Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Thông tư Hướng dẫn về dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 18–Điều 19 · 2 điều

Xem văn bản gốc ↗

Hiệu lực thi hành

Điều 18

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2015. 2. Thông tư này thay thế cho Quyết định số 226/2002/QĐ-NHNN ngày 26/03/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và Quyết định số 1092/2002/QĐ-NHNN ngày 08/10/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.

Tổ chức thực hiện

Điều 19

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Thanh toán có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thanh tra, giám sát việc tuân thủ các quy định tại Thông tư này và xử lý các trường hợp vi phạm theo thẩm quyền. 3. Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán căn cứ quy định tại Thông tư này để xây dựng quy trình nội bộ về dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt tại đơn vị mình và gửi quy trình nội bộ về Ngân hàng Nhà nước (Vụ Thanh toán) ngay sau khi ban hành. 4. Chánh Văn phòng, Vụ Trưởng Vụ Thanh toán, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Nơi nhận: - Như khoản 4 Điều 19; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra) - Công báo; - Lưu: VP, Vụ PC, Vụ TT (5b). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Toàn Thắng PHỤ LỤC 01 Đơn vị.... Số:.... Bảng kê các chứng từ thanh toán qua tài khoản thanh toán tại NHNN Ngày….. tháng….. năm……. Tổ chức cung ứng DVTT bên trả tiền.......................................................................... Số hiệu TK................................................................................................................... Tại Ngân hàng Nhà nước............................................................................................ Tổ chức cung ứng DVTT bên thụ hưởng.................................................................... Số hiệu TK................................................................................................................... Tại Ngân hàng Nhà nước............................................................................................ | Số TT | Số chứng từ | Bên trả tiền | | Bên thụ hưởng | | | Số tiền | ||||||||| | | | Tên | Số hiệu tài khoản | Tên | Số hiệu tài khoản | Tên tổ chức cung ứng DVTT mở tài khoản | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | | | | | | | | | | | Tổng cộng: | | | | | | | | Tổng số tiền bằng chữ:…………………………………………………………………… Tổ chức cung ứng DVTT bên trả tiền | Ngân hàng Nhà nước Ngày... tháng... năm... | Tổ chức cung ứng DVTT bên thụ hưởng Ngày....tháng... năm Kế toán | Kiểm soát | Chủ tài khoản (Ký, đóng dấu) | Kế toán | Tp. Kế toán | Kế toán | Kiểm soát | Chủ tài khoản (Ký, đóng dấu)

Về toàn văn Thông tư Hướng dẫn về dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp