Hiệu lực thi hành
Điều 11
Tab mới ↗Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 06 năm 2013 và thay thế Thông tư số 203/2011/TT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú hợp pháp tại các tỉnh Tây Nguyên theo Quyết định số 75//2010/QĐ-TTg ngày 29/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./. Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng TW & các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - VP ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các tập đoàn kinh tế nhà nước, TCTy Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục TCDN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu DANH SÁCH CÁC ĐỊA PHƯƠNG (TỈNH, HUYỆN) ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ. (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BTC ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 42/2012-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ. | Các tỉnh Tây nguyên | | | | ||||| | 1 | Đắk Lắk | | | | 2 | Đắk Nông | | | | 3 | Gia Lai | | | | 4 | Kon Tum | | | | 5 | Lâm Đồng | | | | Các tỉnh miền núi phía Bắc | | | | | 6 | Lai Châu | | | | 7 | Điện Biên | | | | 8 | Sơn La | | | | 9 | Lào Cai | | | | 10 | Yên Bái | | | | 11 | Hà Giang | | | | 12 | Cao Bằng | | | | 13 | Bắc Kạn | | | | 14 | Thái Nguyên | | | | 15 | Bắc Giang | | | | 16 | Phú Thọ | | | | Các tỉnh miền núi Đông Nam Bộ | | | | | 17 | Bình Phước | | | | Các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP | | | | | 18 | Thanh Hoá | 7 | Lang Chánh, Thường Xuân, Quan Hoá, Quang Sơn, Mường Lát, Như Xuân, Bá Thước | | 19 | Nghệ An | 3 | Kỳ Sơn, Tương Dương, Quế Phong | | 20 | Quảng Bình | 1 | Minh Hoá | | 21 | Quảng Trị | 1 | Đa Krông | | 22 | Quảng Ngãi | 6 | Sơn Hà, Trà Bồng, Sơn Tây, Minh Long, Tây Trà, Ba Tơ | | 23 | Quảng Nam | 3 | Nam Trà My, Tây Giang, Phước Sơn | | 24 | Bình Định | 3 | An Lão, Vĩnh Thạnh, Vân canh | | 25 | Ninh Thuận | 1 | Bác Ái | | Các huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao theo Quyết định số 615/QĐ-TTg | | | | | 26 | Hà Tĩnh | 2 | Vũ Quang, Hương Khê | | 27 | Quảng Nam | 1 | Bắc Trà My | | 28 | Tiền Giang | 1 | Tân Phú Đông | | 29 | Trà Vinh | 1 | Trà Cú | (Phụ lục số 01) Dự toán kinh phí hỗ trợ đào tạo năm…. (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BTC ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ ) Đơn vị: ...................... Thuộc: Tập đoàn, Tổng công ty: ........, Bộ hoặc địa phương:........ | Lao động cần đào tạo | Ngành nghề đào tạo | Phương thức đào tạo | Thời gian đào tạo | Kinh phí đào tạo | |||||| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | | | | | | | | | | | | | Cộng | | | | | Người lập biểu Kế toán trưởng | Ngày tháng năm 201... Thủ trưởng đơn vị (Phụ lục số 2) Dự toán kinh phí hỗ trợ đóng Bảo hiểm cho lao động dân tộc thiểu số, năm…. (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BTC ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ ). Đơn vị: …………………………. Thuộc: Tập đoàn: ......., Tổng công ty:......., Bộ hoặc địa phương:........ | Lao động | Số tháng hỗ | Mức hỗ trợ (người/tháng) | | | Tổng kinh | ||||||| | Được hỗ trợ | trợ | BHXH ……% | BHYT ……% | BHTN ……..% | phí hỗ trợ | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | | | | | | | | | | | | | | | | Cộng | | | | | | Người lập biểu Kế toán trưởng | Ngày tháng năm 201... Thủ trưởng đơn vị (Phụ lục số 3) Dự toán kinh phí hỗ trợ 20% định mức lao động chung, năm.... (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BTC ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ). Đơn vị: …………………………. Thuộc: Tập đoàn: ......, Tổng công ty:......, Bộ hoặc địa phương:........ | Lao động được hỗ trợ | Định mức lao động chung của đơn vị | Mức hỗ trợ 20% | Tổng số tiền hỗ trợ | ||||| | | | | | | | | | | | Cộng | | | | Người lập biểu Kế toán trưởng | Ngày tháng năm 201... Thủ trưởng đơn vị