Đã lưuĐăng ký

Thông tư Hướng dẫn việc xác định ranh giới, diện tích và xây dựng cơ sở dữ liệu đất trồng lúa Chương 4 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 15–Điều 2 · 4 điều

Xem văn bản gốc ↗

Hiệu lực thi hành

Điều 15

Tab mới ↗

Điều 15. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.

Trách nhiệm thi hành

Điều 16

Tab mới ↗

Điều 16. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - HĐND, UBND, Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TNMT, Cổng TTĐT Bộ TNMT; - Lưu: VT, PC, TCQLĐĐ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hiển PHỤ LỤC SỐ 01 MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA VÀ XÁC NHẬN KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ VÀ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ NGHIÊM NGẶT (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2014/TT-BTNMT ngày 21 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN KIỂM TRA VÀ XÁC NHẬN KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH Đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt Tiến hành hồi.... giờ... phút, ngày ... tháng ... năm …., tại …………………………… Chúng tôi gồm: 1. Đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã: - Ông: ……………………………………. Chức vụ: ……………………………………… - Ông: ……………………………………. Chức vụ: ……………………………………… 2. Đại diện Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường): Ông: ………………………………….. Chức vụ: ………………………………………… Ông: ………………………………….. Chức vụ: ………………………………………… 3. Đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường: Ông: ………………………………….. Chức vụ: ………………………………………… Ông: ………………………………….. Chức vụ: ………………………………………… Sau khi kiểm tra, xem xét, các bên đã thống nhất lập biên bản kiểm tra và xác nhận kết quả xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt như sau: 1. Thống nhất kết quả xác định ranh giới đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt và tọa độ các điểm chuyển hướng ranh giới được thể hiện trên bản đồ tỷ lệ ... của xã ... 2. Thống nhất kết quả xác định diện tích các khu vực đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt được thống kê theo bảng dưới đây: | TT | Khu vực (xứ đồng) | Mảnh bản đồ số | Từ thửa số ... đến thửa số ... | Diện tích đất trồng lúa (ha) | | | | | Ghi chú | ||||||||||| | | | | | Tổng số | Diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ | | | Diện tích đất trồng lúa được phép chuyển mục đích theo quy hoạch | | | | | | | | Tổng số | Diện tích đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt | Diện tích đất trồng lúa nước cần bảo vệ còn lại | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(6)+(9) | (6)=(7)+(8) | (7) | (8)= (6)-(7) | (9)= (5)-(6) | (10) | | 1 | … | | | | | | | | | | 2 | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | CỘNG | | | | | | | | | Biên bản kết thúc hồi.... giờ .... cùng ngày. Biên bản này được lập thành ba (03) bộ, mỗi bên giữ một (01) bộ./. ĐẠI DIỆN SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN UBND CẤP HUYỆN (Ký tên, đóng dấu) ĐẠI DIỆN UBND CẤP XÃ (Ký tên, đóng dấu) PHỤ LỤC SỐ 02 MẪU TỜ TRÌNH ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ, ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ NGHIÊM NGẶT (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2014/TT-BTNMT ngày 21 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) UBND HUYỆN … UBND XÃ…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /TTr-UBND | ……, ngày tháng năm TỜ TRÌNH VỀ VIỆC ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ, ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ NGHIÊM NGẶT Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện ... Ủy ban nhân dân xã ... kính trình Ủy ban nhân dân huyện ... phê duyệt Kết quả xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Ranh giới đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt được thể hiện trên bản đồ ranh giới đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt tỷ lệ ... đính kèm. 2. Diện tích đất trồng lúa: ... ha. Trong đó: - Đất trồng lúa nước cần bảo vệ: ... ha - Đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt: ... ha Chi tiết diện tích từng khu vực đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt được thể hiện tại Phụ lục đính kèm. Ủy ban nhân dân xã ... kính đề nghị Ủy ban nhân dân huyện …………. xem xét, phê duyệt./. Nơi nhận: - Như trên; - …. | TM. UBND CHỦ TỊCH PHỤ LỤC BẢNG THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ, ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ NGHIÊM NGẶT (Kèm theo Tờ trình số: /TTr-UBND ngày tháng năm của UBND xã ...) | TT | Khu vực (xứ đồng) | Mảnh bản đồ số | Từ thửa số ... đến thửa số ... | Diện tích đất trồng lúa (ha) | | | | | Ghi chú | ||||||||||| | | | | | Tổng số | Diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ | | | Diện tích đất trồng lúa được phép chuyển mục đích theo quy hoạch | | | | | | | | Tổng số | Diện tích đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt | Diện tích đất trồng lúa nước cần bảo vệ còn lại | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(6)+(9) | (6)=(7)+(8) | (7) | (8)=(6)-(7) | (9)=(5)-(6) | (10) | | 1 | … | | | | | | | | | | 2 | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | CỘNG | | | | | | | | | PHỤ LỤC SỐ 03 QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH RANH GIỚI DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ VÀ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ NGHIÊM NGẶT CẤP XÃ (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2014/TT-BTNMT ngày 21 tháng 04 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) UBND HUYỆN … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND | ……, ngày tháng năm QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ, ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ NGHIÊM NGẶT ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ... Căn cứ ... Căn cứ Thông tư số .../2014/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc xác định ranh giới, diện tích và xây dựng cơ sở dữ liệu đất trồng lúa; Căn cứ Tờ trình số .../TTr-UBND ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân xã ... về việc đề nghị phê duyệt kết quả xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt của xã ... QUYẾT ĐỊNH:

Phê duyệt kết quả xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt của xã ... với những nội dung chủ yếu sau đây:

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1: Phê duyệt kết quả xác định ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt của xã ... với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Ranh giới đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt được thể hiện trên bản đồ ranh giới đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt tỷ lệ ... đính kèm. 2. Diện tích đất trồng lúa: ... ha. Trong đó: - Đất trồng lúa nước cần bảo vệ: ... ha - Đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt: ... ha Chi tiết diện tích từng khu vực đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ, đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Các Ông/Bà: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã …, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện ... và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện ... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2: Các Ông/Bà: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã …, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện ... và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện ... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như trên; - …. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH PHỤ LỤC BẢNG THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ, ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ NGHIÊM NGẶT XÃ ... (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của UBND huyện ...) | TT | Khu vực (xứ đồng) | Mảnh bản đồ số | Từ thửa số ... đến thửa số ... | Diện tích đất trồng lúa (ha) | | | | | Ghi chú | ||||||||||| | | | | | Tổng số | Diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ | | | Diện tích đất trồng lúa được phép chuyển mục đích theo quy hoạch | | | | | | | | Tổng số | Diện tích đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt | Diện tích đất trồng lúa nước cần bảo vệ còn lại | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(6)+(9) | (6)=(7)+(8) | (7) | (8)=(6)-(7) | (9)=(5)-(6) | (10) | | 1 | … | | | | | | | | | | 2 | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | CỘNG | | | | | | | | | PHỤ LỤC SỐ 04 MẪU BIỂN BÁO KHU VỰC ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC CẦN BẢO VỆ NGHIÊM NGẶT (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2014/TT-BTNMT ngày 21 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) PHỤ LỤC SỐ 05 QUY ĐỊNH VỀ BẢN ĐỒ XÁC ĐỊNH RANH GIỚI, DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2014/TT-BTNMT ngày 21 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) 1. Các yếu tố nội dung bản đồ ranh giới diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ và đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt, gồm: a) Các yếu tố nội dung nền địa lý tuân thủ theo các quy định trong Quy chuẩn thông tin địa lý do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. b) Các yếu tố nội dung ranh giới, diện tích đất trồng lúa. 2. Các yếu tố nội dung trên bản đồ ranh giới diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ và đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt được thể hiện: a) Ký hiệu - Ký hiệu màu: + “Khu vực đất trồng lúa được phép chuyển mục đích theo quy hoạch” được thể hiện bằng màu vàng da cam (Thông số màu là 11 (Red 255, Green 240 và Blue 180) trên phần mềm Microstation). + “Khu vực đất trồng lúa cần bảo vệ còn lại” được thể hiện bằng màu vàng lá mạ (Thông số màu là 28 (Red 233, Green 255 và Blue 33) trên phần mềm Microstation). + “Khu vực đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt” được thể hiện bằng màu vàng chanh (Thông số màu là 5 (Red 255, Green 255 và Blue 100) trên phần mềm Microstation). - Ký hiệu ranh giới: + Ranh giới “khu vực đất trồng lúa”: được thể hiện bằng nét liền màu đen, lực nét là 0,5mm; + Ranh giới “khu vực đất trồng lúa nước cần bảo vệ”: được thể hiện bằng nét liền màu xanh (nước biển), lực nét 1mm; + Ranh giới “khu vực đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt”: được thể hiện bằng nét liền màu đỏ, lực nét 1mm; + Trường hợp có sự trùng nhau về ranh giới giữa các khu vực đất trồng lúa theo mức độ bảo vệ thì thể hiện theo thứ tự ưu tiên như sau: đỏ - xanh - đen. - Ký hiệu các điểm chuyển hướng đường ranh giới đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt (theo sơ họa tại Mục 1 Phụ lục số 01). - Ký hiệu khác: mỗi một khu vực đất trồng lúa theo mức độ bảo vệ cần thể hiện về địa danh (xứ đồng), diện tích (ha). Ví dụ: Đồng Châu,… 10ha b) Các yếu tố nền: theo quy định của Quy phạm thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 3. Xác nhận và phê duyệt Bản đồ ranh giới diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ và đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt: Bản đồ ranh giới diện tích đất trồng lúa, đất trồng lúa nước cần bảo vệ và đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt cấp xã do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã ký tên, đóng dấu và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện ký duyệt. PHỤ LỤC SỐ 06 NỘI DUNG, CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA DỮ LIỆU ĐẤT TRỒNG LÚA (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2014/TT-BTNMT ngày 21 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) | Mã thông tin | Phân cấp thông tin | | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu giá trị | | Độ dài trường | Mô tả | ||||||||| | | Đối tượng thông tin | Trường thông tin | | Tiếng Việt | Tiếng Anh | | | | TD.1.1 | Thửa đất | | | | | | | | | | Đất trồng lúa nước cần bảo vệ | baoVe | Đúng/Sai | Boolean | 1 | | | | | Đất chuyên trồng lúa nước cần bảo vệ nghiêm ngặt | Bao Ve Nghiem Ngat | Đúng/Sai | Boolean | 1 | |

Về toàn văn Thông tư Hướng dẫn việc xác định ranh giới, diện tích và xây dựng cơ sở dữ liệu đất trồng lúa

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp