Thông tư Quy định về hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 28. Kinh phí thực hiện
1. Các cơ quan lập dự toán kinh phí cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính. Kinh phí dành cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính.
2. Các cơ quan có tài khoản riêng chủ động lập dự toán, sử dụng kinh phí trong dự toán chi hàng năm của các cơ quan.
3. Các cơ quan không có tài khoản riêng lập dự toán, sử dụng kinh phí trong dự toán chi hàng năm của Bộ được cấp qua Văn phòng Bộ.
Điều 30. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
2. Việc thực hiện đúng quy định về kiểm soát thủ tục hành chính tại Thông tư này là một trong các tiêu chí để đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các cơ quan, cá nhân trong quy trình xét thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và các trường hợp đề nghị cấp trên khen thưởng.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Vụ Pháp chế) để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP; - Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc, các UB của Quốc hội; - UBTƯMTTQVN, Cơ quan TƯ các đoàn thể; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP; - Toà án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - HĐND, UBND tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT CP; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL; - Các cơ quan thuộc Bộ; - Sở VHTTDL các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Công báo; Cổng TTĐT Bộ VHTTDL; - Lưu: VT, PC, H.350. | BỘ TRƯỞNG Hoàng Tuấn Anh
PHỤ LỤC I
MẪU QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Ban hành theo Thông tư số 17/2014/TT-BVHTTDL ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BVHTTDL | Hà Nội, ngày tháng năm 20.....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục A/Cục trưởng Cục A/Vụ trưởng Vụ A/… và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày... (đúng vào ngày VBQPPL có nội dung quy định chi tiết về TTHC có hiệu lực thi hành).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày... (đúng vào ngày VBQPPL có nội dung quy định chi tiết về TTHC có hiệu lực thi hành).
Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Tổng cục, Cục, Vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Tổng cục, Cục, Vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo) ; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; - Văn phòng Bộ (Cổng thông tin điện tử); - Các Sở VHTTDL; - Lưu: VT,…., PC (01), ....... | BỘ TRƯỞNG
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH/SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ/BỊ HỦY BỎ HOẶC BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
| STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Ghi chú |
||||||
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| 5 | | | | |
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| 5 | | | | |
| C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| 5 | | | | |
| D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| 5 | | | | |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
| STT | Số hồ sơ TTHC(1) | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế (2) | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
|||||||
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | | | | | |
| 1 | | Thủ tục a | | | |
| 2 | | Thủ tục b | | | |
| n | | ………… | | | |
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | | | | | |
| 1 | | Thủ tục c | | | |
| 2 | | Thủ tục d | | | |
| n | | ………… | | | |
| C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | | | | | |
| 1 | | Thủ tục đ | | | |
| 2 | | Thủ tục e | | | |
| n | | ………… | | | |
| D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | | | | | |
| 1 | | Thủ tục g | | | |
| 2 | | Thủ tục h | | | |
| n | | ………… | | | |
Chú thích:
(1) Số hồ sơ TTHC (trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính) của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
(2) Nêu rõ tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành và trích yếu của các văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Danh mục thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ
| STT | Số hồ sơ TTHC(1) | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính (2) | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
|||||||
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | | | | | |
| 1 | | Thủ tục a | | | |
| 2 | | Thủ tục b | | | |
| n | | ………… | | | |
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | | | | | |
| 1 | | Thủ tục c | | | |
| 2 | | Thủ tục d | | | |
| n | | ………… | | | |
| C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | | | | | |
| 1 | | Thủ tục đ | | | |
| 2 | | Thủ tục e | | | |
| n | | ………… | | | |
| D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | | | | | |
| 1 | | Thủ tục g | | | |
| 2 | | Thủ tục h | | | |
| n | | ………… | | | |
Chú thích:
(1) Số hồ sơ TTHC (trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính) của thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ.
(2) Nêu rõ tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành và trích yếu của văn bản quy phạm pháp luật quy định việc hủy bỏ, bãi bỏ thủ tục hành chính.
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
I. Lĩnh vực…
1. Thủ tục a
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục b
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục b):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
II. Lĩnh vực…
1. Tên thủ tục…
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
I. Lĩnh vực…
1. Thủ tục c
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục c):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục d
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục d):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
II. Lĩnh vực…
1. Thủ tục…
C. Thủ tục hành chính cấp huyện
I. Lĩnh vực…
1. Thủ tục e
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục e):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục f
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục f):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
II. Lĩnh vực…
1. Thủ tục…
D. Thủ tục hành chính cấp xã
I. Lĩnh vực…
1. Thủ tục g
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục g):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục h
- Trình tự thực hiện (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục h):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
II. Lĩnh vực...
1. Thủ tục...
Lưu ý:
- Đối với những thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, ngoài việc nêu rõ thông tin trên, phải xác định rõ bộ phận nào của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (bằng cách in nghiêng và có ghi chú: “Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế” ngay sau từng thủ tục).
- Đối với những thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ, không phải thống kê theo nội dung nêu trên nhưng phải xác định rõ tên thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ. Trường hợp thủ tục hành chính đã được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Quyết định công bố phải ghi rõ số hồ sơ của hồ sơ TTHC, văn bản quy phạm pháp luật có quy định việc hủy bỏ hoặc bãi bỏ thủ tục hành chính./.
PHỤ LỤC II
MẪU TỜ TRÌNH BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ (Ban hành theo Thông tư số 17/2014/TT-BVHTTDL ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỔNG CỤC/CỤC/VỤ/VĂN PHÒNG
Hà Nội, ngày tháng năm 20...
PHIẾU TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Kính gửi: Bộ trưởng Hoàng Tuấn Anh
1. Tên công việc: Trình Bộ trưởng ký Quyết định công bố thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2. Văn bản kèm theo:
| 3. Tóm tắt nội dung và kiến nghị: …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
||
| Ý kiến của Vụ Pháp chế: ………………………………………….................. ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………… |
| Ý kiến của Bộ trưởng: …………………………………………...................... ……………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………. ……...…………………………………………………………………………….. |
4. Hoàn thiện hồ sơ: Ngày..... tháng năm ....
Chuyên viên theo dõi: ......................................
PHỤ LỤC III
MẪU BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Ban hành theo Thông tư số 17/2014/TT-BVHTTDL ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO
| STT | Ký hiệu biểu mẫu | Tên biểu | Cơ quan thực hiện | Cơ quan nhận báo cáo |
||||||
| 1 | Biểu số 01 | Kết quả đánh giá tác động quy định thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện báo cáo | Vụ Pháp chế |
| 2 | Biểu số 02 | Số TTHC, VBQPPL được công bố, công khai | Cơ quan thực hiện báo cáo | Vụ Pháp chế |
| 3 | Biểu số 03 | Kết quả rà soát, đơn giản hóa TTHC | Cơ quan thực hiện báo cáo | Vụ Pháp chế |
| 4 | Biểu số 04 | Kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính theo thẩm quyền | Cơ quan thực hiện báo cáo | Vụ Pháp chế |
| 5 | Biểu số 05 | Tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC | Cơ quan thực hiện báo cáo | Vụ Pháp chế |
Biểu số 01 Ngày nhận báo cáo (BC): | KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) (6 tháng/năm) Kỳ báo cáo:............ (Từ ngày...tháng...năm... đến ngày...tháng...năm...) | Cơ quan báo cáo: TỔNG CỤC/CỤC/VỤ....... Cơ quan nhận báo cáo: VỤ PHÁP CHẾ
Đơn vị tính: TTHC, Văn bản
| TT | Đơn vị thực hiện | Tổng số | | Phân loại theo tên VBQPPL | | | | | | | | | | Phân loại về nội dung | | |
||||||||||||||||||
| | | | | Luật | | Pháp lệnh | | Nghị định | | QĐTTg | | Thông tư, Thông tư liên tịch | | Số TTHC dự kiến/ được quy định mới | Số TTHC dự kiến/ được sửa đổi, bổ sung | Số TTHC dự kiến/ được bãi bỏ, hủy bỏ |
| | | Số TTHC | Số VB QPPL | Số TTHC | Số VB QPPL | Số TTHC | Số VB QPPL | Số TTHC | Số VB QPPL | Số lượng TTHC | Số VB QPPL | Số TTHC | Số VB QPPL | | | |
| | A | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Kết quả đánh giá tác động TTHC trong Dự thảo văn bản QPPL | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực a | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lĩnh vực b | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Số văn bản QPPL có quy định về TTHC đã được ban hành | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực a | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lĩnh vực b | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1):
Mục I, Mục II: Cột 1…………………….; Cột 2…………………….
GIẢI THÍCH BIỂU SỐ 01
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Nội dung:
Tổng hợp kết quả đánh giá tác động quy định TTHC và ban hành văn bản QPPL có quy định về TTHC của Bộ.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu:
- Cột A: Liệt kê tên các cơ quan thuộc Bộ thực hiện đánh giá tác động về TTHC và ban hành văn bản QPPL có quy định về TTHC.
- Cột 1 = Cột (3+5+7+9+11) = Cột (13+14+15).
- Cột 2 = Cột (4+6+8+10+12)
3. Nguồn số liệu: Từ số liệu theo dõi, báo cáo, ghi chép của các cơ quan.
Biểu số 02 Ngày nhận báo cáo (BC): | SỐ TTHC, VBQPPL ĐƯỢC CÔNG BỐ, CÔNG KHAI (6 tháng/năm) Kỳ báo cáo:............ (Từ ngày....tháng....năm.... đến ngày...tháng...năm...) | Cơ quan báo cáo: TỔNG CỤC/CỤC/VỤ....... Cơ quan nhận báo cáo: VỤ PHÁP CHẾ
Đơn vị tính: TTHC, văn bản
| STT | Đơn vị thực hiện | Số lượng quyết định công bố đã ban hành | Số VBQPPL, TTHC được công bố | | | | | Số lượng văn bản đề nghị mở công khai/ không công khai | Số VBQPPL, TTHC đề nghị công khai/không công khai | | | |
||||||||||||||
| | | | Số VBQPPL | Số TTHC | | | | | VBQPPL | | TTHC | |
| | | | | Tổng số | Chia ra | | | | Ban hành mới hoặc sửa đổi bổ sung (Công khai) | Hủy bỏ hoặc bãi bỏ (Không công khai) | Quy định mới; được sửa đổi bổ sung (Công khai) | Hủy bỏ hoặc bãi bỏ (Không công khai) |
| | | | | | Số TTHC quy định mới | Số TTHC được sửa đổi, bổ sung | Số TTHC hủy bỏ, bãi bỏ | | | | | |
| | A | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực a | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lĩnh vực b | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1):
Cột 2……………………. ; Cột 3……………………. ; Cột 8…………………. ; Cột 10…………………….
Biểu số 03 Ngày nhận báo cáo (BC): | KẾT QUẢ RÀ SOÁT, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Năm 20....) (Từ ngày...tháng...năm... đến ngày...tháng...năm...) | Cơ quan báo cáo: TỔNG CỤC/CỤC/VỤ....... Cơ quan nhận báo cáo: VỤ PHÁP CHẾ
Đơn vị tính: TTHC/nhóm TTHC, văn bản
| STT | Tên TTHC hoặc tên nhóm TTHC trong Kế hoạch rà soát | Phương án rà soát thuộc thẩm quyền | | | | | Phương án rà soát đề xuất, kiến nghị | | | | | Đạt tỉ lệ đơn giản hóa |
||||||||||||||
| | | Số lượng VB | Số TTHC | | | | Số lượng VB | Số lượng TTHC | | | | |
| | | | Tổng số | Chia ra | | | | Tổng số | Chia ra | | | |
| | | | | Số TTHC sửa đổi | Số TTHC quy định mới | Số TTHC cắt giảm | | | Số TTHC sửa đổi | Số TTHC quy định mới | Số TTHC cắt giảm | |
| | A | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | |
| I | Thực hiện theo Kế hoạch rà soát của Bộ, cơ quan | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thủ tục/nhóm TT | | | | | | | | | | | |
| II | Thực hiện theo Kế hoạch rà soát của TTgCP | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thủ tục/nhóm TT | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo năm lần 1):
- Mục I: Cột 1…………………….; Cột 2…………………….; Cột 6…………………….; Cột 7…………………….; Cột 11…………………….;
- Mục II: Cột 1…………………….; Cột 2…………………….; Cột 6…………………….; Cột 7…………………….; Cột 11…………………….;
Biểu số 04 Ngày nhận báo cáo (BC): | KẾT QUẢ XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH THEO THẨM QUYỀN (6 tháng/năm) Kỳ báo cáo:............ (Từ ngày...tháng...năm... đến ngày...tháng...năm...) | Cơ quan báo cáo: TỔNG CỤC/CỤC/VỤ....... Cơ quan nhận báo cáo: VỤ PHÁP CHẾ
Đơn vị tính: Số phản ánh, kiến nghị
| Ngành, lĩnh vực có PAKN | Phân loại PAKN | | | | PAKN kỳ trước chuyển qua | | | PAKN mới tiếp nhận trong kỳ báo cáo | | | |
|||||||||||||
| | Tổng số | Chia ra | | | Thuộc thẩm quyền | | | Kết quả xử lý | | | |
| | | Số PAKN về hành vi hành chính | Số PAKN về nội dung quy định hành chính | Số PAKN cả về Hvi hành chính và quy định hành chính | Tổng số | Chia ra | | Tổng số | Chia ra | | |
| | | | | | | Đang xử lý | Đã xử lý xong | | Đang xử lý | Đã xử lý xong | Không thuộc thẩm quyền |
| A | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| Tổng số | | | | | | | | | | | |
| Lĩnh vực a | | | | | | | | | | | |
| Lĩnh vực b | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1):
Cột 1…………………….; Cột 5…………………….; Cột 8…………………….; Cột 11……………………
GIẢI THÍCH BIỂU SỐ 04
KẾT QUẢ TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ (PAKN) VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH THEO THẨM QUYỀN
1. Nội dung:
Tổng hợp số liệu PAKN đã xử lý tại các cơ quan thuộc Bộ, ngành, địa phương theo thẩm quyền xử lý, cụ thể: Cơ quan có thẩm quyền xử lý PAKN, bao gồm tất cả các cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền xử lý PAKN liên quan đến phạm vi chức năng, nhiệm vụ quản lý hành chính nhà nước.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu:
Cột A: ghi tên ngành, lĩnh vực có PAKN
Cột 1 = Cột (2+3+4)
Cột 5 = Cột (6+7).
Cột 8 = Cột (9+10+11).
3. Nguồn số liệu:
Số liệu báo cáo gửi về của các cơ quan có thẩm quyền xử lý PAKN.
Biểu số 05 Ngày nhận báo cáo (BC): | TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC TẠI CƠ QUAN TRỰC TIẾP GIẢI QUYẾT TTHC (6 tháng/năm) Kỳ báo cáo:............ (Từ ngày...tháng...năm... đến ngày...tháng...năm...) | Cơ quan báo cáo: TỔNG CỤC/CỤC/VỤ....... Cơ quan nhận báo cáo: VỤ PHÁP CHẾ
Đơn vị tính: Số hồ sơ TTHC
| STT | Lĩnh vực, công việc giải quyết theo cấp | Số hồ sơ nhận giải quyết | | | Kết quả giải quyết | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | Số hồ sơ đã giải quyết | | | Số hồ sơ đang giải quyết | | | |
| | | | Số kỳ trước chuyển qua | Số mới tiếp nhận | Tổng số | Trả đúng thời hạn | Trả quá hạn | Tổng số | Chưa đến hạn | Quá hạn | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Lĩnh vực a | | | | | | | | | | |
| 2 | Lĩnh vực b | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
* Ghi chú: Tổng số ước tính 02 tháng cuối trong kỳ báo cáo (đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo năm lần 1):
Cột 3……………………………….