Hiệu lực thi hành
Điều 15
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015 và thay thế cho Nghị định số 113/2010/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định về xác định thiệt hại đối với môi trường. 2. Các hành vi gây ô nhiễm, suy thoái môi trường dẫn đến thiệt hại đối với môi trường xảy ra trước ngày Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 có hiệu lực mà chưa bồi thường thiệt hại thì việc xác định thiệt hại và trách nhiệm bồi thường thiệt hại được thực hiện theo các quy định của Nghị định này. 3. Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN; các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KGVX (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng PHỤ LỤC I HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THIỆT HẠI THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG MÔI TRƯỜNG NƯỚC () (Ban hành kèm theo Nghị định số 03/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ) | Mục đích sử dụng môi trường nước (i) | H ệ số điều chỉnh ( ) | ||| | Thuộc phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng (i=1) | 5 | | Thuộc các phân khu khác của khu bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng (i=2) | 3 | | Thuộc vùng đệm của khu bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng (i=3) | 2 | | Phục vụ sinh hoạt ( i =4) | 2 | | Phục vụ sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản (i=5) | 1,5 | | Phục vụ vui chơi giải trí (i=6) | 1,5 | | Phục vụ mục đích khác hoặc chưa được quy hoạch (i=7) | 1 | PHỤ LỤC II HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THIỆT HẠI THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG MÔI TRƯỜNG ĐẤT () (Ban hành kèm theo Nghị định số 03/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ) | Mục đích sử dụng môi trường đất (i) | H ệ số điều chỉnh ( ) | ||| | Thuộc phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng (i=1) | 5 | | Thuộc các phân khu khác của khu bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng (i=2) | 3 | | Thuộc vùng đệm của khu bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng (i=3) | 2 | | Phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản (i=4) | 1,5 | | Phục vụ mục đích khác hoặc chưa được quy hoạch (i=5) | 1 | PHỤ LỤC III HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THIỆT HẠI THEO MỨC ĐỘ BẢO TỒN CỦA HỆ SINH THÁI () (Ban hành kèm theo Nghị định số 03/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ) | Mức độ bảo tồn của hệ sinh thái (i) | H ệ số điều chỉnh ( ) | ||| | 1. Khu bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng | | | a) Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt ( i =1) | 5 | | b) Phân khu khác (i=2) | 3 | | c) Vùng đệm (i=3) | 2 | | 2. Hệ sinh thái tự nhiên khác không thuộc khu bảo tồn thiên nhiên (i=4) | 1 | PHỤ LỤC IV HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THIỆT HẠI THEO MỨC ĐỘ ƯU TIÊN BẢO TỒN LOÀI () (Ban hành kèm theo Nghị định số 03/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ) | Mức độ bảo vệ | H ệ số điều chỉnh ( ) | ||| | Loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ | 10 | | Loài thuộc Danh mục loài hoang dã bị cấm khai thác trong tự nhiên | 8 | | Loài thuộc Danh mục loài hoang dã được khai thác có điều kiện trong tự nhiên | 6 | | Các loài được ưu tiên bảo vệ khác theo quy định của pháp luật | 4 |