Xử lý vi phạm
Điều 17
Tab mới ↗Điều 17. Xử lý vi phạm Công ty Quản lý tài sản, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Xử lý vi phạm
Điều 17. Xử lý vi phạm Công ty Quản lý tài sản, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Hiệu lực thi hành
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014. 2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc Công ty Quản lý tài sản chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này. Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 18; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ (2 bản); - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu VP, PC, DBTK. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến PHỤ LỤC 1 CÁC MẪU BIỂU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-NHNN ngày 26 tháng 02 năm 2014) | Tên mẫu biểu báo cáo | Ký hiệu biểu báo cáo và đơn vị nhận báo cáo | Kỳ báo cáo | |||| | 1. Báo cáo mua nợ xấu thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt | Biểu số 01-PL1/DBTK | Tháng | | 2. Báo cáo mua nợ xấu theo giá trị thị trường | Biểu số 02-PL1/DBTK | Tháng | | 3. Báo cáo thu hồi nợ xấu | Biểu số 03-PL1/DBTK | Tháng | | 4. Báo cáo cơ cấu lại khoản nợ | Biểu số 04-PL1/DBTK | Tháng | | 5. Báo cáo hỗ trợ tài chính khách hàng vay | Biểu số 05-PL1/DBTK | Tháng | | 6. Báo cáo góp vốn điều lệ, mua cổ phần | Biểu số 06-PL1/DBTK | Tháng | | 7. Báo cáo thanh toán trái phiếu đặc biệt | Biểu số 07-PL1/DBTK | Tháng | | 8. Báo cáo trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ xấu mua theo giá trị thị trường | Biểu số 08-PL1/DBTK | Tháng | Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | Biểu số 01-PL1/DBTK BÁO CÁO MUA NỢ XẤU THANH TOÁN BẰNG TRÁI PHIẾU ĐẶC BIỆT (Tháng……… năm………..) | STT | Mã tổ chức bán khoản nợ | Hình thức khoản nợ | Loại hình khách hàng vay | Mã số thuế/ CMT hoặc Hộ chiếu | Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu tại TCTD | | | Dự phòng cụ thể đã trích lập chưa sử dụng cho khoản nợ | Phí, lãi phải trả | | | Thời hạn của khoản nợ | Giá trị sổ sách của tài sản bảo đảm | Thông tin Trái phiếu đặc biệt | | | | ||||||||||||||||||| | | | | | | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | | Tiền phí phải trả | Tiền lãi phải trả | Lãi suất áp dụng | | | Mã trái phiếu | Mệnh giá | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Lập biểu | Kiểm soát | Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm …. Thủ trưởng đơn vị 1. Đối tượng áp dụng: Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam. 2. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo. 3. Hình thức báo cáo: Báo cáo điện tử. 4. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Dự báo, thống kê. 5. Hướng dẫn lập báo cáo: - Cột (2): Mã tổ chức bán khoản nợ là mã tổ chức tín dụng tuân theo quy định chuẩn của NHNN theo Quyết định 23/2007/QĐ-NHNN ngày 5/6/2007 về Quy định mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng. - Cột (3): Hình thức khoản nợ TCTD bán cho VAMC, có giá trị: 1: Cấp tín dụng 2: Mua trái phiếu 3: Ủy thác - Cột (4): Loại hình khách hàng vay phân theo tổ chức hay cá nhân, có giá trị: TC: Tổ chức CN: Cá nhân - Cột (5): Mã số thuế đối với tổ chức, Chứng minh thư/Hộ chiếu đối với cá nhân. - Cột (6), (7), (8): Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu tại TCTD phân theo nhóm nợ. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (9): Dự phòng cụ thể TCTD đã trích lập chưa sử dụng cho khoản nợ. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (10): Tiền phí phải trả của khoản nợ đến thời điểm bán nợ. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (11): Tiền lãi phải trả của khoản nợ đến thời điểm bán nợ. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (12): Lãi suất đang áp dụng của khoản nợ tại thời điểm bán nợ. Đơn vị tính: Phần trăm/năm (%/năm). - Cột (13): Thời hạn của khoản nợ. Đơn vị tính: ngày. - Cột (14): Giá trị sổ sách tài sản bảo đảm của khoản nợ (giá trị ghi trên hợp đồng cầm cố, thế chấp). Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (15): Mã trái phiếu đặc biệt. - Cột (16): Mệnh giá trái phiếu đặc biệt, có giá trị = Cột (6) - Cột (9) hoặc Cột (7) - Cột (9) hoặc Cột (8) - Cột (9). Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (17): Ngày phát hành trái phiếu đặc biệt. - Cột (18): Ngày đáo hạn trái phiếu đặc biệt. Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | Biểu số 02-PL1/DBTK BÁO CÁO MUA NỢ XẤU THEO GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG (Tháng………. năm…….) | STT | Mã tổ chức bán khoản nợ | Hình thức khoản nợ | Loại hình khách hàng vay | Mã số thuế/ CMT hoặc Hộ chiếu | Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu tại TCTD | | | Dự phòng cụ thể đã trích lập chưa sử dụng cho khoản nợ | Phí, lãi phải trả | | | Thời hạn của khoản nợ | Tài sản bảo đảm | | | Định giá giá trị thị trường của khoản nợ | Giá mua khoản nợ theo giá trị thị trường | ||||||||||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | Giá trị sổ sách | Định giá lại | | | | | | | | | | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | | Tiền phí phải trả | Tiền lãi phải trả | Lãi suất áp dụng | | | Của TCTD | Của VAMC/ Tổ chức độc lập | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Lập biểu | Kiểm soát | Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm …. Thủ trưởng đơn vị 1. Đối tượng áp dụng: Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam. 2. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo. 3. Hình thức báo cáo: Báo cáo điện tử. 4. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Dự báo, thống kê. 5. Hướng dẫn lập báo cáo: - Cột (2): Mã tổ chức bán khoản nợ là mã tổ chức tín dụng tuân theo quy định chuẩn của NHNN theo Quyết định 23/2007/QĐ-NHNN ngày 5/6/2007 về Quy định mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng. - Cột (3): Hình thức khoản nợ TCTD bán cho VAMC, có giá trị: 1: Cấp tín dụng 2: Mua trái phiếu 3: Ủy thác - Cột (4): Loại hình khách hàng vay phân theo tổ chức hay cá nhân, có giá trị: TC: Tổ chức CN: Cá nhân - Cột (5): Mã số thuế đối với tổ chức, Chứng minh thư/Hộ chiếu đối với cá nhân. - Cột (6), (7), (8): Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu tại TCTD phân theo nhóm nợ. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (9): Dự phòng cụ thể TCTD đã trích lập chưa sử dụng cho khoản nợ. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (10): Tiền phí phải trả của khoản nợ đến thời điểm bán nợ. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (11): Tiền lãi phải trả của khoản nợ đến thời điểm bán nợ. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (12): Lãi suất đang áp dụng của khoản nợ tại thời điểm bán nợ. Đơn vị tính: Phần trăm/năm (%/năm). - Cột (13): Thời hạn của khoản nợ. Đơn vị tính: ngày. - Cột (14): Giá trị sổ sách tài sản bảo đảm của khoản nợ (giá trị ghi trên hợp đồng cầm cố, thế chấp). Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (15): Giá trị định giá lại tài sản bảo đảm của tổ chức tín dụng. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (16): Giá trị định giá lại tài sản bảo đảm của VAMC/tổ chức định giá độc lập. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (17): Định giá giá trị thị trường của khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (18): Giá mua bán khoản nợ theo giá trị thị trường. Đơn vị tính: Triệu đồng. Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | Biểu số 03-PL1/DBTK BÁO CÁO THU HỒI NỢ XẤU (Tháng ……… năm…………) | STT | Tên khách hàng mua nợ | Loại hình khách hàng mua nợ | Mã số thuế/ CMT hoặc Hộ chiếu | Giá trị thu hồi nợ của khoản nợ | Hình thức thu hồi nợ | Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ tại VAMC | Thông tin về khoản nợ VAMC đã mua | | | | | | |||||||||||||| | | | | | | | | Mua bằng trái phiếu đặc biệt | | Giá mua khoản nợ theo giá trị thị trường | Mã tổ chức bán khoản nợ | Loại hình khách hàng vay | Mã số thuế/ CMT hoặc Hộ chiếu | | | | | | | | | Mã trái phiếu | Mệnh giá | | | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Lập biểu | Kiểm soát | Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm ….. Thủ trưởng đơn vị 1. Đối tượng áp dụng: Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam. 2. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo. 3. Hình thức báo cáo: Báo cáo điện tử. 4. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Dự báo, thống kê. 5. Hướng dẫn lập báo cáo: - Cột (2): Tên khách hàng mua nợ. - Cột (3): Loại hình khách hàng mua nợ, cụ thể: + Trường hợp khách hàng mua nợ là TCTD: Mã TCTD tuân theo quy định chuẩn của NHNN theo Quyết định 23/2007/QĐ-NHNN ngày 5/6/2007 về Quy định mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng. + Trường hợp khách hàng mua nợ không phải TCTD, có giá trị: TC: Tổ chức và CN: Cá nhân. - Cột (4): Mã số thuế đối với tổ chức, Chứng minh thư/Hộ chiếu đối với cá nhân trong trường hợp khách hàng mua nợ không phải TCTD. Trường hợp khách hàng mua nợ là TCTD, không cần khai Cột này. - Cột (5): Thống kê số dư khoản nợ VAMC bán hoặc thu hồi nợ đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: Triệu đồng. Trường hợp chuyển một phần nợ thành vốn góp, vốn cổ phần, số dư khoản nợ VAMC thu hồi là số dư phần giá trị khoản nợ của khách hàng vay hạch toán ngoại bảng tại VAMC được VAMC chuyển thành vốn góp tính đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (6): Hình thức bán hoặc thu hồi khoản nợ, có giá trị: 1: Bán toàn bộ khoản nợ 2: Bán một phần khoản nợ 3: Bán tài sản bảo đảm thu hồi nợ 4: Nhận tài sản bảo đảm để thu hồi nợ 5: Khách hàng/bên bảo đảm/bên thứ ba trả nợ 6: Chuyển một phần nợ thành vốn góp, vốn cổ phần - Cột (7): Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc còn lại trên sổ sách của VAMC sau khi VAMC bán/thu hồi khoản nợ. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (8): Mã trái phiếu đặc biệt. - Cột (9): Mệnh giá trái phiếu đặc biệt. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (10): Giá mua bán khoản nợ theo giá trị thị trường. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (11): Mã TCTD tuân theo quy định chuẩn của NHNN theo Quyết định 23/2007/QĐ-NHNN ngày 5/6/2007 về Quy định mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng. - Cột (12): Loại hình khách hàng vay phân theo tổ chức hay cá nhân, có giá trị: TC: Tổ chức CN: Cá nhân - Cột (13): Mã số thuế đối với tổ chức, Chứng minh thư/Hộ chiếu đối với cá nhân. Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | Biểu số 03-PL1/DBTK BÁO CÁO CƠ CẤU LẠI KHOẢN NỢ (Tháng …….. năm ………) | STT | Thông tin về khoản nợ VAMC đã mua | | | | | | Thông tin cơ cấu lại | | | | | | | | |||||||||||||||| | | Mã tổ chức bán khoản nợ | Loại hình khách hàng vay | Mã số thuế/ CMT hoặc Hộ chiếu | Mua bằng trái phiếu đặc biệt | | Giá mua khoản nợ theo giá trị thị trường | Kỳ hạn | | Thời hạn | | Lãi suất | | Số tiền lãi miễn giảm | Số tiền phí miễn giảm | | | | | | Mã trái phiếu | Mệnh giá | | Kỳ hạn cũ | Kỳ hạn mới | Thời hạn cũ | Thời hạn mới | Lãi suất cũ | Lãi suất mới | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Lập biểu | Kiểm soát | Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm ….. Thủ trưởng đơn vị 1. Đối tượng áp dụng: Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam. 2. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo. 3. Hình thức báo cáo: Báo cáo điện tử. 4. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Dự báo, thống kê. 5. Hướng dẫn lập báo cáo: - Cột (2): Mã tổ chức bán khoản nợ là mã tổ chức tín dụng tuân theo quy định chuẩn của NHNN theo Quyết định 23/2007/QĐ-NHNN ngày 5/6/2007 về Quy định mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng. - Cột (3): Loại hình khách hàng vay phân theo tổ chức hay cá nhân, có giá trị: TC: Tổ chức CN: Cá nhân - Cột (4): Mã số thuế đối với tổ chức, Chứng minh thư/Hộ chiếu đối với cá nhân. - Cột (5): Mã trái phiếu đặc biệt. - Cột (6): Mệnh giá trái phiếu đặc biệt. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (7): Giá mua bán khoản nợ theo giá trị thị trường. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (8), (9): Kỳ hạn cũ và kỳ hạn mới của khoản nợ được cơ cấu lại. Đơn vị tính: Kỳ (ví dụ: kỳ hạn cũ: 10 kỳ, kỳ hạn mới: 5 kỳ). - Cột (10), (11): Thời hạn cũ và thời hạn mới của khoản nợ được cơ cấu lại. Đơn vị tính: Ngày. - Cột (12), (13): Lãi suất cũ và lãi suất mới của khoản nợ được cơ cấu lại. Đơn vị tính: Phần trăm/năm (%/năm). (Lãi suất cũ là lãi suất tại Cột (12) của Biểu số 01-A/DBTK). - Cột (14): Thống kê số dư tiền lãi được miễn giảm đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (15): Thống kê số dư tiền phí được miễn giảm đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: Triệu đồng. Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | Biểu số 04-PL1/DBTK BÁO CÁO HỖ TRỢ TÀI CHÍNH KHÁCH HÀNG VAY (Tháng………. năm……….) | STT | Thông tin về khoản nợ VAMC đã mua | | | | | | Thông tin hỗ trợ tài chính | | | | | | |||||||||||||| | | Mã tổ chức bán khoản nợ | Loại hình khách hàng vay | Mã số thuế/ CMT hoặc Hộ chiếu | Mua bằng Trái phiếu đặc biệt | | Giá mua khoản nợ theo giá trị thị trường | Bảo lãnh | | Đầu tư, cung cấp tài chính | | Hình thức khác | | | | | | | Mã trái phiếu | Mệnh giá | | Giá trị | Tổ chức tín dụng cho vay | Cho vay | Mua trái phiếu | Giá trị | Tên hình thức | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Lập biểu | Kiểm soát | Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm …. Thủ trưởng đơn vị 1. Đối tượng áp dụng: Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam. 2. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo. 3. Hình thức báo cáo: Báo cáo điện tử. 4. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Dự báo, thống kê. 5. Hướng dẫn lập báo cáo: - Cột (2): Mã tổ chức bán khoản nợ là mã tổ chức tín dụng tuân theo quy định chuẩn của NHNN theo Quyết định 23/2007/QĐ-NHNN ngày 5/6/2007 về Quy định mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng. - Cột (3): Loại hình khách hàng vay phân theo tổ chức hay cá nhân, có giá trị: TC: Tổ chức CN: Cá nhân - Cột (4): Mã số thuế đối với tổ chức, Chứng minh thư/Hộ chiếu đối với cá nhân. - Cột (5): Mã trái phiếu đặc biệt. - Cột (6): Mệnh giá trái phiếu đặc biệt. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (7): Giá mua bán khoản nợ theo giá trị thị trường. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (8): Thống kê số dư giá trị VAMC nhận bảo lãnh cho khách hàng vay tổ chức tín dụng đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (9): Tổ chức tín dụng cho vay: Mã TCTD tuân theo quy định chuẩn của NHNN theo Quyết định 23/2007/QĐ-NHNN ngày 5/6/2007 về Quy định mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng. - Cột (10): Thống kê số dư giá trị VAMC cho khách hàng vay đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (11): Thống kê số dư giá trị VAMC mua trái phiếu do khách hàng vay phát hành đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (12): Thống kê số dư giá trị VAMC hỗ trợ khách hàng vay bằng hình thức khác đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (13): Tên hình thức hỗ trợ tài chính khác. Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | Biểu số 05-PL1/DBTK BÁO CÁO góp vốn điều lệ, mua cổ phần (Tháng……… năm……….) | STT | Thông tin về khoản nợ VAMC đã mua | | | | | Thông tin góp vốn điều lệ, vốn cổ phần | | | | | | ||||||||||||| | | Mã tổ chức bán khoản nợ | Mã số thuế | Mua bằng Trái phiếu đặc biệt | | Giá mua khoản nợ theo giá trị thị trường | Số dư khoản nợ của khách hàng vay được hạch toán ngoại bảng tại VAMC | Phần giá trị khoản nợ được chuyển thành vốn góp | Giá trị góp vốn điều lệ, mua cổ phần tại khách hàng vay bằng tài sản, nguồn vốn hợp pháp của VAMC | Tỷ lệ vốn góp của VAMC | | Vốn điều lệ của khách hàng vay | | | | | Mã trái phiếu | Mệnh giá | | | | | Đối với việc chuyển khoản nợ thành vốn góp | Đối với việc sử dụng tài sản, nguồn vốn hợp pháp để góp vốn | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Lập biểu | Kiểm soát | Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm ….. Thủ trưởng đơn vị 1. Đối tượng áp dụng: Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam. 2. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo. 3. Hình thức báo cáo: Báo cáo điện tử. 4. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Dự báo, thống kê. 5. Hướng dẫn lập báo cáo: - Cột (2): Mã tổ chức bán khoản nợ là mã tổ chức tín dụng tuân theo quy định chuẩn của NHNN theo Quyết định 23/2007/QĐ-NHNN ngày 5/6/2007 về Quy định mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng. - Cột (3): Mã số thuế của khách hàng vay là doanh nghiệp. - Cột (4): Mã trái phiếu đặc biệt. - Cột (5): Mệnh giá trái phiếu đặc biệt. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (6): Giá mua bán khoản nợ theo giá trị thị trường. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (7): Số dư khoản nợ của khách hàng vay được hạch toán ngoại bảng tại VAMC tính đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (8): Số dư phần giá trị khoản nợ của khách hàng vay hạch toán ngoại bảng tại VAMC được VAMC chuyển thành vốn góp tính đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (9): Số dư giá trị VAMC góp vốn điều lệ, mua cổ phần tại khách hàng vay bằng tài sản (không bao gồm khoản nợ xấu đã mua bằng trái phiếu đặc biệt), nguồn vốn hợp pháp của VAMC. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (10): Tỷ lệ vốn góp của VAMC đối với việc chuyển khoản nợ xấu thành vốn góp tính trên vốn điều lệ của khách hàng vay sau khi được VAMC góp vốn. Đơn vị tính: Phần trăm (%). - Cột (11): Tỷ lệ vốn góp của VAMC đối với việc sử dụng tài sản, nguồn vốn hợp pháp để góp vốn tính trên vốn điều lệ của khách hàng vay sau khi được VAMC góp vốn. Đơn vị tính: Phần trăm (%). - Cột (12): Vốn điều lệ của khách hàng vay sau khi được VAMC góp vốn. Đơn vị tính: Triệu đồng. Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | Biểu số 06-PL1/DBTK BÁO CÁO THANH TOÁN TRÁI PHIẾU ĐẶC BIỆT (Tháng……. năm…….) | STT | Thông tin về khoản nợ VAMC đã mua | | | | | Các trường hợp thanh toán TPĐB | Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc khoản nợ xấu TCTD mua lại của VAMC | Giá trị khoản vốn góp, vốn cổ phần TCTD mua lại từ VAMC | Số tiền thu hồi của khoản nợ | Số tiền thu hồi của khoản nợ TCTD được hưởng | Số tiền thu hồi của khoản nợ VAMC được hưởng | ||||||||||||| | | Mã tổ chức bán khoản nợ | Mua bằng Trái phiếu đặc biệt | | | | | | | | | | | | | Mã trái phiếu | Mệnh giá | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | | | | | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Lập biểu | Kiểm soát | Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm …. Thủ trưởng đơn vị 1. Đối tượng áp dụng: Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam. 2. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo. 3. Hình thức báo cáo: Báo cáo điện tử. 4. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Dự báo, thống kê. 5. Hướng dẫn lập báo cáo: - Cột (2): Mã tổ chức bán khoản nợ là mã tổ chức tín dụng tuân theo quy định chuẩn của NHNN theo Quyết định 23/2007/QĐ-NHNN ngày 5/6/2007 về Quy định mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng. - Cột (3): Mã trái phiếu đặc biệt. - Cột (4): Mệnh giá trái phiếu đặc biệt. Đơn vị tính: Triệu đồng. - Cột (5): Ngày phát hành trái phiếu đặc biệt. - Cột (6): Ngày đáo hạn trái phiếu đặc biệt. - Cột (7): Các trường hợp thanh toán TPĐB, có giá trị: 1: Trường hợp số tiền dự phòng rủi ro TCTD đã trích lập cho TPĐB không thấp hơn giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu liên quan đang theo dõi trên sổ sách của VAMC. 2: Trường hợp khoản nợ xấu được thu hồi đầy đủ (bao gồm cả trường hợp toàn bộ khoản nợ xấu đã được bán cho tổ chức, cá nhân). 3: Trường hợp khoản nợ xấu được chuyển toàn bộ thành vốn cổ phần, vốn điều lệ của khách hàng vay là doanh nghiệp. 4: Trường hợp trái phiếu đặc biệt đáo hạn. 5: Trường hợp VAMC đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng mua, bán khoản nợ. - Cột (8): là giá trị ghi sổ số dư nợ gốc đang theo dõi trên sổ sách của VAMC tại thời điểm thanh toán trái phiếu đặc biệt. Đơn vị tính: triệu đồng. - Cột (9): là số dư phần giá trị khoản nợ của khách hàng vay tại VAMC được VAMC chuyển thành vốn góp mà VAMC đang nắm tại thời điểm thanh toán trái phiếu đặc biệt. Đơn vị tính: triệu đồng. - Cột (10): Thống kê số dư số tiền thu hồi của khoản nợ đến thời điểm thanh toán trái phiếu đặc biệt. Đơn vị tính: triệu đồng. - Cột (11): Thống kê số dư số tiền của khoản nợ TCTD được hưởng đến thời điểm thanh toán trái phiếu đặc biệt. Đơn vị tính: triệu đồng. - Cột (12): Thống kê số dư số tiền của khoản nợ VAMC được hưởng đến thời điểm thanh toán trái phiếu đặc biệt. Đơn vị tính: triệu đồng. Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | Biểu số 07-PL1/DBTK BÁO CÁO TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG RỦI RO ĐỐI VỚI KHOẢN NỢ XẤU MUA THEO GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG (Tháng…… năm……) | STT | Thông tin về khoản nợ xấu mua theo giá trị thị trường | | | | Thông tin về trích lập dự phòng rủi ro | | | ||||||||| | | Mã tổ chức bán khoản nợ | Loại hình khách hàng vay | Mã số thuế/ CMT hoặc Hộ chiếu | Giá mua khoản nợ theo giá trị thị trường | Nhóm nợ | Dự phòng rủi ro đã trích lập | Tỷ lệ dự phòng rủi ro đã trích lập | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Lập biểu | Kiểm soát | Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm ….. Thủ trưởng đơn vị 1. Đối tượng áp dụng: Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam. 2. Thời hạn gửi báo cáo: Chậm nhất ngày 10 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo. 3. Hình thức báo cáo: Báo cáo điện tử. 4. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Dự báo, thống kê. 5. Hướng dẫn lập báo cáo: - Cột (2): Mã tổ chức bán khoản nợ là mã tổ chức tín dụng tuân theo quy định chuẩn của NHNN theo Quyết định 23/2007/QĐ-NHNN ngày 5/6/2007 về Quy định mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng. - Cột (3): Loại hình khách hàng vay phân theo tổ chức hay cá nhân, có giá trị: TC: Tổ chức CN: Cá nhân - Cột (4): Mã số thuế đối với tổ chức, Chứng minh thư/Hộ chiếu đối với cá nhân. - Cột (5): Giá mua bán khoản nợ theo giá trị thị trường. Đơn vị tính: triệu đồng. - Cột (6): Nhóm nợ của số tiền đã thanh toán để mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường (VAMC phân loại số tiền đã thanh toán để mua khoản nợ xấu vào nhóm có mức độ rủi ro không thấp hơn nhóm nợ mà khoản nợ xấu đó đã được phân loại tại tổ chức tín dụng bán nợ ở thời điểm mua khoản nợ xấu). Có giá trị: Nhóm 3: 3 Nhóm 4: 4 Nhóm 5: 5 - Cột (7): Thống kê số dư dự phòng rủi ro đã trích lập cho số tiền đã thanh toán để mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: triệu đồng. - Cột (8): Tỷ lệ dự phòng rủi ro đã trích lập cho số tiền đã thanh toán để mua khoản nợ xấu theo giá trị thị trường đến ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Đơn vị tính: phần trăm (%). PHỤ LỤC 2 DANH MỤC CÁC THÔNG TIN THỐNG KÊ DO CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM CÔNG KHAI (Ban hành kèm theo Thông tư số ……/2014/TT-NHNN ngày….. tháng ....... năm 2014) | Tên biểu | Ký hiệu biểu báo cáo và đơn vị công bố | Kỳ công bố | |||| | 1. Mua nợ xấu từ tổ chức tín dụng | Biểu số 01-PL2/VAMC | Quý | | 2. Bán nợ xấu và xử lý tài sản đảm bảo | Biểu số 02-PL2/VAMC | Quý | Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | Biểu số 01-PL2/VAMC MUA NỢ XẤU TỪ TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Quý ……. năm……) Đơn vị: Tỷ đồng | CHỈ TIÊU | GIÁ MUA | SỐ LƯỢNG TCTD BÁN NỢ XẤU | |||| | (1) | (2) | (3) | | 1. Bằng trái phiếu đặc biệt 2. Theo giá thị trường Tổng số (=1+2) | | | Lập biểu | Kiểm soát | Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm …. Thủ trưởng đơn vị 1. Đối tượng áp dụng: Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC). 2. Thời hạn công khai báo cáo: Công khai hàng quý chậm nhất vào ngày 25 của tháng đầu của quý kế tiếp. 3. Hướng dẫn lập biểu: - Chỉ tiêu 1: Thống kê giá trị mua nợ bằng trái phiếu đặc biệt mà VAMC phát hành để mua khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng. - Chỉ tiêu 2: Thống kê số tiền VAMC mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá thị trường. - Cột (3): Thống kê số lượng tổ chức tín dụng (TCTD) bán nợ xấu và tài sản bảo đảm. Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | Biểu số 02-PL2/VAMC BÁN NỢ XẤU VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM (Quý…….. năm………..) Đơn vị: Tỷ đồng | CHỈ TIÊU | GIÁ TRỊ | ||| | (1) | (2) | | 1. Bán nợ xấu 2. Xử lý tài sản bảo đảm 3. Các hình thức xử lý tài sản bảo đảm khác Tổng số (=1+2+3) | | Lập biểu | Kiểm soát | Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm …. Thủ trưởng đơn vị 1. Đối tượng áp dụng: Công ty TNHH một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC). 2. Thời hạn công khai báo cáo: Công khai hàng quý chậm nhất vào ngày 25 của tháng đầu của quý kế tiếp. 3. Hướng dẫn lập biểu: - Chỉ tiêu 1: Thống kê số tiền thực tế thu được từ việc VAMC bán khoản nợ xấu mà VAMC đã mua của TCTD. - Chỉ tiêu 2: Thống kê số tiền thực tế thu được từ việc VAMC bán tài sản đảm bảo của khoản nợ xấu mà VAMC đã mua của TCTD. - Chỉ tiêu 3: Thống kê số tiền thực tế thu được từ việc VAMC xử lý tài sản đảm bảo của khoản nợ xấu mà VAMC đã mua của TCTD theo các hình thức khác.
Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.