Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Thông tư Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy Chương 3 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7–Điều 10 · 4 điều

Xem văn bản gốc ↗

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu

Điều 7

Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu 1. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ tài liệu đã cung cấp cho Cơ quan KTCL. 2. Xuất trình nguyên trạng xe, động cơ để Cơ quan KTCL thực hiện việc kiểm tra, thử nghiệm tại địa điểm đã được thống nhất giữa Cơ quan KTCL và tổ chức, cá nhân nhập khẩu. 3. Thanh toán các khoản phí và lệ phí cho việc kiểm tra, thử nghiệm, cấp giấy chứng nhận chất lượng theo quy định hiện hành.

Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam

Điều 8

Điều 8. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân nhập khẩu trong việc bảo đảm các yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe và động cơ nhập khẩu. 2. Thống nhất phát hành, quản lý giấy chứng nhận. 3. Tổ chức thực hiện việc kiểm tra, thử nghiệm xe và động cơ theo các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành. 4. Hướng dẫn quy trình kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư này. 5. Thu các khoản thu liên quan đến việc kiểm tra, cấp giấy chứng nhận theo quy định hiện hành. 6. Lưu trữ hồ sơ kiểm tra xe, động cơ nhập khẩu trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày cấp giấy chứng nhận. 7. Định kỳ tổng hợp kết quả kiểm tra chất lượng xe và động cơ nhập khẩu báo cáo Bộ Giao thông vận tải.

Hiệu lực thi hành

Điều 9

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. 2. Bãi bỏ các văn bản sau: a) Quyết định số 57/2007/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy; b) Điều 1 của Thông tư 29/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 57/2007/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 58/2007/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Giấy chứng nhận chất lượng đã được cấp trước ngày có hiệu lực của Thông tư này vẫn có giá trị sử dụng. 4. Trong trường hợp các văn bản, tài liệu tham chiếu trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản mới.

Tổ chức thực hiện

Điều 10

Điều 10. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Nơi nhận: - Như Điều 10; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Website Bộ GTVT; - Báo GTVT, Tạp chí GTVT; - Lưu VT, KHCN (10 bản). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng PHỤ LỤC I Mẫu - BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XE/ ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XE/ ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU (Request for quality inspection of imported motor vehicle/ engine of motor vehicle) Kính gửi (To): Cục Đăng kiểm Việt Nam Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): Địa chỉ (Address): Đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy/động cơ xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu được ghi trong bản kê chi tiết kèm theo với các nội dung sau (Request for quality technical safety and environmental protection inspection of imported motor vehicle/ engine of motor vehicle listed on attached annex with the following contents): Hồ sơ kèm theo (Attached document): + Hoá đơn thương mại (Commerce invoice): £ + Tài liệu kỹ thuật (Technical documents): £ + Tài liệu khí thải (Emission documents): £ + Bản kê chi tiết kèm theo gồm (attached detail list includes)......... trang (page(s)) £ + Các giấy tờ khác (Other related document): £ ................................................................................................................................ £ ................................................................................................................................ £ Thời gian và địa điểm kiểm tra dự kiến (Date and anticipated inspection site): ..................... .................................................................................................................................................. Người đại diện (Contact person) ....................... Số điện thoại (Phone No.): .......................... Xác nhận của Cơ quan kiểm tra chất lượng Vào sổ đăng ký số: (Registered N 0 ) (Place and date), ngày tháng năm Đại diện Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection Body) | (Place and date), ngày tháng năm Đại diện Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer) BẢN KÊ CHI TIẾT XE/ ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU (Detail list of imported motor vehicle/ engine of motor vehicle) (Kèm theo Bản đăng ký kiểm tra số (Attached to Register No.): .......................................) Tình trạng xe/ động cơ (Vehicle’s/ engine’s Status): £ Chưa qua sử dụng (New): £ Đã qua sử dụng (Used): | Loại xe/ động cơ ( Vehicle/ engine category ): Nhãn hiệu/ Số loại ( Make/ Model ): Cơ sở sản xuất, nước sản xuất ( Manufacture, Production country ): | | | | ||||| | TT (No.) | Năm sản xuất (Production year) | Số khung (Frame No.) | Số động cơ (Engine No.) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | BẢN THÔNG BÁO THAY ĐỔI THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA XE/ ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU (Request for changing date and inspection site) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): Số đăng ký kiểm tra (Registered N0): Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Import custom declaration No.) ngày (date) Đề nghị kiểm tra ngày (Date of inspection): Địa điểm kiểm tra (Inspection site): Người liên hệ (Contact person): Số điện thoại (Phone No.): Loại xe/ động cơ (Vehicle/ engine category): Nhãn hiệu/ Số loại (Make/ Model): | TT (No.) | Số khung (Frame No.) | Số động cơ (Engine No.) | |||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng số xe/ động cơ đăng ký kiểm tra (Total number of vehicle/ engine requested): Ghi chú (nếu có) ( Remark (if any)): | (Place and date) , ngày tháng năm Đại diện Tổ chức, cá nhân nhập khẩu ( Importer ) (Chỉ sử dụng khi Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thay đổi thời gian và địa điểm kiểm tra) (Apply only if Importer changes date and inspection site) PHỤ LỤC II Mẫu - BẢN KHAI THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA XE (Ban hành kèm theo Thông tư số 44 /2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) BẢN KHAI THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA XE (Declaration for specification of motor vehicle) 1. Thông tin chung (General information) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): Địa chỉ (Address): Nhãn hiệu phương tiện (Mark): Số loại (Model): Loại phương tiện (Vehicle type): Cơ sở sản xuất, nước sản xuất (Manufacture, Production country): 2. Các thông số và tính năng kỹ thuật (Main specification) Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Khối lượng toàn bộ (Gross mass): kg Số người cho phép chở kể cả người lái (Seat capacity including driver): người Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall: Length x Width x Height): mm Chiều dài cơ sở (Wheel base): mm Khoảng sáng gầm xe (Min. ground clearance): mm Vận tốc lớn nhất của xe (Maximum speed): km/h Động cơ (Engine): Kiểu động cơ (Engine model): Loại động cơ (Engine type): Động cơ cháy cưỡng bức (Spark-ignition engine): Thể tích làm việc (Displacement): cm3 Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max. output/ rpm): kW/ r/ min Loại nhiên liệu (Kind of fuel): Động cơ điện (Electric traction motor): Điện áp hoạt động (Operating voltage ): V Công suất lớn nhất (Max. power): kW Dung lượng ắc quy (Battery Capacity): Ah Truyền lực (Transmission) Ly hợp (Clutch type): Điều khiển ly hợp (Clutch control): Hộp số (Gearbox): Điều khiển hộp số (Gearbox control): Bánh chủ động (Drive wheel): Kiểu truyền động tới bánh chủ động (Kind of transmission to drive wheel): Hệ thống lái (Steering system) Góc quay lớn nhất của tay lái sang phải / trái (Right/ left steering angle): (0) Hệ thống phanh (Brake system) Kiểu phanh trước (Front brake): Điều khiển (Control): Kiểu phanh sau (Rear brake): Điều khiển (Control): Hệ thống treo (Suspension) Kiểu treo trước (Front suspension): Giảm chấn (Absorbers): Kiểu treo sau (Rear suspension): Giảm chấn (Absorbers): Lốp (Tyre) Cỡ lốp trước (Front tyre size): Áp suất (Pressure): kG/cm2 Cỡ lốp sau (Rear tyre size): Áp suất (Pressure): kG/cm2 Thiết bị điện (Electrical system) Điện áp định mức (Working voltage): Ắc quy (Battery): Khởi động (Starter): Hệ thống đèn tín hiệu (Lighting system) Đèn chiếu sáng phía trước/ Màu/ Số lượng (Head light/ Color/ Quantity): Đèn báo rẽ / Màu (Turning signal light/ Color/ Quantity): Đèn phanh/ Màu (Brake light/ Color/ Quantity): Đèn vị trí/ Màu (Back light/ Color/ Quantity): Đèn soi biển số/ Màu (Number plate light/ Color/ Quantity): Tấm phản quang/ Màu (Reflected plate/ Color): (Place and Date), ngày tháng năm Đại diện Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer) PHỤ LỤC III Mẫu - BẢN KHAI THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ (Ban hành kèm theo Thông tư số 44 /2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) BẢN KHAI THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ (Declaration for specification of engine) 1. Thông tin chung (General information) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): Địa chỉ (Address): Nhãn hiệu động cơ (Mark): Số loại (Model): Cơ sở sản xuất, nước sản xuất (Manufacture, production country): 2. Các thông số, tính năng kỹ thuật (Main specification) Loại (Type): Đường kính xi lanh x hành trình piston (Bore x stroke): mm Thể tích làm việc (Displacement): cm3 Tỷ số nén (Compression ratio): Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max. output/ rpm): kW/ r/ min Mô men xoắn lớn nhất/ tốc độ quay (Max. torque/ rpm): N.m r/ min Suất tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất (Minimum fuel consumption): g/ kW.h Tốc độ quay không tải (idling speed rpm): r/ min Loại nhiên liệu (Kind of fuel): Phương thức cung cấp nhiên liệu (Fuel supply): Loại bugi (Spark plug): Phương thức khởi động (Starter): Hệ thống làm mát (Cooling system): Ly hợp (Clutch type): Điều khiển ly hợp (Clutch control): Hộp số (Gearbox type): Điều khiển hộp số (Gearbox control): (Place and Date), ngày tháng năm Đại diện Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer) PHỤ LỤC IVa Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 44 /2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU (Certificate of conformity from inspection of quality technical safety and environmental protection for imported motorcycles, mopeds) Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status): Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): Địa chỉ (Address): Nhãn hiệu phương tiện (Mark): Số loại (Model): Nước sản xuất (Production country): Năm sản xuất (Production year): Loại phương tiện (Vehicle’s type): Số khung (Frame N 0 ): Số động cơ (Engine N 0 ): Số tờ khai hàng nhập khẩu (Customs declaration N 0 ): Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection): Số biên bản kiểm tra (Inspection record N 0 ): Ngày kiểm tra (Date): Số báo cáo thử nghiệm (Test report N 0 ): THÔNG SỐ KỸ THUẬT ( Technical specification ) Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Khối lượng toàn bộ (Gross mass): kg Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity including driver): người Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H): Chiều dài cơ sở (Wheelbase): mm Kiểu, loại động cơ (Engine model, type): mm Loại nhiên liệu (Fuel kind): Thể tích làm việc (Displacement): cm 3 Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/ rpm): kW/r/min Li hợp (Clutch): Điều khiển li hợp (Clutch control): Hộp số (Gear box): Điều khiển hộp số (Gearbox control): Bánh chủ động (Drive wheel): Truyền động (Transmission): Kiểu loại phanh trước (Front brake type): Kiểu loại phanh sau (Rear brake type): Cỡ lốp trước (Front tyres size): Cỡ lốp sau (Rear tyres size): Xe mô tô, xe gắn máy đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo Thông tư số /2012/TT-BGTVT, ngày tháng năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. The motorcycle, moped has been inspected and satisfied with requirements of The Circular N 0 /2012/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on , 2012. Ghi chú: (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện đã kiểm tra bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp vvv… Note: This certificate will be expired if quality of the inspected motor vehicle is influenced by carrying, landing, storing, etc… | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | Ghi chú: | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) | |||||| | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | | | | | Ghi chú: | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) | | | | PHỤ LỤC IVb Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG ĐỘNG CƠ XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 44 /2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG ĐỘNG CƠ XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU (Certificate of quality conformity for imported engine of motorcycles, mopeds) Tình trạng động cơ ( Engine’s status ): Tổ chức, cá nhân nhập khẩu ( Importer) : Địa chỉ ( Address ): Nhãn hiệu động cơ ( Mark ): Số loại ( Model ): Nước sản xuất ( Production country ): Năm sản xuất ( Production year ): Số động cơ ( Engine N 0 ): Số tờ khai hàng nhập khẩu ( Customs declaration N 0 ): Số đăng ký kiểm tra ( Registered N 0 for inspection ): Số biên bản kiểm tra ( Inspection record N 0 ): Ngày kiểm tra (Date) Số báo cáo thử nghiệm ( Test report N 0 ): THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Technical specification) Loại động cơ ( Engine type ): Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay ( Max. output/ rpm ): kW/r/min Mô men soắn lớn nhất/ tốc độ quay ( Max. torque/rpm) : N.m/r/min Suất tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất ( Minimum fuel consumption ): g/kW.h Tốc độ quay không tải ( Idling speed rpm ): r/min Đường kính xi lanh x Hành trình pít tông ( Bore x Stroke ): mm Thể tích làm việc ( Displacement ): cm 3 Tỷ số nén ( Compression ratio ): Loại nhiên liệu ( Fuel kind ) Phương thức cung cấp nhiên liệu ( Fuel supply ): Hệ thống làm mát ( Cooling system ): Li hợp ( Clutch ): Điều khiển li hợp ( Clutch control ): Hộp số (Gear box ): Điều khiển hộp số (Gearbox control): Động cơ xe mô tô, xe gắn máy đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo Thông tư số /2012/TT- BGTVT, ngày tháng năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. The engine of motorcycle, moped has been inspected and satisfied with requirements of The Circular N 0 /2012/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on , 2012. Ghi chú: (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện đã kiểm tra bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp vvv… Note: This certificate will be expired if quality of the inspected motor vehicle is influenced by carrying, landing, storing, etc… | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | Ghi chú: | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) | |||||| | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | | | | | Ghi chú: | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) | | | | PHỤ LỤC Va Mẫu - THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 44 /2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU (Notice of non - conformity of quality for imported motorcycles, mopeds) Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status) : Tổ chức, cá nhân nhập khẩu ( Importer) : Địa chỉ ( Address ): Nhãn hiệu động cơ ( Mark ): Số loại ( Model ): Nước sản xuất ( Production country ): Năm sản xuất ( Production year ): Loại phương tiện (Vehicle’s type ): Số khung ( Frame N 0 ): Số động cơ (Engine N 0 ) : Số tờ khai hàng nhập khẩu ( Customs declaration N 0 ): Số đăng ký kiểm tra ( Registered N 0 for inspection): Số biên bản kiểm tra ( Inspection record N 0 ): Ngày kiểm tra ( Date ): Số báo cáo thử nghiệm ( Test report N 0 ): Xe mô tô, xe gắn máy đã được kiểm tra và không đạt chất lượng nhập khẩu theo Thông tư số /2012/TT-BGTVT, ngày tháng năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. The motorcycle, moped has been inspected and not satisfied with requirements of The Circular N 0 /2012/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on , 2012. Lý do không đạt ( Reason of non – conformity ): Nơi nhận (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | Nơi nhận | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) | |||||| | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | | | | | Nơi nhận | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) | | | | PHỤ LỤC Vb Mẫu - THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG ĐỘNG CƠ MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 44 /2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG ĐỘNG CƠ XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU (Notice of non - conformity of quality for imported engine of motorcycles, mopeds) Tình trạng động cơ (Engine’s status): Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer ): Địa chỉ ( Address ): Nhãn hiệu động cơ ( Mark ): Số loại (Model ): Nước sản xuất ( Production country ): Năm sản xuất ( Production year ): Số động cơ ( Engine N 0 ): Số tờ khai hàng nhập khẩu ( Customs declaration N 0 ): Số đăng ký kiểm tra ( Registered N 0 for inspection ): Số biên bản kiểm tra ( Inspection record N 0 ): Ngày kiểm tra ( Date ): Số báo cáo thử nghiệm ( Test report N 0 ): Động cơ xe mô tô, xe gắn máy đã được kiểm tra và không đạt chất lượng nhập khẩu theo Thông tư số /2012/TT-BGTVT, ngày tháng năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. The Engine of motorcycle, moped has been inspected and not satisfied with requirements of The Circular N 0 /2012/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on , 2012. Lý do không đạt ( Reason of non – conformity ): Nơi nhận (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | Nơi nhận | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) | |||||| | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER Số (N 0 ): | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness | | | | | Nơi nhận | (Date) , ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra chất lượng (Inspection body) | | | |

Về toàn văn Thông tư Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp