Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Luật Doanh nghiệp Chương V — CÔNG TY CỔ PHẦN

Điều 110–Điều 171 · 62 điều

Xem văn bản gốc ↗

Phần này có quá nhiều điều nên không thể hiển thị toàn văn trên một trang; mỗi điều bên dưới dẫn đến toàn văn của điều đó.

Điều 110Công ty cổ phầnĐiều 111Vốn công ty cổ phầnĐiều 112Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký doanh nghiệpĐiều 113Các loại cổ phầnĐiều 114Quyền của cổ đông phổ thôngĐiều 115Nghĩa vụ của cổ đông phổ thôngĐiều 116Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểu quyếtĐiều 117Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông ưu đãi cổ tứcĐiều 118Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông ưu đãi hoàn lạiĐiều 119Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lậpĐiều 120Cổ phiếuĐiều 121Sổ đăng ký cổ đôngĐiều 122Chào bán cổ phầnĐiều 123Chào bán cổ phần riêng lẻĐiều 124Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữuĐiều 125Bán cổ phầnĐiều 126Chuyển nhượng cổ phầnĐiều 127Phát hành trái phiếuĐiều 128Mua cổ phần, trái phiếuĐiều 129Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đôngĐiều 130Mua lại cổ phần theo quyết định của công tyĐiều 131Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lạiĐiều 132Trả cổ tứcĐiều 133Thu hồi tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặc cổ tứcĐiều 134Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phầnĐiều 135Đại hội đồng cổ đôngĐiều 136Thẩm quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đôngĐiều 137Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đôngĐiều 138Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đôngĐiều 139Mời họp Đại hội đồng cổ đôngĐiều 140Thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đôngĐiều 141Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đôngĐiều 142Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đôngĐiều 143Hình thức thông qua nghị quyết của Đại hội đồng cổ đôngĐiều 144Điều kiện để nghị quyết được thông quaĐiều 145Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết của Đại hội đồng cổ đôngĐiều 146Biên bản họp Đại hội đồng cổ đôngĐiều 147Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết của Đại hội đồng cổ đôngĐiều 148Hiệu lực các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đôngĐiều 149Hội đồng quản trịĐiều 150Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trịĐiều 151Cơ cấu, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trịĐiều 152Chủ tịch Hội đồng quản trịĐiều 153Cuộc họp Hội đồng quản trịĐiều 154Biên bản họp Hội đồng quản trịĐiều 155Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trịĐiều 156Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quản trịĐiều 157Giám đốc, Tổng giám đốc công tyĐiều 158Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốcĐiều 159Công khai các lợi ích liên quanĐiều 160Trách nhiệm của người quản lý công tyĐiều 161Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốcĐiều 162Hợp đồng, giao dịch phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuậnĐiều 163Ban kiểm soátĐiều 164Tiêu chuẩn và điều kiện của Kiểm soát viênĐiều 165Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soátĐiều 166Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soátĐiều 167Tiền lương và quyền lợi khác của Kiểm soát viênĐiều 168Trách nhiệm của Kiểm soát viênĐiều 169Miễn nhiệm, bãi nhiệm Kiểm soát viênĐiều 170Trình báo cáo hằng nămĐiều 171Công khai thông tin công ty cổ phần
Về toàn văn Luật Doanh nghiệp

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp