Hiệu lực thi hành
Điều 28
Tab mới ↗Điều 28. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2014 và thay thế các quy định trước đây của Bộ Công an về quản lý, bảo quản, bảo dưỡng phương tiện phòng cháy và chữa cháy.
Hiệu lực thi hành
Điều 28. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2014 và thay thế các quy định trước đây của Bộ Công an về quản lý, bảo quản, bảo dưỡng phương tiện phòng cháy và chữa cháy.
Trách nhiệm thi hành
Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này. 2. Các Tổng cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an, Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Đề nghị Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Bộ Công an trong việc quản lý, kiểm tra việc thực hiện công tác quản lý, bảo quản, bảo dưỡng phương tiện phòng cháy và chữa cháy của cơ quan, tổ chức, cơ sở do Bộ, ngành, địa phương mình quản lý. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ) để kịp thời hướng dẫn. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an; - Các Tổng cục, đơn vị trực thuộc Bộ Công an; - Công an, Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website Chính phủ; - Lưu: VT, C66, V 1 9. | BỘ TRƯỞNG Đại tướng Trần Đại Quang | | | Mẫu số 01 | | | |||||| | | BỘ CÔNG AN ……….. | Ban hành kèm theo Thông tư số 52/ 2014/ TT-BCA ngày 28/10/2014 | | | | SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG CỦA XE CHỮA CHÁY, XE CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ CHỮA CHÁY, TÀU, XUỒNG CHỮA CHÁY LOẠI XE, TÀU, XUỒNG: ……………….. BIỂN ĐĂNG KÝ: ………………………… ĐƠN VỊ: ………………………………….. Tính từ n g ày …… tháng …… năm ... ... Đến n g ày …… tháng ……. năm ... .... I. LÝ LỊCH XE, TÀU, XUỒNG - Loại xe, tàu, xuồng: …………………………………….. - Biển đăng ký: …………………………………………… - Số máy: …………………………………………………. - Số khung: ………………………………………………. - Thời gian nhận xe, tàu, xuồng: ………………………. - Thời gian trung, đạ i tu: ……………………………….. - Thời gian ngừng hoạt động: .... ................................. - Thời gian thanh lý: ……………………………………. - Đơn vị sử dụng: ……………………………………….. …………………………………………………………….. Ngày ... tháng ... năm … ………………………… ………………………… | | | | Ngày ... tháng ... năm … ………………………… ………………………… | | | Ngày ... tháng ... năm … ………………………… ………………………… | | | | | II. BẢNG TH Ố NG K Ê PHƯƠNG TIỆN THEO XE, TÀU, XU Ồ NG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||||||||||||||||||||||||| | Số TT | Tên gọi và quy cách | Đơn vị tính | Số lượng kiểm kê theo từng thời gian | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | I II. BẢNG TH Ố NG K Ê PHỤ TÙNG, DỤNG CỤ SỬA CHỮA THEO XE, TÀU, XU Ồ NG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||||||||||||||||||||||||| | Số TT | Tên gọi và quy cách | Đơn vị tính | Số lượng kiểm kê theo từng thời gian | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | IV. BẢNG THEO DÕI HOẠT ĐỘNG CỦA XE, TÀU, XUỒNG (Kể cả các trường hợp thay đổi, mất, hư hỏng trang thiết bị theo xe, tàu, xuồng) | Ngày tháng năm | Nội dung hoạt động (làm gì, ở đâu) sự thay đổi | Thời gian nổ máy tại chỗ (phút) | Số km xe, tàu, xuồng chạy | Thời gian phun hút nước (phút) | Nhiên li ệ u | | | Tình trạng kỹ thuật | Nguyên nhân hư hỏng | Thời gian và biện pháp khắc phục | Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (ghi rõ họ tên, chức vụ) | ||||||||||||| | | | | | | Đã lĩnh | Tiêu thụ | Còn lại | | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | CHÚ Ý Sổ này có 100 trang, ghi chép hoạt động của từng xe chữa cháy, xe chuyên dùng, tàu, xuồng, cụ thể: - Bảng II thống kê phương tiện chữa cháy, có 6 trang, từ trang 2 đến trang 7; - Bảng III thống kê phụ tùng dụng cụ sửa chữa, có 4 trang từ trang 8 đến trang 11; Phải thống kê tất cả các trang thiết bị chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ, phụ tùng, dụng cụ đồ nghề sửa chữa đã được trang bị theo xe, tàu xuồng trong từng thời gian. - Bảng IV ghi chép theo dõi hoạt động có 88 trang từ trang 12 đến trang 99: + Cột 2 ghi rõ nội dung hoạt động của xe, tàu xuồng hằng ngày như phát động máy, luyện tập, bảo dưỡng sửa chữa, chạy thử, đi chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ + Cột 9 ghi rõ tình trạng kỹ thuật của xe, tàu, xuồng, trang thiết bị hư hỏng mất mát trong trường hợp nào, nguyên nhân và thời gian khắc phục. Những phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ, dụng cụ đồ nghề bị hư hỏng, mất mát, chuyển giao cho đơn vị khác cần ghi vào bảng IV và lập biên bản theo dõi xử lý riêng. | | | Mẫu số 02 | | | |||||| | | BỘ CÔNG AN ……….. | Ban hành kèm theo Thông tư số 52/ 2014/ TT-BCA ngày 28/10/2014 | | | | SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY BƠM CHỮA CHÁY LOẠI MÁY BƠM: ……………….. SỐ ĐỘNG CƠ: ………………….. SỐ MÁY: ………………………….. ĐƠN VỊ: ……………………………. Tính từ n g ày …… tháng …… năm ... ... Đến n g ày …… tháng ……. năm ... .... LÝ LỊCH MÁY - Loại máy bơm : …………………………………….. - Số động cơ: …………………………………………… - Số máy: …………………………………………………. - Thời gian nhận: ………………………………………… - Thời gian đưa vào sử dụng: ………………………. - Thời gian trung, đạ i tu: ……………………………….. - Thời gian ngừng hoạt động: .... ................................. - Thời gian thanh lý: ……………………………………. - Đơn vị sử dụng: ……………………………………….. …………………………………………………………….. Ngày ... tháng ... năm … ………………………… ………………………… | | | | Ngày ... tháng ... năm … ………………………… ………………………… | | | Ngày ... tháng ... năm … ………………………… ………………………… | | | | | BẢNG THỐNG KÊ TRANG B Ị PHƯƠNG TI Ệ N KÈM THEO | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||||||||||||||||||||||||| | Số TT | Tên gọi và quy cách | Đơn vị tính | Số lượng kiểm kê theo từng thời gian | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | BẢNG THEO DÕI HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY BƠM CHỮA CHÁY | Ngày tháng năm | Nội dung hoạt động (kể cả sự thay đổi) | Thời gian hoạt động | | Nhiên liệu | | | Tình trạng kỹ thuật | Nguyên nhân hư hỏng | Thời gian và biện pháp khắc phục | Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (ghi rõ họ tên, chức vụ) | |||||||||||| | | | Nổ máy tại chỗ (phút) | Phun hút nước (phút) | Đã lĩnh | Tiêu thụ | Còn lại | | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | CHÚ Ý Sổ này có 100 trang, ghi chép theo dõi tình trạng kỹ thuật, hoạt động của máy bơm chữa cháy. Mỗi máy có một sổ riêng cần chú ý ghi đúng các nội dung theo cột mẫu.
Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.