .... Thời hạn sử dụng đất là ... , kể từ ngày… tháng … năm … (1) Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày … tháng … năm ... và đã được .... thẩm định. Hình thức giao đất (2) :………………………………………. Giá đất, tiền sử dụng đất phải nộp ……….…(đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất).(3) Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có): ………....…………

Giao …………………….tổ chức thực hiện các công việc sau đây:

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2: Giao …………………….tổ chức thực hiện các công việc sau đây: 1. Thông báo cho người được giao đất nộp tiền sử dụng đất, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật; 2. Xác định cụ thể mốc giới và giao đất trên thực địa; 3. Trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định; 4. Chỉnh lý hồ sơ địa chính.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3

Tab mới ↗

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân ……….. ... và người được giao đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Văn phòng Ủy ban nhân dân………………. chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của ….../. Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu) (1) Ghi: đến ngày… tháng … năm …đối với trường hợp giao đất có thời hạn. (2) Ghi rõ các trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất…. (3) Đối với trường hợp không ban hành riêng quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. Mẫu số 03. Quyết định cho thuê đất (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Ủ Y B A N N H Â N D Â N ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .... | ..., ngày..... tháng .....năm .... QUYẾT ĐỊNH Về việc cho thuê đất ... ỦY BAN NHÂN DÂN ... Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày… tháng …năm …; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất; Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ……được phê duyệt tại Quyết định số ……….. của Ủy ban nhân dân ………; Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ... ngày…tháng…năm….. , QUYẾT ĐỊNH:

Cho … (ghi tên và địa chỉ của người được thuê đất) thuê ….m2 đất tại xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh..., tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương ... để sử dụng vào mục đích ....

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1: Cho … (ghi tên và địa chỉ của người được thuê đất) thuê ….m2 đất tại xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh..., tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương ... để sử dụng vào mục đích .... Thời hạn sử dụng đất là ..., kể từ ngày… tháng … năm …đến ngày… tháng … năm … Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... ……lập ngày … tháng … năm ... và đã được .... thẩm định. Hình thức thuê đất: (1).... Giá đất, tiền thuê đất phải nộp ……………………………. Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có): ………....…………

Giao…………………………………………… có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau đây:

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2: Giao…………………………………………… có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau đây: 1. Thông báo cho người được thuê đất nộp tiền thuê đất, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật; 2. Ký hợp đồng thuê đất với………………………. 3. Xác định cụ thể mốc giới và giao đất trên thực địa; 4. Trao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định; 5. Chỉnh lý hồ sơ địa chính.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3

Tab mới ↗

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân ………….... và người được thuê đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Văn phòng Ủy ban nhân dân ………….. chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của …………….../. Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu) (1) Ghi rõ: Trả tiền thuê đất hàng năm hay trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; chuyển từ giao đất sang thuê đất…. Mẫu số 04. Hợp đồng cho thuê đất (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) HỢP Đ Ồ N G TH U Ê Đ Â ́ T | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .... | ..., ngày..... tháng .....năm .... HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất; Căn cứ Quyết định số………….ngày…tháng …năm…của Ủy ban nhân dân……..về việc cho thuê đất……………..1 Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại ……………………………., chúng tôi gồm: I. Bên cho thuê đất: …………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………….. II. Bên thuê đất là: .................................................................................. (Đối với hộ gia đình thì ghi tên chủ hộ, địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; đối với cá nhân thì ghi tên cá nhân, địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, số chứng minh nhân dân, tài khoản (nếu có); đối với tổ chức thì ghi tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, họ tên và chức vụ người đại diện, số tài khoản…..). III. Hai Bên thỏa thuận ký hợp đồng thuê đất với các điều, khoản sau đây:

Bên cho thuê đất cho Bên thuê đất thuê khu đất như sau:

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1. Bên cho thuê đất cho Bên thuê đất thuê khu đất như sau: 1. Diện tích đất .............. m2 (ghi rõ bằng số và bằng chữ, đơn vị là mét vuông) Tại ... (ghi tên xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất cho thuê). 2. Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ …….. do ... .......lập ngày … tháng … năm ... đã được ... thẩm định. 3. Thời hạn thuê đất ... (ghi rõ số năm hoặc số tháng thuê đất bằng số và bằng chữ phù hợp với thời hạn thuê đất), kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ... 4. Mục đích sử dụng đất thuê:.......................................

Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau:

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2. Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau: 1. Giá đất tính tiền thuê đất là ... đồng/m2/năm, (ghi bằng số và bằng chữ). 2. Tiền thuê đất được tính từ ngày ... tháng ... năm............................... 3. Phương thức nộp tiền thuê đất: ........................... 4. Nơi nộp tiền thuê đất: ....................................... 5. Việc cho thuê đất không làm mất quyền của Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đất đai và mọi tài nguyên nằm trong lòng đất.

Việc sử dụng đất trên khu đất thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng đất đã ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này 2.....

Điều 3

Tab mới ↗

Điều 3. Việc sử dụng đất trên khu đất thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng đất đã ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này 2.....

Quyền và nghĩa vụ của các bên

Điều 4

Tab mới ↗

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên 1. Bên cho thuê đất bảo đảm việc sử dụng đất của Bên thuê đất trong thời gian thực hiện hợp đồng, không được chuyển giao quyền sử dụng khu đất trên cho bên thứ ba, chấp hành quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 2. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Bên thuê đất có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp Bên thuê đất bị thay đổi do chia tách, sáp nhập, chuyển đổi doanh nghiệp, bán tài sản gắn liền với đất thuê............................ thì tổ chức, cá nhân được hình thành hợp pháp sau khi Bên thuê đất bị thay đổi sẽ thực hiện tiếp quyền và nghĩa vụ của Bên thuê đất trong thời gian còn lại của Hợp đồng này. 3. Trong thời hạn hợp đồng còn hiệu lực thi hành, nếu Bên thuê đất trả lại toàn bộ hoặc một phần khu đất thuê trước thời hạn thì phải thông báo cho Bên cho thuê đất biết trước ít nhất là 6 tháng. Bên cho thuê đất trả lời cho Bên thuê đất trong thời gian 03 tháng, kể từ ngày nhận được đề nghị của Bên thuê đất. Thời điểm kết thúc hợp đồng tính đến ngày bàn giao mặt bằng. 4. Các quyền và nghĩa vụ khác theo thoả thuận của các Bên (nếu có) 3 ..................................................................................................................

Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau:

Điều 5

Tab mới ↗

Điều 5. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp; 2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên tham gia hợp đồng và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất chấp thuận; 3. Bên thuê đất bị phá sản hoặc bị phát mại tài sản hoặc giải thể; 4. Bên thuê đất bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

Việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc Hợp đồng này được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 6

Tab mới ↗

Điều 6. Việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc Hợp đồng này được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Hai Bên cam kết thực hiện đúng quy định của hợp đồng này, nếu Bên nào không thực hiện thì phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật.

Điều 7

Tab mới ↗

Điều 7. Hai Bên cam kết thực hiện đúng quy định của hợp đồng này, nếu Bên nào không thực hiện thì phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật. Cam kết khác (nếu có) 4............................................... .....................................................................................................................

Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản và gửi đến cơ quan thuế, kho bạc nhà nước nơi thu tiền thuê đất.

Điều 8

Tab mới ↗

Điều 8. Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản và gửi đến cơ quan thuế, kho bạc nhà nước nơi thu tiền thuê đất. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày……………………………….../. Bên th u ê đ â ́ t (Ký, g h i r õ họ , t ê n , đ ó n g d ấ u ( n ếu c ó ) | Bên cho t h uê đất (Ký, g h i r õ họ , t ên và đóng d ấu ) 1 Ghi thêm văn bản công nhận kết quả đấu thầu; Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận đầu tư …. 2 Ghi thêm theo Giấy chứng nhận đầu tư….đối với trường hợp bên thuê đất có Giấy chứng nhận đầu tư 3 Phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan 4 Phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan Mẫu số 05. Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Ủ Y B A N N H Â N D Â N ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .... | ..., ngày..... tháng .....năm .... QUYẾT ĐỊNH Về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất UỶ BAN NHÂN DÂN ……………. Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày… tháng …năm …; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất; Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ……được phê duyệt tại Quyết định số ……….. của Ủy ban nhân dân ………; Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ... ngày…tháng…năm….. , QUYẾT ĐỊNH:

Cho phép … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) …được chuyển mục đích sử dụng đất tại xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh……., tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương …... để sử dụng vào mục đích ....

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1. Cho phép … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) …được chuyển mục đích sử dụng đất tại xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh……., tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương …... để sử dụng vào mục đích .... Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... …………lập ngày … tháng … năm ...và đã được ... thẩm định. Thời hạn sử dụng đất:............................................ Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp:1 ……………… Hạn chế trong việc sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất……………………..

Giao……………………………………………….có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau đây:

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2: Giao……………………………………………….có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau đây: 1. Hướng dẫn……..người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định; 2. Xác định cụ thể mốc giới và giao đất trên thực địa; 3. Trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định; 4. Chỉnh lý hồ sơ địa chính.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng… năm…

Điều 3

Tab mới ↗

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng… năm… Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân …….,... và người được sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. N ơ i nh ận | T M . ỦY BAN NHÂN D Â N CHỦ TỊCH ( K ý , g hi r õ h ọ t ê n v à đóng dấu) 1 Ghi: Đối với trường hợp không ban hành riêng quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. Mẫu số 06. Biên bản giao đất trên thực địa (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN GIAO ĐẤT TRÊN THỰC ĐỊA Thực hiện Quyết định số ……………..ngày ......tháng.....năm của Ủy ban nhân dân..........về việc giao đất/thuê đất, hôm nay ngày ..... , tại .........., thành phần gồm: I. Đại diện cơ quan tài nguyên và môi trường: …………………………………………………………………. II. Đại diện Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn.... ………………………………………………………………………. III. Bên được nhận đất trên thực địa: …………………………………………………………………….. IV. Các bên tiến hành giao đất, cụ thể như sau: 1. Giao nhận thửa đất số……tờ bản đồ số…………tại ………………cho (tên người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích …………... 2. Giao nhận đất theo các mốc giới, ranh giới thửa đất, diện tích...m2 trên thực địa xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số…., tỷ lệ… do ... …….. lập ngày …tháng…năm….và đã được ... thẩm định, gồm: ………………………………………………………………………….; ………………………………………………………………………….. 3- Biên bản lập hồi.... giờ... phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham dự cùng nghe, nhất trí thông qua ký tên dưới đây. Biên bản này lập thành ... bản có giá trị như nhau, gửi ...................../. ĐẠ I DI Ệ N C Q TN MT ( ký, g h i họ t ê n, đóng dấu) | Đ Ạ I DI Ệ N U B N D …… ( ký, g h i họ t ên, đ óng dấu) | B Ê N N H Ậ N Đ Â ́ T ( ký, ghi họ t ê n, đóng d ấ u - n ếu có) Mẫu số 07. Thông báo thu hồi đất (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Ủ Y B A N N H Â N D Â N ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày..... tháng .....năm .... THÔNG BÁO THU HỒI ĐẤT để thực hiện dự án……………………. Căn cứ 1 ... .......................................................Luật Đất đai Căn cứ vào Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ………. đã được Ủy ban nhân dân………. phê duyệt ngày…. tháng … năm …; Căn cứ tiến độ sử dụng đất thực hiện dự án 2………………………………… Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (hoặc của Phòng Tài nguyên và Môi trường) tại Tờ trình số ............... ngày …..tháng ……năm..... Ủy ban nhân dân ………………………. thông báo như sau: 1. Thu hồi đất của ............. (ghi tên người có đất thu hồi) - Địa chỉ thường trú ……………………………………………………………. - Diện tích đất dự kiến thu hồi…………………………………………… - Thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ... tại xã ....................................... ………………………………………………………………………………….. - Loại đất đang sử dụng3……………………………………………………. ………………………………………………………………………………….. 2. Lý do thu hồi đất: …………………………………….. ………………………………………………………………………………….. 3. Thời gian điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm: Trong thời gian bắt đầu từ ngày….tháng … năm ….đến ngày….tháng …năm 4 4. Dự kiến kế hoạch di chuyển, bố trí tái định cư: .............................................................................................................................. Ông/bà.....................có trách nhiệm phối hợp với5 ..................................thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc xác định diện tích đất, thống kê nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không chấp hành việc điều tra, khảo sát, đo đạc xác định diện tích đất, thống kê nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất thì Nhà nước triển khai kiểm đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật./. Nơ i n h ận - N hư m ục 4; - L ưu: ….. | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( K ý , g hi r õ họ t ên v à đ ó ng dấu) 1 Ghi rõ điểm, khoản nào của Điều 61/62 của Luật Đất đai; 2 Ghi rõ tên, địa chỉ dự án ghi trong Kế hoạch sử dụng đất hàng năm ... 3 Một loại hoặc nhiêu loại đất 4 Trường hợp thu hồi theo từng giai đoạn thực hiện dự án thì ghi rõ thời gian thực hiện từng giai đoạn. 5 Ghi rõ tổ chức làm nhiệm vụ … Mẫu số 08. Quyết định kiếm đếm bắt buộc (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Ủ Y B A N N H Â N D Â N ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .... | ..., ngày..... tháng .....năm .... QUYẾT ĐỊNH Về việc kiểm đếm bắt buộc CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN … Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày...tháng …năm ….; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất; Căn cứ Thông báo số ngày…tháng …năm ... của …….. về việc thông báo thu hồi đất………………………..; Xét đề nghị của Phòng Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ...........ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH:

Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc đối với …………đang sử dụng thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ...... tại xã/phường/thị trấn.............................................………................................do ………………….. địa chỉ …………..……………………………………………….

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc đối với …………đang sử dụng thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ...... tại xã/phường/thị trấn.............................................………................................do ………………….. địa chỉ …………..………………………………………………. Thời gian thực hiện kiểm đếm bắt buộc từ ngày …..tháng ……năm….đến ngày …..tháng…….năm ……

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …. tháng….. năm…

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …. tháng….. năm… 2. Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ……….. có trách nhiệm giao quyết định này cho……..và niêm yết công khai quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn…., địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư ……….. 3. Giao 1……………… triển khai thực hiện kiểm đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật. 4. Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ….; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; các đơn vị có liên quan; 2………. chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. N ơ i nh ận - N hư Khoản 4 Đ i ều 2 ; - Th a nh tra h u y ệ n, Công a n h u y ệ n … - S ở TN & MT …… ( đ ể b /c ) ; - L ưu: ….. | CHỦ TỊCH ( K ý , g hi rõ h ọ tên và đó n g d ấ u) 1 Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ 2 Ghi rõ tên người sử dụng đất Mẫu số 09. Quyết định cưỡng chế kiếm đếm bắt buộc (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Ủ Y B A N N H Â N D Â N ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .... | ..., ngày..... tháng .....năm .... QUYẾT ĐỊNH Về việc cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN 1……. Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày...tháng …năm ….; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất; Căn cứ Quyết định số …… ngày … tháng … năm… của Chủ tịch Ủy ban nhân dân ……. về việc kiểm đếm bắt buộc; Xét đề nghị của Phòng Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ..........ngày … tháng … năm…….., QUYẾT ĐỊNH:

Áp dụng biện pháp cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc đối với …………đang sử dụng thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số …………...... tại xã………................................ do …………………..................................................... địa chỉ ………….......................

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc đối với …………đang sử dụng thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số …………...... tại xã………................................ do …………………..................................................... địa chỉ …………....................... Thời gian thực hiện cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc từ ngày …..tháng ……năm….đến ngày …..tháng…….năm …

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …. tháng….. năm…

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …. tháng….. năm… 2. Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ……….. có trách nhiệm giao quyết định này cho……..và niêm yết công khai quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn…., địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư ……….. 3. Giao 2……………… triển khai thực hiện kiểm đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật. 4. Kinh phí phục vụ thực hiện cưỡng chế:………………………………… ……………………………………………………………………. 5. Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ….; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; các đơn vị có liên quan; 3………. chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. N ơ i nh ận - N hư Khoản 5 Đ i ê ̀ u 2 ; - T hanh t r a hu y ện, V K S ND , C A hu y ệ n …… - S ở TN & MT …… ( đ ể b /c ) ; - L ưu: ….. | CHỦ TỊCH ( K ý , g hi rõ họ t ê n và đóng d ấ u) 1 Ghi tên UBND cấp huyện…. 2 Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ 3 Ghi rõ tên người sử dụng đất Mẫu số 10. Quyết định thu hồi đất (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Ủ Y B A N N H Â N D Â N ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .... | ..., ngày..... tháng .....năm .... QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi đất 1………………….. ỦY BAN NHÂN DÂN ... Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày...tháng …năm ….; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất; Căn cứ ……….2 Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số... ……..ngày ... tháng ... năm ..., QUYẾT ĐỊNH:

Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ...........................................................

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1. Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ........................................................... Lý do thu hồi đất:……3

Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, cụ thể như sau:

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, cụ thể như sau: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn …. có trách nhiệm giao quyết định này cho Ông (bà) …; trường hợp Ông (bà) … không nhận quyết định này hoặc vắng mặt thì phải lập biên bản; niêm yết quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn …, tại nơi sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư…. 2. Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân … thành lập hội đồng định giá hoặc tổ chức đấu giá để xác định phần giá trị còn lại trên đất thu hồi (đối với trường hợp thu hồi đất quy định tại Điểm c, g, h Khoản 1 Điều 64 Luật Đất đai); trình Ủy ban nhân dân phê duyệt kết quả xác định phần giá trị còn lại trên đất thu hồi. 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân …. có trách nhiệm đăng Quyết định này trên trang thông tin điện tử của ………………….. 4. Giao .... ........................hoặc giao để quản lý chặt chẽ quỹ đất đã thu hồi.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày….. tháng….. năm……

Điều 3

Tab mới ↗

Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày….. tháng….. năm…… 2. Cơ quan, cá nhân có tên tại Điều 2 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. N ơ i nh ận - N hư Điều 3 ; - Cơ qu a n thanh t r a; - L ưu: ….. | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( K ý , g hi rõ họ t ê n và đ óng d ấ u ) 1 Ghi rõ mục đích thu hồi đất ….(theo Điều 61/62/64/65 của Luật Đất đai) 2 Ghi rõ căn cứ thu hồi đất: Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ……được phê duyệt tại Quyết định số ……….. của Ủy ban nhân dân ………; Biên bản, văn bản của…..ngày…tháng …..năm .... 3 Ghi rõ mục đích thu hồi đất như (1) Mẫu số 11. Quyết định cưỡng chế thu hồi đất (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Ủ Y B A N N H Â N D Â N ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .... | ..., ngày..... tháng .....năm .... QUYẾT ĐỊNH Về việc cưỡng chế thu hồi đất CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN …. Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày...tháng …năm ….; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất; Căn cứ Quyết định số ……….. ngày … tháng … năm của Ủy ban nhân dân ………về việc thu hồi đất………..; Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ……… ngày … tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH:

Áp dụng biện pháp cưỡng chế thu hồi đất đối với ……………….…đang sử dụng thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ...... tại xã………................................do ...........................................………………… địa chỉ …………..……………………………………………….

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thu hồi đất đối với ……………….…đang sử dụng thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ...... tại xã………................................do ...........................................………………… địa chỉ …………..………………………………………………. Thời gian thực hiện cưỡng chế thu hồi đất từ ngày …..tháng ……năm….đến ngày …..tháng…….năm ……………………….

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …. tháng….. năm…

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …. tháng….. năm… 2. Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ……….. có trách nhiệm giao quyết định này cho……..và niêm yết công khai quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn…., địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư ……….. 3. Giao 1 …………… triển khai thực hiện cưỡng chế thu hồi đất theo quy định của pháp luật. 4. Kinh phí phục vụ thực hiện cưỡng chế:………………………………… ……………………………………………………………………. 5. Sở/Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ….; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; các đơn vị có liên quan; 2 ………. chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. N ơ i nh ận - N hư Khoản 5 Đ i ê ̀ u 2; - Th a nh tra h u y ệ n, V K S N D , CA h u y ệ n… - S ở TN & MT …… ( đ ể b /c ) ; - Lưu: ….. | CHỦ TỊCH ( K ý , g hi rõ họ t ê n và đó n g d ấ u ) 1 Ghi rõ tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ 2 Ghi rõ tên người sử dụng đất

Về toàn văn Thông tư Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp