Trách nhiệm của Sở Công Thương
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Công Thương
1. Chủ trì, phối hợp với cơ quan chức năng địa phương, kiểm tra, giám sát các cơ sở kinh doanh LPG của thương nhân kinh doanh LPG đang hoạt động tại địa phương trong việc tuân thủ các quy định tại Nghị định số 107/2009/NĐ-CP và Quy chế đại lý kinh doanh LPG.
2. Xử lý kịp thời theo quy định của pháp luật đối với những hành vi vi phạm các cơ sở kinh doanh LPG của bên giao đại lý và bên đại lý, thuộc địa bàn Sở Công Thương quản lý để bảo đảm ổn định thị trường LPG, chống gian lận thương mại.
Hành vi vi phạm của đại lý kinh doanh LPG
Điều 12. Hành vi vi phạm của đại lý kinh doanh LPG
1. Thương nhân kinh doanh LPG vi phạm các quy định tại Quy chế này và quy định của pháp luật liên quan, tùy theo mức độ vi phạm bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
2. Cơ sở kinh doanh LPG của bên giao đại lý và bên đại lý có các hành vi vi phạm dưới đây đều bị xử lý:
a) Không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh LPG, hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh LPG đã hết thời hạn hiệu lực thi hành, hoặc không phù hợp với quy định.
b) Mua, bán LPG không có hợp đồng đại lý hoặc không phù hợp với hợp đồng đại lý, hoặc không đúng quy định tại Quy chế này.
c) Thương nhân kinh doanh LPG đầu mối, tổng đại lý (bên giao đại lý) không thiết lập hệ thống đại lý theo quy định; không bảo đảm đủ nguồn LPG cung cấp cho các đại lý thuộc mình quản lý; không thực hiện mức dự trữ lưu thông LPG theo quy định tại Điều 52 Nghị định số 107/2009/NĐ-CP.
d) Sản phẩm LPG chai bán tại cửa hàng không phù hợp với hợp đồng đại lý đã ký với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối hoặc tổng đại lý; LPG trong chai không đủ khối lượng, không đảm bảo chất lượng LPG đã cam kết trong hợp đồng đại lý;
đ) Không treo biển hiệu tại nơi bán LPG; không niêm yết giá bán tại nơi bán; bán sai giá niêm yết; hoặc niêm yết giá bán cao hơn giá bán của bên giao đại lý quy định;
e) Không tuân thủ các quy định về phòng cháy và chữa cháy, an toàn môi trường, đo lường, chất lượng; không tuân thủ các quy định về quản lý chai LPG và LPG chai;
g) Làm giả nhãn hiệu hoặc nhãn hàng hóa LPG chai và các hành vi gian dối khác để tranh dành khách hàng.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Cẩm Tú
PHỤ LỤC SỐ 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2010/TT-BCT ngày 29 tháng 3 năm 2010 của Bộ Công Thương)
Tên thương nhân/doanh nghiệp............ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: / V/v đăng ký hệ thống đại lý kinh doanh LPG | …….., ngày tháng năm 20....
Kính gửi: Sở Công Thương …………….
Thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy chế đại lý kinh doanh LPG, ban hành kèm theo Thông tư số ……../2010/TT-BCT, ngày … tháng … năm 2010 của Bộ Công Thương,
Thương nhân/doanh nghiệp ……………………..;
Địa chỉ trụ sở thương nhân/doanh nghiệp ………………………;
Số Tel …………….., số Fax: …………….
Xin kính gửi Bản đăng ký hệ thống đại lý kinh doanh LPG của thương nhân/doanh nghiệp đến thời điểm ngày … tháng … năm 20 ……, như sau:
1. Tổng đại lý: ………., trong đó có ……… đại lý với …………. cơ sở kinh doanh, bao gồm: cửa hàng/ trạm nạp LPG vào ô tô ….
2. Đại lý ký hợp đồng trực tiếp với thương nhân LPG đầu mối: ………………….
Số lượng tổng đại lý, đại lý ký hợp đồng trực tiếp với thương nhân kinh doanh LPG đầu mối, xin xem Phụ lục 02 kèm theo công văn này.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT, … | Tổng giám đốc/giám đốc (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2010/TT-BCT ngày 29 tháng 3 năm 2010 của Bộ Công Thương)
Tên thương nhân/doanh nghiệp ..........
HỆ THỐNG ĐẠI LÝ KINH DOANH LPG đến thời điểm ngày … tháng … năm 20 …
| Số TT | Hệ thống đại lý | Địa chỉ | Điện thoại |
|||||
| | | | |
| A | Tổng đại lý | | |
| | 1. Tcty/Cty …………. | Số … phường/xã, Quận/huyện … Thành phố/tỉnh ….. | |
| | Tđó: - đại lý số 1 | nt | |
| | - đại lý số 2 | nt | |
| | …………………. | | |
| | ………………….. | | |
| | ………………….. | | |
| | | | |
| | 2. Tcty/Cty …………….. | | |
| | ….. | | |
| B | Các đại lý ký HĐ trực tiếp với thương nhân đầu mối | Số … phường/xã, Quận/huyện … Thành phố/tỉnh ….. | |
| 1 | Đại lý số 1 | nt | |
| 2 | Đại lý số 2 | nt | |
| 3 | Đại lý số 3 | nt | |
| 4 | Đại lý số 4 | nt | |
| | …………… | | |
| | ……………. | | |
| C | Tổng cộng: ………… Tổng đại lý | | |
| | ……….. Đại lý | | |
| | | | |
| | | | |