Trách nhiệm thi hành
Tab mới ↗ Sơ đồ Điều 52. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Giao thông vận tải trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTN (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM (Ban hành kèm theo Nghị định số 14/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ)
| Số thứ tự | Tên hàng | Số UN (mã số Liên Hợp quốc) | Loại, nhóm hàng | Số hiệu nguy hiểm |
||||||
| 1 | Acetylene, dạng phân rã | 1001 | 3 | 239 |
| 2 | Không khí dạng nén | 1002 | 2 | 20 |
| 3 | Không khí, dạng lỏng được làm lạnh | 1003 | 2+5 | 225 |
| 4 | Ammonia, thể khan | 1005 | 6.1+8 | 268 |
| 5 | Argon, dạng nén | 1006 | 2 | 20 |
| 6 | Boron tri f luoride | 1008 | 6.1+8 | 268 |
| 7 | Bromotri f luoromethane (R 13B1 kh í làm lạnh) | 1009 | 2 | 20 |
| 8 | 1,2 - Buta d iene dạng ổn định | 1010 | 3 | 239 |
| 9 | 1,3 - Butadiene dạng ổn định | 1 010 | 3 | 239 |
| 10 | Hỗn hợp của 1,3 - butadiene và hydrocarbon dạng ổn định | 1010 | 3 | 239 |
| 11 | Butane | 1011 | 3 | 23 |
| 12 | 1-Butylene | 1012 | 3 | 23 |
| 13 | Butylenes hỗn hợp | 1012 | 3 | 23 |
| 14 | Trans - 2 - Butylene | 1012 | 3 | 23 |
| 15 | Carbon dioxide | 1013 | 3 | 20 |
| 16 | Oxygen và carbon dioxide, hỗn hợp, dạng nén (max. 30% CO2) | 1014 | 2+5 | 25 |
| 17 | Carbon d ioxide v à nitrous oxide, hỗn hợp | 1015 | 2 | 20 |
| 18 | Carbon monoxide, dạng nén | 1016 | 6.1+3 | 263 |
| 19 | Chlorine | 1017 | 6.1+8 | 268 |
| 20 | Chlorodiflouromethane (R22 khí làm lạnh) | 1018 | 2 | 20 |
| 21 | Chloropentaflouroethane (R115 khí làm lạnh) | 1020 | 2 | 20 |
| 22 | 1- Chloro - 1,2,2,2 - tetrafluoroethane (R124 khí làm lạnh) | 1021 | 2 | 20 |
| 23 | ChIorotrifluoromethane (R13 khí làm lạnh) | 1022 | 2 | 20 |
| 24 | Khí than, dạng nén | 1023 | 6.1+3 | 263 |
| 25 | Cyanogen | 1026 | 6.1+3 | 23 |
| 26 | Cyclopropane | 1027 | 3 | 20 |
| 27 | Dichlorodi f luoromethane (R12 khí làm lạnh) | 1028 | 2 | 20 |
| 28 | Dichlorodi f luoromethane (R21 khí làm lạnh) | 1029 | 2 | 23 |
| 29 | 1,1- Di f luoroethane (R 152a khí làm lạnh) | 1030 | 3 | 23 |
| 30 | Dimethylamine, dạng khan | 1032 | 3 | 23 |
| 31 | Dimethyl ether | 1033 | 3 | 23 |
| 32 | Etan | 1035 | 3 | 23 |
| 33 | Etylamin | 1036 | 3 | 23 |
| 34 | Clorua etylic | 1037 | 3 | 23 |
| 35 | Ethylene, dạng lỏng được làm lạnh | 1038 | 3 | 223 |
| 36 | Etylic metyla ête | 1039 | 3 | 23 |
| 37 | Ethylene oxide v à nitơ | 1040 | 6.1+3 | 263 |
| 38 | Hỗn hợp etylen oxit và cabon đioxit có etylen oxit từ 9 đến 87% | 1041 | 3 | 239 |
| 39 | Khí heli nén | 1046 | 2 | 20 |
| 40 | Hydro bromua, thể khan | 1048 | 6.1+8 | 268 |
| 41 | Hy d ro ở thể nén | 1049 | 3 | 23 |
| 42 | Hyđro clorua, thể khan | 1050 | 6.1+8 | 268 |
| 43 | Hyđro florua, thể khan | 1052 | 8+6.1 | 886 |
| 44 | Hyđro sun fu a | 1053 | 6.1+3 | 263 |
| 45 | Butila đẳng áp | 1055 | 3 | 23 |
| 46 | Kryton, thể nén | 1056 | 2 | 20 |
| 47 | Các khí hóa lỏng, không cháy, có nạp khí nitơ, cacbon dioxide hoặc không khí | 1058 | 2 | 20 |
| 48 | Hỗn hợp methylacetylene và propadiene, cân bằng (như hỗn hợp P1 hoặc hỗn hợp P2) | 1060 | 3 | 239 |
| 49 | Hỗn hợp methylacetylene và propadiene, cân bằng | 1060 | 3 | 239 |
| 50 | Methylamine, thể khan | 1061 | 3 | 23 |
| 51 | Methyl bromide có không quá 2% chloropicrin | 1062 | 61 | 26 |
| 52 | Methyl chloride (R 40 khí làm lạnh) | 1063 | 3 | 23 |
| 53 | Methyl mercaptan | 1064 | 6.1+3 | 263 |
| 54 | Neon, dạng nén | 1065 | 2 | 20 |
| 55 | Ni tr ogen, dạng nén | 1066 | 2 | 20 |
| 56 | Dinitrogen te tr oxide (nitrogen diox i de) | 1067 | 6.1+5+8 | 265 |
| 57 | Nitrous oxide | 1 070 | 2+5 | 25 |
| 58 | Khí dầu mỏ dạng nén | 1071 | 6.1+3 | 263 |
| 59 | Ôxy dạng nén | 1072 | 2+5 | 25 |
| 60 | Ôxy, dạng lỏng được làm lạnh | 1073 | 2+5 | 225 |
| 61 | Khí dầu mỏ dạng lỏng | 1075 | 3 | 23 |
| 62 | Phosgene | 1076 | 6.1+8 | 268 |
| 63 | Propy l ene | 1077 | 3 | 23 |
| 64 | Khí làm Iạnh, nếu không có mô tả khác, như hỗn hợp khí F1, F2 hoặc F3 | 1078 | 2 | 20 |
| 65 | Khí làm lạnh dạng lỏng | 1078 | 2 | 20 |
| 66 | Sulphur dioxide | 1079 | 6.1+8 | 268 |
| 67 | Su l phur hexa f luoride | 1080 | 2 | 20 |
| 68 | Tri fl uorochloroethylene dạng ổn định | 1082 | 6.1+3 | 263 |
| 69 | Trimethylamine thể khan | 1083 | 3 | 23 |
| 70 | Vinyl bromide dạng ổn định | 1085 | 3 | 239 |
| 71 | Vinyl chloride dạng ổn định | 1086 | 3 | 239 |
| 72 | Vin yl methyl ether dạng ổn định | 1087 | 3 | 239 |
| 73 | Acetal | 1088 | 3 | 33 |
| 74 | Acetal d ehyde | 1089 | 3 | 33 |
| 75 | Acetone | 1090 | 3 | 33 |
| 76 | Dầu Acetone | 1091 | 3 | 33 |
| 77 | Acrolein dạng ổn định | 1092 | 6.1+3 | 663 |
| 78 | Acrylonitrile dạng ổn định | 1093 | 3+6.1 | 336 |
| 79 | Cồn Allyl | 1098 | 6.1+3 | 663 |
| 80 | Allyl bromide | 1099 | 3+6.1 | 336 |
| 81 | Allyl chloride | 1100 | 3+6 | 336 |
| 82 | Amyl axetates | 1104 | 3 | 30 |
| 83 | Pentanols | 1105 | 3 | 30 |
| 84 | Pentanols | 1105 | 3 | 33 |
| 85 | Amylamine (n-amylamine, tert-amylamine) | 1106 | 3+8 | 339 |
| 86 | Amylamine (sec-amyamine) | 1106 | 3+8 | 38 |
| 87 | Amyl chloride | 1107 | 3 | 33 |
| 88 | 1 -Pentene (n-Amylene) | 1108 | 3 | 33 |
| 89 | Amyl formates | 1109 | 3 | 30 |
| 90 | n-Amyl methyl ketone | 1110 | 3 | 30 |
| 91 | Amyl mercaptan | 1111 | 3 | 33 |
| 92 | Amyl nitrate | 1112 | 3 | 30 |
| 93 | Amyl nitrite | 1113 | 3 | 33 |
| 94 | Benzen | 1114 | 3 | 33 |
| 95 | Butanols | 1120 | 3 | 30 |
| 96 | Butanols | 1120 | 3 | 33 |
| 97 | B utyl axetat | 1123 | 3 | 30 |
| 98 | Butyl axetat | 1123 | 3 | 33 |
| 99 | n-Butylamine | 1125 | 3+8 | 338 |
| 100 | 1 -Bromobutane | 1126 | 3 | 33 |
| 101 | n-Butyl bromide | 1126 | 3 | 33 |
| 102 | Chloro butanes | 1127 | 3 | 33 |
| 103 | n-Butyl formate | 1128 | 3 | 33 |
| 104 | Butyraldehyde | 1129 | 3 | 33 |
| 105 | Dầu long não | 1130 | 3 | 30 |
| 106 | Cacbon disulphide | 1131 | 3+6.1 | 336 |
| 107 | Cacbon sulphide | 1131 | 3+6.1 | 336 |
| 108 | Các chất kết dính chứa dung môi dễ cháy | 1133 | 3 | 30 |
| 109 | Các chất kết dính chứa dung môi dễ cháy | 1133 | 3 | 33 |
| 110 | Chlorobenzene | 1134 | 3 | 30 |
| 111 | Ethylene chlorohydrin . | 1135 | 6.1+3 | 663 |
| 112 | Các chất chưng cất từ nhựa than đá, dạng dễ cháy | 1136 | 3 | 30 |
| 113 | Các chất chưng cất từ nhựa than đá, dạng dễ cháy | 1136 | 3 | 33 |
| 114 | Dung dịch phủ | 1139 | 3 | 30 |
| 115 | Dung dịch phủ | 1139 | 3 | 33 |
| 116 | Crotonaldehyde dạng ổn định | 1143 | 6.1+3 | 663 |
| 117 | Thuốc nhuộm, rắn, độc | 1143 | 6.1 | 66 |
| 118 | Crotonylene (2-Butyne) | 1144 | 3 | 339 |
| 119 | Cyclohexane | 1145 | 3 | 33 |
| 120 | Cyclopentane | 1146 | 3 | 33 |
| 121 | De c ahydronaphtha l ene | 1147 | 3 | 30 |
| 122 | Rượu cồn diacetone, làm tinh bằng hóa học | 1148 | 3 | 30 |
| 123 | Rượu cồn diacetone, làm tinh bằng kỹ thuật | 1148 | 3 | 33 |
| 124 | Dibutyl ether | 1149 | 3 | 30 |
| 125 | 1,2-Dichloroethylene | 1150 | 3 | 33 |
| 126 | Dichloropentanes | 1152 | 3 | 30 |
| 127 | Ethylene glycol d iethyl ether | 1153 | 3 | 30 |
| 128 | D i ethylamine | 1154 | 3.8 | 338 |
| 129 | Diethyl ether (ethyl ether) | 1155 | 3 | 33 |
| 130 | Diethyl ketone | 1156 | 3 | 33 |
| 131 | Diisobutyl ketone | 1157 | 3 | 30 |
| 132 | Diisopropylamine | 1158 | 3+8 | 338 |
| 133 | Diisopropy ether | 1159 | 3 | 33 |
| 134 | Dung dịch dimethylamine | 1160 | 3+8 | 338 |
| 135 | Dimethyl carbonate | 1161 | 3 | 33 |
| 136 | Dimethyldichlorosilane | 1162 | 3+8 | X338 |
| 137 | Dimeth y lhydrazine , khôn g đ ố i xứn g | 1163 | 6.1+3+9 | 663 |
| 138 | Dimethyl sulphide | 1164 | 3 | 33 |
| 139 | Dioxane | 1 165 | 3 | 33 |
| 140 | Dioxolane | 1166 | 3 | 33 |
| 141 | Divinyl ether dạng ổn định | 1167 | 3 | 339 |
| 142 | Các chiết xuất hợp chất thơm dạng lỏng | 1166 | 3 | 33 |
| 143 | Các chiết xuất hợp chất thơm dạng lỏng | 1169 | 3 | 30 |
| 144 | Ethanol (Rượu Ethyl) hoặc dung dịch Ethanol (Rượu Ethyl) | 1170 | 3 | 33 |
| 145 | Dung dịch Ethanol (Rượu Ethyl) chứa trên 24% và dưới 70% lượng cồn | 1170 | 3 | 30 |
| 146 | Ethylene glycol monoethyl ether | 1171 | 3 | 30 |
| 147 | Ethylene glycol monoethyl ether axetat | 1172 | 3 | 30 |
| 148 | Ethyl axetat | 1173 | 3 | 33 |
| 149 | Ethybezene | 1175 | 3 | 33 |
| 150 | Ethyl borate | 1176 | 3 | 33 |
| 151 | Ethyl butyl axetat | 1177 | 3 | 30 |
| 152 | 2-Ethyl butyraldehyde | 1178 | 3 | 33 |
| 153 | Ethyl butyl ether | 1179 | 3 | 33 |
| 154 | Ethyl butyrate | 1180 | 3 | 30 |
| 155 | Ethyl chloroacetate | 1181 | 6.1+3 | 63 |
| 156 | Ethyl chloro fo rmate | 1182 | 6.1+3+8 | 663 |
| 157 | Ethyl dichlorosilance | 1183 | 4.3+3+8 | X338 |
| 158 | 1,2-Dicloroethene (Ethylene dichloci d e) | 1184 | 3+6.1 | 336 |
| 159 | Ethyleneimine dạng ổn định | 1185 | 6.1+3 | 663 |
| 160 | Ethylene glycol monomethy l ether | 1188 | 3 | 30 |
| 161 | Ethylene glycol monomethyl ether axetat | 1189 | 3 | 30 |
| 162 | Ethyl fo rmate | 1190 | 3 | 33 |
| 163 | Ocryl aldehydes (ethyl hexadehydes) | 1191 | 3 | 30 |
| 164 | Ethyl lactate | 1192 | 3 | 30 |
| 165 | Ethyl methyl ketone (methyl ethyl ketone) | 1 1 93 | 3 | 33 |
| 166 | Dung dịch Ethyl nitrite | 1194 | 3+6.1 | 336 |
| 167 | Ethyl propionate | 1195 | 3 | 33 |
| 168 | Ethyl trichlorosilane | 1196 | 3+8 | X338 |
| 169 | Chất chiết suất, hương liệu, dạng lỏng | 1197 | 3 | 30 |
| 170 | Chất chiết suất, hương liệu, dạng lỏng | 1197 | 3 | 33 |
| 171 | Dung dịch Formaldehyde dạng dễ cháy | 1198 | 3+8 | 38 |
| 172 | Furaldehy d es | 1199 | 6.1+3 | 63 |
| 173 | Dầu rượu tạp | 1201 | 3 | 30 |
| 174 | Dầu rượu tạp | 1201 | 3 | 33 |
| 175 | Dầu Diesel | 1202 | 3 | 30 |
| 176 | Nhiên li ệ u diesel | 1202 | 3 | 30 |
| 177 | Dầu dùng để sưởi/ làm nóng, thể nhẹ | 1202 | 3 | 30 |
| 178 | Xăng | 1203 | 3 | 33 |
| 179 | Heptanes | 1206 | 3 | 33 |
| 180 | Hexaldehyde | 1207 | 3 | 30 |
| 181 | Hexanes | 1208 | 3 | 33 |
| 182 | Mực in hoặc nguyên liệu chế biến mực in (bao gồm bột mực in hoặc hợp chất nén), loại dễ cháy | 1210 | 3 | 30 |
| 183 | Mực in hoặc nguyên liệu chế biến mực in (bao gồm bột mực in hoặc hợp chất nén), loại dễ cháy | 1210 | 3 | 33 |
| 184 | Isobutanol | 1212 | 3 | 30 |
| 185 | Isobutyl axetat | 1213 | 3 | |
| 186 | Isobutylamine | 1214 | 3+8 | 338 |
| 187 | Isooctenes | 1216 | 3 | 33 |
| 188 | Isoprene dạng ổn định | 1218 | 3 | 339 |
| 189 | Isopropanol (Isopropyl Rượu cồn) | 1219 | 3 | 33 |
| 190 | Isopropyl axetat | 1220 | 3 | 33 |
| 191 | Isopropylamine | 1221 | 3+8 | 338 |
| 192 | Dầu hỏa | 1223 | 3 | 30 |
| 193 | Keton, dạng lỏng, nếu không có mô tả khác (áp suất bốc hơi tại 50°C cao hơn 110kPa) | 1224 | 3 | 30 |
| 194 | Keton, dạng lỏng, nếu không có mô tả khác (áp suất bốc hơi tại 50°C không cao hơn 110kPa) | 1224 | 3 | 33 |
| 195 | Hỗn hợp mercaptans hoặc hỗn hợp mercaptan, lỏng, dễ cháy, độc hại | 1228 | 3+6.1 | 336 |
| 196 | Hỗn hợp mercaptan hoặc hỗn hợp mercaptan, lỏng, dễ cháy, độc hại | 1228 | 3+6.1 | 36 |
| 197 | Mesitil oxide | 1229 | 3 | 30 |
| 198 | Methanol | 1230 | 3+6.1 | 336 |
| 199 | Methyl axetate | 1231 | 3 | 33 |
| 200 | Methylamy axetate | 1233 | 3 | 30 |
| 201 | Methylal | 1234 | 3 | 33 |
| 202 | Dung dịch nước methylamine | 1235 | 3+8 | 338 |
| 203 | Methy l butyrate | 1237 | 3 | 33 |
| 204 | Methyl chloro fo rmate | 1238 | 6.1+3+8 | 663 |
| 205 | Methyl chloromethyl ether | 1239 | 6.1+3 | 663 |
| 206 | Methyldichlorosilane | 1242 | 4.3+3+8 | X338 |
| 207 | Methyl fo rmate | 1243 | 3 | 33 |
| 208 | Methylhy d razine | 1244 | 6.1+3+8 | 663 |
| 209 | Methyl isobutyl ketone | 1245 | 3 | 33 |
| 210 | Methyl isopropenyl ketone dạng ổn định | 1246 | 3 | 339 |
| 211 | Methyl methacrylate monomer dạng ổ n định | 1247 | 3 | 339 |
| 212 | Methyl propionat e | 1248 | 3 | 33 |
| 213 | Methyl propyl ke t o n e | 1249 | 3 | 33 |
| 214 | Methyl trichlorosilane | 1250 | 3+8 | X338 |
| 215 | Methyl vinyl ketone dạng ổn đ ị nh | 1251 | 6.1+3+9 | 639 |
| 216 | Nickel carbonyl | 1259 | 6.1+3 | 663 |
| 217 | Octanes | 1262 | 3 | 33 |
| 218 | Sơn | 1263 | 3 | 30 |
| 219 | Sơn | 1263 | 3 | 33 |
| 220 | V ậ t li ệ u làm sơn | 1263 | 3 | 30 |
| 221 | V ậ t li ệ u làm sơn | 1263 | 3 | 33 |
| 222 | Paraldehyde | 1264 | 3 | 30 |
| 223 | Pentanes, dạng lỏng | 1265 | 3 | 33 |
| 224 | Pentanes, dạng lỏng | 1265 | 3 | 33 |
| 225 | Các sản phẩm có mùi thơm với chất hòa tan dễ cháy | 1266 | 3 | 30 |
| 226 | Các sản phẩm có mùi thơm với chất hòa tan dễ cháy | 12 66 | 3 | 33 |
| 227 | Dầu thô petrol | 1267 | 3 | 33 |
| 228 | Sản phẩm dầu mỏ, nếu không có mô tả khác | 1268 | 3 | 33 |
| 229 | Sản phẩm dầu mỏ, nếu không có mô tả khác | 1268 | 3 | 30 |
| 230 | Dầu gỗ thông | 1272 | 3 | 30 |
| 231 | n-Propanol | 1274 | 3 | 30 |
| 232 | n-Propanol | 1274 | 3 | 33 |
| 233 | Propionaldehyde | 1275 | 3 | 33 |
| 234 | n-Propyl axetat | 1276 | 3 | 33 |
| 235 | Propy l amine | 1277 | 3+8 | 338 |
| 236 | 1-Chloropropane (Propyl chloride) | 1278 | 3 | 33 |
| 237 | 1,2-Dichloropropane | 1279 | 3 | 33 |
| 238 | Propylene oxide | 1280 | 3 | 33 |
| 239 | Propyl fo rmates | 1281 | 3 | 33 |
| 240 | Pyridine | 1282 | 3 | 33 |
| 241 | Dầu thông | 1286 | 3 | 30 |
| 242 | Dầu thông | 1286 | 3 | 33 |
| 243 | Dung dịch cao su | 1287 | 3 | 30 |
| 244 | Dung dịch cao su | 1287 | 3 | 33 |
| 245 | Dầu đá phiến sét | 1288 | 3 | 30 |
| 246 | Dầu đá phiến sét | 1288 | 3 | 33 |
| 247 | Dung dịch rượu Natri methylate | 1289 | 3+8 | 338 |
| 248 | Dung dịch rượu Natri methylate | 1289 | 3+8 | 38 |
| 249 | Tetraethyl silicate | 1292 | 3 | 30 |
| 250 | Cồn thuốc, dạng thuốc y tế | 1293 | 3 | 30 |
| 251 | Cồn thuốc, dạng thuốc y tế | 1293 | 3 | 33 |
| 252 | Toluene | 1294 | 3 | 33 |
| 253 | Trichlorosilane | 1295 | 4.3+3+8 | X338 |
| 254 | Triethylamine | 1296 | 3+8 | 338 |
| 255 | Trimethylamine, dung d ịch nước | 1297 | 3+8 | 338 |
| 256 | Trimethylamine, dung dịch nước | 1297 | 3+8 | 38 |
| 257 | T r imethylchlorosi l ane | 1298 | 3+8 | X338 |
| 258 | Dầu thông | 1299 | 3 | 30 |
| 259 | Sản phẩm thay thế dầu thông | 1300 | 3 | 30 |
| 260 | Sản phẩm thay thế dầu thông | 1300 | 3 | 33 |
| 261 | Vinyl axetat dạng ổn định | 1301 | 3 | 339 |
| 262 | Vinyl ethyl ether dạng ổn định | 1302 | 3 | 339 |
| 263 | Vinylidene chloride dạng ổ n định | 1303 | 3 | 339 |
| 264 | Vinyl isobutyl ether dạng ổn định | 1304 | 3 | 339 |
| 265 | Vinyitrichlorosilane d ạng ổn định | 1305 | 3+8 | X338 |
| 266 | Chất bảo quản gỗ, dạng lỏng | 1306 | 3 | 30 |
| 267 | Chất bảo quản gỗ, dạng lỏng | 1306 | 3 | 33 |
| 268 | Xylenes | 1307 | 3 | 30 |
| 269 | Xylenes | 1307 | 3 | 33 |
| 270 | Zirconium dạng huyền phù trong chất lỏng dễ cháy | 1308 | 3 | 33 |
| 271 | Zirconium dạng huyền phù trong chất lỏng dễ cháy | 1308 | 3 | 30 |
| 272 | Bột nhôm, đã được đóng gói | 1309 | 4.1 | 40 |
| 273 | Bo rn eol | 1312 | 4.1 | 40 |
| 274 | Calcium resinate | 1313 | 4.1 | 40 |
| 275 | Calcium resinate, được hợp nhất | 1314 | 4.1 | 40 |
| 276 | Cobalt resinate, dạng kết tủa | 1318 | 4.1 | 40 |
| 277 | Ferrocerium | 1323 | 4.1 | 40 |
| 278 | Chất rắn dễ cháy, dạng hữu cơ | 1325 | 4.1 | 40 |
| 279 | Bột Hafnium, trạng thái ướt | 1326 | 4.1 | 40 |
| 280 | Hexamethylenetetramine | 1328 | 4.1 | 40 |
| 281 | Manganese resinate | 1330 | 4.1 | 40 |
| 282 | Meta l dehyde | 1332 | 4.1 | 40 |
| 283 | Naphthalene thô hoặc tinh chế | 1334 | 4.1 | 40 |
| 284 | Phosphorus không định hình | 1338 | 4.1 | 40 |
| 285 | Phosphorus heptasulph i de | 1339 | 4.1 | 40 |
| 286 | Phosphorus pentasulphide | 1340 | 4.3 | 423 |
| 287 | Phosphorus sesquisulphide | 1341 | 4.1 | 40 |
| 288 | Phosphorus trisulphide | 1343 | 4.1 | 40 |
| 289 | Cao su rời hoặc thứ phẩm, dạng bột hoặc hạt | 1345 | 4.1 | 40 |
| 290 | Silicon dạng bột, không định hình | 1346 | 4.1 | 40 |
| 291 | Sulphur | 1350 | 4.1 | 40 |
| 292 | Titanium dạng bột, trạng thái ướt | 1352 | 4.1 | 40 |
| 293 | Zirconium dạng bột, trạng thái ướt | 1358 | 4.1 | 40 |
| 294 | Than, có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật | 1 361 | 4.2 | 40 |
| 295 | Than, có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật | 1361 | 4.2 | 40 |
| 296 | Than ho ạ t tính | 1362 | 4.2 | 40 |
| 297 | Cùi dừa khô | 1363 | 4.2 | 40 |
| 298 | Bông phế liệu, có dầu | 1364 | 4.2 | 40 |
| 299 | Bông ướt | 1365 | 4.2 | 40 |
| 300 | Diethyl kẽm | 1366 | 4.2+4.3 | X333 |
| 301 | p-Ni tr osodimethylaniline | 1369 | 4.2 | 40 |
| 302 | Dimethyl kẽm | 1370 | 4.2+4.3 | X333 |
| 303 | Sợi hoặc vải, có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật hoặc tổng hợp, nếu không có mô tả khác, có lẫn dầu mỡ. | 1373 | 4.2 | 40 |
| 304 | Ô xít sắt hoặc xỉ sắt đã qua sử dụng lấy được từ quá trình làm sạch khí than đá | 1376 | 4.2 | 40 |
| 305 | Chất xúc tác kim loại, ướt | 1378 | 4.2 | 40 |
| 306 | Giấy được xử lý bằng dầu không bão hòa, chưa được làm khô hoàn toàn | 1379 | 4.2 | 40 |
| 307 | Pent a borane | 1 380 | 4.2+6.1 | 333 |
| 308 | Phosphorus màu trắng hoặc màu vàng, khô | 1381 | 4.2+6.1 | 46 |
| 309 | Potassium sulphide, thể khan | 1382 | 4.2 | 40 |
| 310 | Potassium sulphide, có dưới 30% nước của tinh thể | 1382 | 4.2 | 40 |
| 311 | Natri dithionite (Natri hydrosulphite) | 1384 | 4.2 | 40 |
| 312 | Natri sulphide, thể khan | 1385 | 4.2 | 40 |
| 313 | Natri sulphide, có dưới 30% nước của tinh thể | 1385 | 4.2 | 40 |
| 314 | Bánh hạt với trên 1,5% dầu và độ ẩm dưới 11% | 1386 | 4.2 | 40 |
| 315 | Hợp kim của thủy ngân và kim loại ở trạng thái lỏng | 1389 | 4.3 | X423 |
| 316 | Amides kim loại kiềm | 1390 | 4.3 | 423 |
| 317 | Kim loại kiềm phân tán hoặc kim loại kiềm thổ phân tán có điểm bắt lửa không quá 60°C | 1391 | 4.3 | X423 |
| 318 | Kim loại kiềm phân tán hoặc kim loại kiềm thổ phân tán có điểm bắt lửa không quá 60°C | 1391 | 4.3+3 | X423 |
| 319 | Hợp kim của kim loại kiềm thổ, dạng lỏng | 1392 | 4.3 | X423 |
| 320 | Hợp kim của kim loại kiềm thổ, nếu không có mô tả khác | 1393 | 4.3 | 423 |
| 321 | Các bua nhôm | 1394 | 4.3 | 423 |
| 322 | Ferrosilicon nhôm dạng bột | 1395 | 4.3+6.1 | 462 |
| 323 | Nhôm dạng bột, không bọc | 1396 | 4.3 | 423 |
| 324 | Nhôm silic dạng bột, không bọc | 1398 | 4.3 | 423 |
| 325 | Barium | 1400 | 4.3 | 423 |
| 326 | Calc i um | 1401 | 4.3 | 423 |
| 327 | Calcium c arbide | 1402 | 4.3 | 423 |
| 328 | Calcium cyanamide | 1403 | 4.3 | 423 |
| 329 | Calcium silic i de | 1405 | 4.3 | 423 |
| 330 | Caesium | 1407 | 4.3 | X423 |
| 331 | Ferrosilicon | 1408 | 4.3+6.1 | 462 |
| 332 | Hydrides kim loại, có khả năng kết hợp với nước | 1409 | 4.3 | 423 |
| 333 | Lithium | 1415 | 4.3 | X423 |
| 334 | Lithium s ilicon | 1417 | 4.3 | 423 |
| 335 | Magnesium dạng bột | 1418 | 4.3+4.2 | 423 |
| 336 | Hợp kim kim loại potassium, dạng lỏng | 1420 | 4.3 | X423 |
| 337 | Hợp kim kim loại alkali, dạng lỏng | 1421 | 4.3 | X423 |
| 338 | Hợp kim Potassium Natri, dạng lỏng | 1422 | 4.3 | X423 |
| 339 | Rubidium | 1423 | 4.3 | X423 |
| 340 | Natri | 1428 | 4.3 | X423 |
| 341 | Methylate natri | 1431 | 4.2+8 | 49 |
| 342 | Tro kẽm (bột ô xít kẽm) | 1435 | 4.3 | 423 |
| 343 | Kẽm dạng bụi hoặc kẽm dạng bột | 1436 | 4.3+4.2 | 423 |
| 344 | Zirconium hydride | 1 437 | 4.1 | 40 |
| 345 | Nitơrát nhôm | 1438 | 5.1 | 50 |
| 346 | Ammonium dichromate | 1439 | 5.1 | 50 |
| 347 | Ammonium perchlorate | 1442 | 5.1 | 50 |
| 348 | Ammonium persulphate | 1444 | 5. 1 | 50 |
| 349 | Bari um chlorate, dạng rắn | 1445 | 5.1+6.1 | 56 |
| 350 | Barium nitrate | 1446 | 5.1+6.1 | 56 |
| 351 | Barium perchlorate, dạng rắn | 1447 | 5.1+6.1 | 56 |
| 352 | Barium permanganate | 1448 | 5.1+6.1 | 56 |
| 353 | Bari um peroxide | 1449 | 5.1+6.1 | 56 |
| 354 | Bromates, chất vô cơ (nếu không có mô tả khác) | 1450 | 5.1 | 50 |
| 355 | Caesium nitrate | 1451 | 5.1 | 50 |
| 356 | Calcium chlorate | 1452 | 5.1 | 50 |
| 357 | Calcium chlorite | 1453 | 5.1 | 50 |
| 358 | Calcium nitrate | 1454 | 5.1 | 50 |
| 359 | Calcium perchlorate | 1455 | 5.1 | 50 |
| 360 | Calcium p e rmanganate | 1456 | 5.1 | 50 |
| 361 | Calcium peroxide | 1457 | 5.1 | 50 |
| 362 | Hỗn hợp Chlorate và borate | 1458 | 5.1 | 50 |
| 363 | Hỗn hợp chlorate và magnesium chloride, thể rắn | 1459 | 5.1 | 50 |
| 364 | Chlorates, chất vô cơ, nếu không có mô tả khác | 1461 | 5.1 | 50 |
| 365 | Chlorites, chất vô cơ, nếu không có mô tả khác | 1462 | 5.1 | 50 |
| 366 | Chriomium trioxi d e, thể khan | 1463 | 5. 1+ a | 58 |
| 367 | Didym ium nitrate | 1465 | 5.1 | 50 |
| 368 | Ferric nitrate | 1 466 | 5.1 | 50 |
| 369 | Guanidine nitrate | 1467 | 5.1 | 50 |
| 370 | Nitơrát chì | 1469 | 5.1+6.1 | 56 |
| 371 | Perchlorate chì, thể rắn | 1470 | 5 . 1+6.1 | 56 |
| 372 | Lithium hypochlorite khô hoặc hỗn hợp | 1471 | 5.1 | 50 |
| 373 | Lithium peroxi d e | 1472 | 5.1 | 50 |
| 374 | Magnesium bromate | 1473 | 5.1 | 50 |
| 375 | Magnesium nitrate | 1474 | 5.1 | 50 |
| 376 | Magnesiu m perch l orate | 1475 | 5.1 | 50 |
| 377 | Magnesium peroxi d e | 1476 | 5.1 | 50 |
| 378 | Nitrates, chất vô cơ, nếu không có mô tả khác | 1477 | 5.1 | 50 |
| 379 | Chất rắn ô xy hóa, nếu không có mô tả khác | 1479 | 5.1 | 50 |
| 380 | Perchlorates, chất vô cơ, nếu không có mô tả khác | 1481 | 5.1 | 50 |
| 381 | Permanganates, chất vô cơ, nếu không có mô tả khác | 1482 | 5.1 | 50 |
| 382 | Peroxides, chất vô cơ, nếu không có mô tả khác | 1483 | 5.1 | 50 |
| 383 | Potassium bromate | 1484 | 5.1 | 50 |
| 384 | Potassium chlorate | 1485 | 5.1 | 50 |
| 385 | Potassium nitrate | 1486 | 5.1 | 50 |
| 386 | Potassium nitrate và hỗn hợp natri nitrite | 1487 | 5.1 | 50 |
| 387 | Potassium nitrite | 1488 | 5.1 | 50 |
| 388 | Potassium perchlorate | 1489 | 5.1 | 50 |
| 389 | Potassium permanganate | 1490 | 5.1 | 50 |
| 390 | Potassium pefsulphate | 1492 | 5.1 | 50 |
| 391 | Nitrate bạc | 1493 | 5.1 | 50 |
| 392 | Bromate Natri | 1494 | 5.1 | 56 |
| 393 | Natri chlorate | 1495 | 5.1 | 50 |
| 394 | Natr i chlorite | 1496 | 5.1 | 50 |
| 395 | Na tr i nitrate | 1498 | 5.1 | 50 |
| 396 | Natri nitrate và hỗn hợp potassium ni tr ate | 1499 | 5.1 | 50 |
| 397 | Nitrite natri | 1500 | 5.1+6.1 | 56 |
| 398 | Perchlorate natri | 1502 | 5.1 | 50 |
| 399 | Permanganate natri | 1503 | 5.1 | 50 |
| 400 | Persulphate natri | 1505 | 5.1 | 50 |
| 401 | Strontium chlorate | 1506 | 5.1 | 50 |
| 402 | S tr ontium ni tr ate | 1507 | 5.1 | 50 |
| 403 | Strontium perchlorate | 1508 | 5.1 | 50 |
| 404 | Stro n tium peroxi d e | 1509 | 5.1 | 50 |
| 405 | Tetranitromethane | 1510 | 5.1+6.1 | 559 |
| 406 | Urea hydrogen peroxide | 1511 | 5.1+8 | 58 |
| 407 | Nitrite ammonium kẽm | 1512 | 5.1 | 50 |
| 408 | Chlorate kẽm | 1513 | 5.1 | 50 |
| 409 | Nitrate kẽm | 1514 | 5.1 | 50 |
| 410 | Permanganate kẽm | 1515 | 5.1 | 50 |
| 411 | Peroxide kẽm | 1516 | 5.1 | 50 |
| 412 | Acetone cyanohydrin, dạng ổn định | 1541 | 6.1 | 66 |
| 413 | Alkaloids hoặc muối alkaloids, chất rắn, nếu không có mô tả khác | 1544 | 6.1 | 60 |
| 414 | Alkaloids hoặc muối alkaloids, chất rắn, nếu không có mô tả khác | 1544 | 6.1 | 66 |
| 415 | Allyl isothiocynate, dạng ổn định | 1545 | 6.1+3 | 639 |
| 416 | Ammonium arsenate | 1546 | 6.1 | 60 |
| 417 | Aniline | 1547 | 6.1 | 60 |
| 418 | Aniline hydrochloride | 1548 | 6.1 | 60 |
| 419 | Hợp chất Antimony, chất vô cơ, chất rắn, nếu không có mô tả khác | 1549 | 6.1 | 60 |
| 420 | Antimony lactate | 1550 | 6.1 | 60 |
| 421 | Antimony potassium tartrate | 1551 | 6.1 | 60 |
| 422 | Arsenic acid, dạng lỏng | 1553 | 6.1 | 66 |
| 423 | Arsenic aci d , dạng rắn | 1554 | 6.1 | 60 |
| 424 | Arsenic bromi d e | 1555 | 6.1 | 60 |
| 425 | Hợp chất arsenic, dạng lỏng, chất vô cơ, nếu không có mô tả khác (bao gồm arsenates, arenites và arsenic sulphide) | 1556 | 6.1 | 60 |
| 426 | Hợp chất arsenic, dạng lỏng, chất vô cơ, nếu không có mô tả khác (bao gồm arsenates, arsenites và arsenic sulphide) | 1556 | 6.1 | 66 |
| 427 | Hợp chất arsenic, dạng rắn, chất vô cơ, nếu không có mô tả khác (bao gồm arsenates, arsenites và arsenic sulphides) | 1557 | 6.1 | 60 |
| 428 | Hợp chất arsenic, dạng rắn, chất vô cơ, nếu không có mô tả khác (bao gồm arsenates, asenites và arsenic sulphides) | 1557 | 6.1 | 66 |
| 429 | Arsenic | 1558 | 6.1 | 60 |
| 430 | Arsenic pentoxide | 1559 | 6.1 | 60 |
| 431 | Arsenic trichloride | 1560 | 6 . 1 | 66 |
| 432 | Arsenic trioxide | 1561 | 6.1 | 60 |
| 433 | Bụi arsenic | 1562 | 6.1 | 60 |
| 434 | Barium hợp chất, nếu không có mô tả khác | 1564 | 6.1 | 60 |
| 435 | Barium cyanide | 1565 | 6.1 | 66 |
| 436 | Beryllium hợp chất, nếu không có mô tả khác | 156 6 | 6.1 | 60 |
| 437 | Beryllium dạng bột | 1567 | 6.1+4.1 | 64 |
| 438 | Bromoacetone | 1569 | 6.1+3 | 63 |
| 439 | Brucine | 1570 | 6.1 | 66 |
| 440 | Cacodylic acid | 1572 | 6.1 | 60 |
| 441 | Calcium arsenate | 1573 | 6.1 | 60 |
| 442 | Calcium arsenate và calcium arsenite hỗn hợp, chất rắn | 1574 | 6.1 | 60 |
| 443 | Calcium cyanide | 1575 | 6.1 | 66 |
| 444 | Chloro d initrobenzenes | 1577 | 6.1 | 60 |
| 445 | Ch l oronitrobenzenes | 1578 | 6.1 | 60 |
| 446 | 4-ChIoro-o-tolui d ine hydrochloride | 1579 | 6.1 | 60 |
| 447 | Chloropicrin | 1580 | 6.1 | 66 |
| 448 | Chloropicrin và methyl bromide hỗn hợp, có hơn 2% chloropicrin | 1581 | 6.1 | 26 |
| 449 | Chloropicrin và methyl chloride hỗn hợp | 1582 | 6.1 | 26 |
| 450 | Chloropicrin hỗn hợp | 1583 | 6.1 | 66 |
| 451 | Chlor o picrin hỗn hợp | 1583 | 6.1 | 60 |
| 452 | Acetoarsenite đồng | 1585 | 6.1 | 60 |
| 453 | Arsenite đồng | 1586 | 6.1 | 60 |
| 454 | Cyanide đồng | 1587 | 6.1 | 60 |
| 455 | Cyanides, chất vô cơ, rắn | 1588 | 6.1 | 66 |
| 456 | Cyanides, chất vô cơ, rắn | 1588 | 6.1 | 60 |
| 457 | Dichloroanilines | 1590 | 6.1 | 60 |
| 458 | o-DichIorobenzene | 1591 | 6.1 | 6 0 |
| 459 | Dichloromethane | 1593 | 6.1 | 60 |
| 460 | Diethyl su l phate | 1594 | 6.1 | 60 |
| 461 | Dimet hyl sulphate | 1595 | 6.1+8 | 669 |
| 462 | Dinitroanilines | 1596 | 6.1 | 60 |
| 463 | Dini tr obenzenes | 1597 | 6.1 | 60 |
| 464 | Dinitro - o-cresol | 1598 | 6.1 | 60 |
| 465 | Dinitrophenol dung d ị ch | 1599 | 6.1 | 60 |
| 466 | Dini tr otoluenes, nung chảy | 1600 | 6.1 | 60 |
| 467 | Chất sát trùng, chất rắn, độc | 1601 | 6.1 | 60 |
| 468 | Chất sát trùng, chất rắn, độc | 1601 | 6.1 | 66 |
| 469 | Thuốc nhuộm, dạng lỏng, độc, nếu không có mô tả khác, hoặc thuốc nhuộm trung tính, dạng lỏng, độc, nếu không có mô tả khác | 1602 | 6.1 | 60 |
| 470 | Thuốc nhuộm, dạng lỏng, độc, nếu không có mô tả khác, hoặc thuốc nhuộm trung tính, dạng lỏng, độc, nếu không có mô tả khác | 1602 | 6.1 | 66 |
| 471 | Thuốc nhuộm, dạng lỏng, độc, nếu không có mô tả khác, hoặc thuốc nhuộm trung tính, dạng lỏng, độc, nếu không có mô tả khác | 1602 | 6.1 | 66 |
| 472 | Thuốc nhuộm, dạng lỏng, độc, nếu không có mô tả khác, hoặc thuốc nhuộm trung tính, dạng lỏng, độc, nếu không có mô tả khác | 1602 | 6.1 | 60 |
| 473 | Ethyl bromoaxetat | 1603 | 6.1+3 | 63 |
| 474 | Ethylenediamine | 1604 | 8+3 | 83 |
| 475 | Ethylene dibromide | 1605 | 6.1 | 66 |
| 476 | Arsenate sắt | 1606 | 6.1 | 60 |
| 477 | Arsenite sắt | 1607 | 6.1 | 60 |
| 478 | Arsenate sắt | 1608 | 6.1 | 60 |
| 479 | Hexaethy l t etraphosphate | 1611 | 6.1 | 60 |
| 480 | Hexaethyl tetraphosphate và hỗn hợp khí nén | 1612 | 6.1 | 26 |
| 481 | Hydrogen cyanide, dung dịch nước (Hydrocyanic acid) | 1613 | 6.1+3 | 663 |
| 482 | Axetat chì | 1616 | 6. 1 | 60 |
| 483 | Arsenates chì | 1617 | 6.1 | 60 |
| 484 | Arsenites chì | 1618 | 6.1 | 60 |
| 485 | Cyanide chì | 1620 | 6.1 | 60 |
| 486 | London purple | 1621 | 6.1 | 60 |
| 487 | Arsenate ma giê | 1622 | 6.1 | 60 |
| 488 | Arsenate thủy ngân | 1623 | 6.1 | 60 |
| 489 | Chloride thủy ngân | 1624 | 6.1 | 60 |
| 490 | Nitrate thủy ngân | 1625 | 6.1 | 60 |
| 491 | Potassium xi-a-nua thủy ngân | 1626 | 6.1 | 66 |
| 492 | Nitrate thủy ngân | 1627 | 6.1 | 60 |
| 493 | Thủy n g ân acetate | 1629 | 6.1 | 60 |
| 494 | Chlor i de ammonium thủy n g ân | 1630 | 6.1 | 60 |
| 495 | Benzoate thủy ngân | 1631 | 6.1 | 60 |
| 496 | Bromide thủy ngân | 1634 | 6.1 | 60 |
| 497 | Xi-a-nic thủy ngân | 1636 | 6. 1 | 60 |
| 498 | Gluconate thủy ngân | 1637 | 6.1 | 60 |
| 499 | I ốt thủy ngân | 1638 | 6.1 | 60 |
| 500 | Nucleate thủy ngân | 1639 | 6.1 | 60 |
| 501 | Oleate thủy ngân | 1640 | 6.1 | 60 |
| 502 | Ô xít thủy ngân | 1641 | 6.1 | 60 |
| 503 | Oxycyanide thủy ngân, chất gây tê | 1642 | 6.1 | 60 |
| 504 | Mercury potassium i o d ide | 1643 | 6.1 | 60 |
| 505 | Salicylate thủy ngân | 1644 | 6.1 | 60 |
| 506 | Sulphate thủy ngân | 1645 | 6.1 | 60 |
| 507 | Thiocyanate thủy ngân | 1646 | 6.1 | 60 |
| 508 | Hỗn hợp methyl bromide và ethylene dibromide, dạng lỏng | 1647 | 6.1 | 66 |
| 509 | Acetonitrile | 1648 | 3 | 33 |
| 510 | Hỗn hợp phụ gia chống kích nổ cho nhiên liệu động cơ | 1649 | 6.1 | 66 |
| 511 | Beta-Naphthy l amine, dạng r ắ n | 1650 | 6.1 | 60 |
| 512 | Naphthylthiourea | 1651 | 6.1 | 6 0 |
| 513 | Naphthylurea | 1 6 52 | 6.1 | 60 |
| 514 | Nickel cyanide | 1653 | 6.1 | 60 |
| 515 | Nicotine | 1654 | 6 . 1 | 60 |
| 516 | Hợp chất Nicotine hoặc chất điều chế nicotine dạng rắn, nếu không có mô tả khác | 1655 | 6. 1 | 66 |
| 517 | Hợp chất Nicotine hoặc chất điều chế nicotine dạng rắn, nếu không có mô tả khác | 1655 | 6.1 | 60 |
| 518 | Nicotine h yd rochloride , dạng lỏng ho ặ c dun g d ị ch | 1656 | 6 . 1 | 60 |
| 519 | Nicotine salicylate | 1657 | 6.1 | 60 |
| 520 | Hỗn hợp nicotine sulphate | 1658 | 6.1 | 60 |
| 521 | Hỗn hợp nicotine suphate | 1658 | 6.1 | 60 |
| 522 | Nicotine tartrate | 1659 | 6.1 | 60 |
| 523 | Nitroaniline (o-, m-, p-) | 1661 | 6.1 | 60 |
| 524 | Nitrobenzene | 1662 | 6.1 | 60 |
| 525 | Ni tr ophenols | 1663 | 6.1 | 60 |
| 526 | Nitrotoluenes, dạng lỏng | 1664 | 6.1 | 60 |
| 527 | Nitroxylenes, dạng lỏng | 1665 | 6.1 | 60 |
| 528 | Pentachloroethane | 1669 | 6.1 | 60 |
| 529 | Perchloromethyl mercaptan | 1670 | 6.1 | 66 |
| 530 | Phenol, rắn | 1671 | 6.1 | 60 |
| 531 | Phenylcarbylamine chlori d e | 1672 | 6.1 | 66 |
| 532 | Phenylenediamines (o-, m -, p -) | 1673 | 6.1 | 60 |
| 533 | Phenylmercuric axetat | 1674 | 6.1 | 60 |
| 534 | Potassium arsenate | 1677 | 6.1 | 60 |
| 535 | Potassium arsenite | 1678 | 6.1 | 60 |
| 536 | Potassium cuprocyanide | 1679 | 6.1 | 60 |
| 537 | Potassium cyanide, d ạ ng rắn | 1680 | 6.1 | 66 |
| 538 | Bạc arsenite | 1683 | 6.1 | 60 |
| 539 | Silver cyanide | 1684 | 6.1 | 60 |
| 540 | Natri arsenite | 1685 | 6.1 | 60 |
| 541 | Natri arsenite, dung dịch nước | 1686 | 6.1 | 60 |
| 542 | Natri cacodylate | 1688 | 6.1 | 60 |
| 543 | Natri cyanide, dạng rắn | 1689 | 6.1 | 66 |
| 544 | Natri f luoride, dạng rắn | 1690 | 6.1 | 60 |
| 545 | Strontium arsen i te | 1691 | 6.1 | 60 |
| 546 | Strychnine hoặc muối strychnine | 1692 | 6.1 | 66 |
| 547 | Hơi cay, dạng lỏng, nếu không có mô tả khác | 1693 | 6.1 | 66 |
| 548 | Hơi cay, dạng lỏng, nếu không có mô tả khác | 1693 | 6.1 | 60 |
| 549 | BromobenzyI cyanides | 1694 | 6.1 | 66 |
| 550 | Chloroacetone, dạng ổn định | 1695 | 6.1+3+9 | 663 |
| 551 | Chloroacetophenone | 1697 | 6.1 | 60 |
| 552 | Diphenylamine chloroarsine | 1698 | 6.1 | 66 |
| 553 | Diphenylchloroarsine, dạng lỏng | 1699 | 6.1 | 66 |
| 554 | Xylyl bromide, dạng lỏng | 1701 | 6.1 | 60 |
| 555 | 1,1,2,2-Te tr achloroethane | 1702 | 6.1 | 60 |
| 556 | Tetraethyl dithiopyrophosphate | 1704 | 6.1 | 60 |
| 557 | Thallium hợp chất, nếu không có mô tả khác | 1707 | 6.1 | 60 |
| 558 | Toluidines | 1708 | 6.1 | 60 |
| 559 | 2,4-Toluylene d iamine, thể rắn | 1709 | 6.1 | 60 |
| 560 | Trichloroethylene | 1710 | 6.1 | 60 |
| 561 | Xylidines, dạng lỏng | 1711 | 6.1 | 60 |
| 562 | Kẽm arsenate | 1712 | 6.1 | 60 |
| 563 | Kẽm arsenate và kẽm arsenite hỗn hợp | 1712 | 6.1 | 60 |
| 564 | Kẽm arsenite | 1712 | 6.1 | 60 |
| 565 | Kẽm cyanide | 1713 | 6.1 | 66 |
| 566 | Acetic anhydri d e | 1715 | 8+3 | 83 |
| 567 | Acetyl bromi d e | 1716 | 8 | 90 |
| 568 | Acetyl chloride | 1717 | 8+3 | X338 |
| 569 | Butyl acid phosphate | 1718 | 8 | 80 |
| 570 | Chất lỏng alkali ăn mòn | 1719 | 8 | 80 |
| 571 | Allyl chloro f omate | 1722 | 6.1+8+3 | 638 |
| 572 | Allyl iodide | 1723 | 3+9 | 338 |
| 573 | All y l trichlorosilane ổn định | 1724 | 8+3 | X839 |
| 574 | Bromi d e nhôm khan | 1725 | 8 | 80 |
| 575 | Chloride nhôm khan | 1726 | 8 | 80 |
| 576 | Ammonium hy d rogendi f luoride r ắ n | 1727 | 8 | 80 |
| 577 | Amyltrichlorosilane | 1728 | 9 | X80 |
| 578 | Anisoyl chloride | 1729 | 8 | 80 |
| 579 | Antimony pentachloride, dạ ng lỏng | 1730 | 8 | X80 |
| 580 | Hỗn h ợ p antimony pentach l oride | 1731 | 8 | 80 |
| 581 | Antimony penta f luoride | 1732 | 8+6.1 | 86 |
| 582 | Antimony trichloride | 1733 | 8 | 80 |
| 583 | BenzoyI chlori de | 1736 | 8 | 80 |
| 584 | Benzyl bromide | 1737 | 6.1+9 | 68 |
| 585 | Benzyl chlori d e | 1738 | 6. 1+8 | 68 |
| 586 | Benzyl chloroformate | 1739 | 8 | 88 |
| 587 | Hydrogendifluorides, dạng rắn, nếu không có mô tả khác | 1740 | 8 | 80 |
| 588 | Hợp chất Boron tri f luoride acectic acid | 1742 | 8 | 80 |
| 589 | Hợp chất Boron tri f luoride propionic acid | 1743 | 8 | 80 |
| 590 | Bromine hoặc dung dịch bromine | 1744 | 8+6.1 | 886 |
| 591 | Bromine penta f luoride | 1745 | 5.1+6.1+8 | 568 |
| 592 | Bromine tr if luoride | 1746 | 5.1+6.1+8 | 568 |
| 593 | Butyltrichlorosilane | 1747 | 8+3 | X83 |
| 594 | Calcium hypochlorite khô hoặc hỗn hợp Calcium hypochorite, có nhiều hơn 39% chlorine sẵn có (8,8% ô xy sẵn có) | 1748 | 5.1 | 50 |
| 595 | Chlorine tri f luoride | 1749 | 6.1+5+8 | 265 |
| 596 | Chloroacetic acid dung dịch | 1750 | 6.1+8 | 68 |
| 597 | Chloroacetic acid, dạng rắn | 1751 | 6.1+8 | 68 |
| 59 8 | Chloroacetyl chlori d e | 1752 | 6.1+8 | 668 |
| 599 | Chlorophenyltrichlorosilane | 1753 | 8 | X80 |
| 600 | Chlorosulphonic acid | 1754 | 8 | X88 |
| 601 | Chromic acid, dung dịch | 1755 | 8 | 80 |
| 602 | Chromic fl uoride, chất rắn | 1756 | 8 | 80 |
| 603 | Chromic fluoride, dung dịch | 1 757 | 8 | 80 |
| 604 | Chromium oxychloride | 1758 | 8 | X88 |
| 605 | Chất ăn mòn dạng rắn, nếu không có mô tả khác | 1759 | a | 88 |
| 606 | Chất ăn mòn dạng rắn, nếu không có mô tả khác | 1759 | a | 50 |
| 607 | Chất ăn mòn dạng lỏng, nếu không có mô tả khác | 1760 | 8 | 88 |
| 608 | Chất ăn mòn dạng lỏng, nếu không có mô tả khác | 1760 | 8 | 80 |
| 609 | Cupriethy l enediamine, dung dịch | 1761 | 8+6.1 | 86 |
| 610 | Cyclohexenyltrichlorosilane | 1762 | 8 | X80 |
| 611 | Cy cl ohexy l trichlorosilane | 1763 | 8 | X80 |
| 612 | Dichloroacetic acid | 1764 | 8 | 80 |
| 613 | Dichloroacetyl chloride | 1765 | 8 | X80 |
| 614 | Dichlorophenyltrichlorosilane | 1766 | 8 | X80 |
| 615 | Diethyldichlorosilane | 1767 | 8+3 | X83 |
| 616 | D if luorophosphoric acid, thể khan | 1768 | 8 | 80 |
| 617 | Dip h eny l dichlorosilane | 1769 | 8 | X80 |
| 618 | Diphenylmethyl bromide | 17 70 | 8 | 80 |
| 619 | Dodecyltrichlorosilane | 1771 | 8 | X80 |
| 620 | Feffic chloride, thể khan | 1773 | 8 | 80 |
| 621 | Fluoroboric ac i d | 1775 | 8 | 80 |
| 622 | Fluorophosphoric acid, thể khan | 1776 | 1 | 80 |
| 623 | Fluorosulphonic acid | 1777 | 8 | 88 |
| 624 | Fluorosilicic aci d | 1778 | 8 | 80 |
| 625 | F ormic acid | 1779 | 8 | 80 |
| 626 | Fumaryl chloride | 1780 | 8 | 80 |
| 627 | Hexadecy l trichlorosilane | 1781 | 8 | X80 |
| 628 | Hexa f luorophosphoric acid | 1782 | 8 | 80 |
| 629 | Hexamethylenediamine, dung dịch | 1783 | 8 | 80 |
| 630 | Hexy l trichlorosilane | 1784 | 8 | X80 |
| 631 | Hydriodic acid, dung dịch | 1787 | 8 | 80 |
| 632 | Hydrobromic acid, dung dịch | 1788 | 8 | 80 |
| 633 | Hydrochloric acid, dung dịch | 1789 | 8 | 80 |
| 634 | Hydrofluoric acid dung dịch chứa từ 60 đến 85% hydrogen fluoride | 1790 | 8+6.1 | 886 |
| 635 | Hydro f luoric aci d dung dịch chứa ít hơn 60% hydrogen f luoride | 1790 | 8+6.1 | 86 |
| 636 | Hydro f luoric acid dung dịch chứa h ơn 85% hydrogen f luoride | 1790 | 8+6.1 | 886 |
| 637 | Hypochlorite dung dịch | 1791 | 8 | 80 |
| 638 | Io d ine monochloride | 1792 | 8 | 80 |
| 639 | Isopropyl acid phosphate | 1793 | 8 | 80 |
| 640 | Sulphate chì | 1794 | 8 | 80 |
| 641 | Nitrating acid, h ỗ n h ợ p chứa ít hơn 50% nitric acid | 1796 | 8 | 80 |
| 642 | Nitrating acid, hỗn h ợ p chứa hơn 50% nitric acid | 1796 | 8+5 | 885 |
| 643 | Nonyl tr ichlorosilane | 1799 | 8 | X80 |
| 644 | Octadecyltrichlorosilane | 1800 | 8 | x80 |
| 645 | Octyltrichlorosilane | 1801 | 8 | X80 |
| 646 | Perchloric acid | 1802 | 8 | 85 |
| 647 | Phenolsu l phonic aci d , dạng lỏng | 1803 | 8 | 80 |
| 648 | Phenyltrichlorosilane | 1804 | 8 | X80 |
| 649 | Phosphoric acid, dung dịch | 1805 | 8 | 80 |
| 650 | Phosphorus pentachloride | 1806 | 8 | 80 |
| 651 | Phosphorus pentoxide | 1807 | 8 | 80 |
| 652 | Phosphorus tribromide | 1808 | 8 | X80 |
| 653 | Phosphorus tr ichloride | 1809 | 6.1+8 | 668 |
| 654 | Phosphorus oxychlori d e | 1810 | 8 | X80 |
| 655 | Potassium hydrogendi f luoride, thể rắn | 18 1 1 | 8+6.1 | 86 |
| 656 | Potassium f luoride, thể rắn | 1812 | 6.1 | 60 |
| 657 | Potassium hy d roxide, thể rắn | 1813 | 8 | 80 |
| 658 | Potassium hydroxide dung dịch | 1814 | 8 | 80 |
| 659 | Propiony l chloride | 1815 | 3+8 | 338 |
| 660 | Propyltrichlorosilane | 1816 | 8+3 | X83 |
| 661 | Pyrosulphuryl chloride | 1817 | 8 | X80 |
| 662 | Silicon tetrachloride | 1818 | 8 | X80 |
| 663 | Natri aluminate, dung dịch | 1819 | 8 | 80 |
| 664 | Natr i hydroxide, thể rắn | 1823 | 8 | 80 |
| 665 | Dung dịch Natri hydroxide | 1824 | 8 | 80 |
| 666 | Natr i monoxide | 1825 | 8 | 80 |
| 667 | Nitrating acid hỗn hợp, dùng rồi, chứa hơn 50% nitric acid | 1826 | 8 | 80 |
| 668 | Nitrating acid hỗn hợp, dùng rồi, chứa không quá 50% nitric acid | 182 6 | 8+5 | 885 |
| 669 | Stannic chlori d e, thể khan | 1827 | 8 | X80 |
| 670 | Sulphur chlorides | 1828 | 8 | X88 |
| 671 | Sulphur trioxide, dạng ổn định | 1829 | 8 | X88 |
| 672 | Sulphur acid, chứa hơn 51% acid | 1830 | 8 | 50 |
| 673 | Sulphuric acid, có khói | 1831 | 8+6.1 | X886 |
| 674 | Sulphuric acid, dùng rồi | 1832 | 8 | 80 |
| 675 | Sulphurous acid | 1833 | 8 | 80 |
| 676 | Sulphuryl chloride | 1834 | 8 | X88 |
| 677 | Te tr amethylammonium hydroxide, dung dịch | 1835 | 8 | 80 |
| 678 | Thionyl chloride | 1836 | 8 | X89 |
| 679 | Thiophosphoryl chlori d e | 1837 | 8 | X80 |
| 680 | Titanium tetrachloride | 1838 | 8 | X80 |
| 681 | Trichloroacetic acid | 1839 | 8 | 80 |
| 682 | Hỗn hợp kẽm chloride | 1840 | 8 | 80 |
| 683 | Acetal d ehy d e ammonia | 1841 | 8 | 90 |
| 684 | Amimnium dinitro-o-cresolate, thể rắn | 1843 | 9 | 60 |
| 685 | Carbon tetrachloride | 1846 | 6.1 | 60 |
| 686 | Potussium sulphide, hydrated | 1847 | 8 | 80 |
| 687 | Propionic acid | 1848 | 8 | 80 |
| 688 | Natri sulphide, ngậm nước với không ít hơn 30% nước | 1849 | 8 | 80 |
| 689 | Thuốc độc dạng lỏng, nếu không có mô tả khác | 1851 | 6.1 | 60 |
| 690 | Hexa f luoropropylene (R 1216) | 1858 | 2 | 20 |
| 691 | Silicon tetra fl uoride | 1859 | 6.1+8 | 268 |
| 692 | Viny l f luoride, dạng ổn định | 1860 | 3 | 239 |
| 693 | Ethyl crotonate | 1862 | 3 | 33 |
| 694 | Nhiên liệu dùng trong động cơ turbin hàng không | 1863 | 3 | 30 |
| 6 95 | Nhiên liệu dùng trong động cơ turbin hàng không | 1863 | 3 | 33 |
| 696 | Dung dịch nhựa thông, dễ cháy | 1866 | 3 | 30 |
| 697 | Dung dịch nhựa thông, dễ cháy | 1866 | 3 | 33 |
| 698 | Decaborane | 1868 | 4.1+6.1 | 46 |
| 699 | Magnesium hoặc hợp kim magnesium với trên 50% magnesium dưới dạng viên, phoi tiện hoặc thanh nhỏ | 1869 | 4.1 | 40 |
| 700 | Titamium hydride | 1871 | 4.1 | 40 |
| 701 | Dioxide chì | 1872 | 5.1+6.1 | 56 |
| 702 | Perchloric acid, t ừ 50% đến 72% acid theo khối lượng | 1873 | 5.1+8 | 558 |
| 703 | Barium oxide | 1884 | 6.1 | 60 |
| 704 | Benzidine | 1885 | 6.1 | 60 |
| 705 | Benzylidene chloride | 1886 | 6.1 | 60 |
| 706 | Bromochloromethane | 1887 | 6.1 | 60 |
| 707 | Chloro fo rm | 1888 | 6.1 | 60 |
| 708 | Cyanogen bromi d e | 1889 | 6.1+8 | 668 |
| 709 | Ethyl bromide | 1891 | 6.1 | 60 |
| 710 | Ethyl d ichloroarsine | 1892 | 6.1 | 66 |
| 711 | Phenylmercuric hydroxide | 1894 | 6.1 | 60 |
| 712 | Phenylmercuric nitate | 1895 | 6.1 | 60 |
| 713 | Tetrachloroethylene | 1897 | 6.1 | 60 |
| 714 | Acetyl iodide | 1898 | 8 | 80 |
| 715 | Diisooctyl aci d phosphate | 1902 | 8 | 80 |
| 716 | Chất tẩy dạng lỏng, ăn mòn, nếu không có mô tả khác | 1903 | 8 | 80 |
| 717 | Chất tẩy dạng lỏng, ăn mòn, nếu không có mô tả khác | 1903 | 8 | 88 |
| 718 | Selenic acid | 1905 | 8 | 98 |
| 719 | Sludge acid | 1906 | 8 | 80 |
| 720 | Soda Iime với trên 4% sodium hydrocide | 1907 | 8 | 80 |
| 721 | Chlorite dung dịch | 1908 | 8 | 80 |
| 722 | Methyl chloride và methylene chloride hỗn hợp | 1912 | 3 | 23 |
| 723 | Neon, làm lạnh dạng lỏng | 1913 | 2 | 22 |
| 724 | Butyl propionates | 1914 | 3 | 30 |
| 725 | Cyclohexanone | 1915 | 3 | 30 |
| 726 | 2,2’-DichIoro d iethyl ether | 1916 | 6.1+3 | 63 |
| 727 | Ethyl arylate, dạng ổn định | 1917 | 3 | 339 |
| 728 | Iso p ro py lbenzene (Cumene) | 1918 | 3 | 30 |
| 729 | Methyl acrylate, dạng ổn định | 1919 | 1 | 339 |
| 730 | Nonanes | 1920 | 3 | 30 |
| 731 | Propyleneimine, dạng ổn định | 1921 | 3+6.1 | 336 |
| 732 | Pyrro l i d ine | 1922 | 3+8 | 331 |
| 733 | Calcium dithionite | 1923 | 4.2 | 40 |
| 734 | Methyl magnesium bromide trong ethyl ether | 1928 | 4.3+3 | X323 |
| 735 | Potassium dithionite | 1929 | 4.2 | 40 |
| 736 | Kẽm dithionite | 1931 | 9 | 90 |
| 737 | Z ir conium dạng vụn | 1932 | 4.2 | 40 |
| 738 | Cyanide dung dịch, nếu không có mô tả khác | 1935 | 6.1 | 66 |
| 739 | Cyanide dung dịch, nếu không có mô tả khác | 1935 | 6.1 | 60 |
| 740 | Dung dịch bromoacetic acid | 1938 | 8 | 80 |
| 741 | Phosphorus oxybromide | 1939 | 8 | 80 |
| 742 | Thioglycolic acid | 1940 | a | 80 |
| 743 | Dibromodi f luoromethane | 1941 | 9 | 90 |
| 744 | Ammonium nitrate | 1942 | 5.1 | 50 |
| 745 | Argon, làm lạnh dạng lỏng | 1951 | 2 | 22 |
| 746 | Athylene oxide và carbon dioxide hỗn hợp, ít hơn 91% ethylene oxide | 1952 | 2 | 20 |
| 747 | Khí dạng nén, độc, dễ cháy, nếu không có mô tả khác | 1953 | 6.1+3 | 263 |
| 748 | Khí dạng nén, dễ cháy, nếu không có mô tả khác | 1954 | 3 | 23 |
| 749 | Khí dạng nén, độc | 1955 | 6.1 | 26 |
| 750 | Khí nén | 1956 | 2 | 20 |
| 751 | Deuterium, dạng nén | 1957 | 3 | 23 |
| 752 | 1,2-D i chloro-1,1,2,2-tetrafluoroethane (R 114) | 1958 | 2 | 20 |
| 753 | 1 , 1 -Difluorethylene (R 1132a) | 1959 | 3 | 239 |
| 754 | Ethane, làm lạnh dạng lỏng | 1961 | 3 | 223 |
| 755 | Ethylene, dạng nén | 19 62 | 3 | 23 |
| 756 | Helium, làm lạnh dạng lỏng | 1963 | 2 | 22 |
| 757 | Hỗn hợp khí hydrocarbon, nén, nếu không có mô tả khác | 1964 | 3 | 23 |
| 758 | Hỗn hợp khí hydrocarbon, hóa lỏng, nếu không có mô tả khác, như hỗn hợp A, A01, A02, A0. A 1 , B 1 , B2, B hoặc C | 1965 | 3 | 23 |
| 759 | Hydrogen, làm lạnh dạng lỏng | 1966 | 3 | 223 |
| 760 | Thuốc trừ sâu dạng khí, chất độc | 1967 | 6.1 | 26 |
| 761 | Thuốc trừ sâu khí | 1968 | 2 | 20 |
| 762 | Isobutane | 1969 | 3 | 23 |
| 763 | Krypton, làm lạnh dạng lỏng | 1970 | 2 | 22 |
| 764 | Methane, dạng nén | 1971 | 3 | 23 |
| 765 | Khí tự nhiên, dạng nén | 1971 | 3 | 23 |
| 766 | Mathene, làm l ạ nh dạng l ỏ ng | 1972 | 3 | 223 |
| 767 | Khí tự nhiên, làm lạnh dạng lỏng | 1972 | 3 | 223 |
| 768 | Chlorodifluoromethane và chloropentafluoroethane hỗn hợp (R 502) | 1973 | 2 | 20 |
| 769 | Chlorodi f luorobromomethane (R 12B 1 ) | 1974 | 2 | 20 |
| 770 | Octa f luorocyclobutane (RC 318) | 1976 | 2 | 20 |
| 771 | Nitrogen, làm lạnh dạng lỏng | 1977 | 2 | 22 |
| 772 | Propane | 1978 | 3 | 23 |
| 773 | Các hỗn hợp khí hiếm, dạng nén | 1979 | 2 | 20 |
| 774 | Các hỗn hợp khí hiếm và hỗn hợp oxygen, dạng nén | 1980 | 2 | 20 |
| 775 | Các hỗn hợp khí hiếm và hỗn hợp nitrogen, dạng nén | 1981 | 2 | 20 |
| 776 | Tetra f luoromethane (R 14) | 1982 | 2 | 20 |
| 777 | I-Chloro-2,2,2-triflouroethane (R 133a) | 1983 | 2 | 20 |
| 778 | Trifluoromethane (R 23) | 1984 | 2 | 20 |
| 779 | Rượu cồn, dễ cháy, chất độc | 1986 | 3+6.1 | 36 |
| 780 | Rượu cồn, dễ cháy, chất độc | 1986 | 3+6.1 | 33 6 |
| 781 | Rượu cồn | 1987 | 3 | 33 |
| 782 | Rượu cồn | 1987 | 3 | 30 |
| 783 | Aldehydes, dễ cháy, chất độc | 1988 | 3+6. 1 | 336 |
| 784 | Aldehydes, dễ cháy, chất độc | 1988 | 3+6.1 | 36 |
| 785 | Aldehydes | 1989 | 3 | 33 |
| 786 | Al d ehydes | 1989 | 3 | 30 |
| 787 | Benzaldehyde | 1990 | 9 | 90 |
| 788 | Chloroprene, dạng ổn định | 1991 | 3+6.1 | 336 |
| 789 | Chất lỏng dễ cháy, độc | 1992 | 3+6.1 | 336 |
| 790 | Chất lỏng dễ cháy, độc | 1992 | 3+6.1 | 36 |
| 791 | Chất lỏng dễ cháy, nếu không có mô tả khác (áp suất bốc hơi tại 50°C lớn hơn 110 kPa) | 1993 | 3 | 33 |
| 792 | Chất lỏng dễ cháy, nếu không có mô tả khác (áp suất bốc hơi tại 50°C không lớn hơn 110 kPa) | 1993 | 3 | 30 |
| 793 | Sắt pentacarbonyl | 1994 | 6.1+3 | 663 |
| 794 | Nh ự a đường dạng lỏng | 1999 | 3 | 30 |
| 795 | Nh ự a đư ờn g dạng lỏng | 1999 | 3 | 33 |
| 796 | Cobalt naphthenates, dạng bột | 2001 | 4.1 | 40 |
| 797 | Alkyls kim loại, có thể kết hợp với nước hoặc aryls kim loại, có thể kết hợp với nước | 2003 | 4.2+4.3 | X333 |
| 798 | Magnesium diamide | 2004 | 4.2 | 40 |
| 799 | Magnesium diphenyl | 2005 | 4.2+4.3 | X333 |
| 800 | Zirconium dạng b ộ t, khô | 2008 | 4.2 | 40 |
| 801 | H y drosen peroxi d e, dung dịch nước | 2014 | 5.1+8 | 58 |
| 802 | Hydrogen peroxide, dung dịch nước, được làm ổn định, với trên 75% hydrosen peroxide | 2015 | 5.1+ | 559 |
| 803 | Hydrogen peroxide, dung dịch nước, được làm ổn định, với trên 75% hydrogen peroxide | 2015 | 5.1+8 | 559 |
| 804 | Chloroanilines, chất r ắ n | 2018 | 6.1 | 60 |
| 805 | Chloroanilines, dạng lỏng | 2019 | 6.1 | 60 |
| 806 | Chloro p henols, chất rắn | 2020 | 6.1 | 60 |
| 807 | Chloropheno l s, dạng lỏng | 2021 | 6.1 | 60 |
| 808 | Cresylic acid | 2022 | 6.1+8 | 68 |
| 809 | Epichlorohydrin | 2023 | 6. 1+3 | 63 |
| 810 | Hợp chất thủy ngân, dạng lỏng, nếu không có mô tả khác | 2024 | 6.1 | 66 |
| 811 | Hợp chất thủy ngân, dạng lỏng, nếu không có mô tả khác | 2024 | 6.1 | 60 |
| 812 | Hợp chất thủy ngân, dạng rắn, nếu không có mô tả khác | 2025 | 6.1 | 60 |
| 813 | Hợp chất thủy ngân, dạng rắn, nếu không có mô tả khác | 2025 | 6.1 | 66 |
| 814 | P h eny l mercuric hợp chất | 2026 | 6.1 | 66 |
| 815 | Pheny l mercuric hợp chất | 2026 | 6.1 | 60 |
| 816 | Natri arsenite, chất r ắ n | 2027 | 6.1 | 60 |
| 817 | Hy d razine dung dịch nước | 2030 | 8+6.1 | 86 |
| 818 | Nitric acid, loại không có khói màu đỏ, ít hơn 70% acid tinh khiết | 2031 | 8 | 80 |
| 819 | Nitric acid, loại không có khói màu đỏ, trên 70% acid tinh khiết | 203 1 | 8+5 | ass |
| 820 | Nitric aci d , khói màu đỏ | 2032 | 8+5+6.1 | 856 |
| 821 | Potassium monoxide | 2033 | 8 | 80 |
| 822 | Hỗn hợp Hydrogen và methane, dạng nén | 2034 | 3 | 23 |
| 823 | 1,1,1 - Tri f luoroethane (R 143 a) | 2035 | 3 | 23 |
| 824 | Xenon | 2036 | 2 | 20 |
| 825 | Dinitrotoluenes, dạng lỏng | 2038 | 6.1 | 60 |
| 826 | 2,2 - Dimethylpropane | 2044 | 3 | 23 |
| 827 | Isobutyraldehyde | 2045 | 3 | 33 |
| 828 | Cymenes (o-, m-, p-) (Methyl isopropyl benzenes) | 2046 | 3 | 30 |
| 829 | D i ch l oropr o penes | 2047 | 3 | 30 |
| 830 | Dichloropropenes | 2047 | 3 | 33 |
| 831 | Dicyclopentadiene | 2048 | 3 | 30 |
| 832 | Diethylbezene (o-, m- , p-) | 2049 | 3 | 30 |
| 8 33 | Diisobutyllene, isomeric hợp chất | 2050 | 3 | 33 |
| 834 | 2-Dimethylaminoethanol | 2051 | 8+3 | 83 |
| 835 | Dipentene | 2052 | 3 | 30 |
| 836 | Methyl isobutyl carbinol | 2053 | 3 | 30 |
| 837 | Morpholine | 2054 | 3 | 30 |
| 838 | Styrene monomer, dạng ổn định (Vinylbenzene) | 2055 | 3 | 39 |
| 839 | Tetrahydrofuran | 2056 | 3 | 33 |
| 840 | Tripropy l ene | 2057 | 3 | 30 |
| 84 1 | Tripropylene | 2057 | 3 | 33 |
| 842 | Valeraldehyde | 2058 | 3 | 33 |
| 843 | Nitrocellulose dung dịch, dễ cháy | 2059 | 3 | 30 |
| 844 | Nitrocellulose dung dịch, dễ cháy | 2059 | 3 | 33 |
| 845 | Các loại phân bón Nitrate ammonium, loại A 1 | 2067 | 5.1 | 50 |
| 846 | Các loại phân bón Nitrate ammonium, loại A2 | 2068 | 5.1 | 50 |
| 847 | Các loại phân bón Nitrate ammonium, loại A3 | 2069 | 5.1 | 50 |
| 848 | Các loại phân bón Nitrate ammonium, loại A4 | 2070 | 5.1 | 50 |
| 849 | Ammonia dung dịch với từ 35% đến 40% ammonia | 2073 | 2 | 20 |
| 850 | Ammonia dung dịch với từ 40% đến 50% ammonia | 2073 | 2 | 20 |
| 851 | Acrylamide | 2074 | 6.1 | 60 |
| 852 | Chloral, thể khan dạng ổn định | 2075 | 6.1 | 60 |
| 853 | Cresols (o-, m-, p-) | 2076 | 6.1+8 | 68 |
| 854 | alpha-Naphthylamine | 2077 | 6.1 | 60 |
| 855 | Toluene d iisocyanate | 2078 | 6.1 | 60 |
| 856 | Diethylenetriamine | 2079 | 8 | 80 |
| 857 | Carbon dioxide, làm lạnh dạng lỏng | 2187 | 2 | 22 |
| 858 | Dichlorosilane | 2189 | 6.1+5+9 | 263 |
| 859 | Sulphuryl f luoride | 2191 | 6.1 | 26 |
| 860 | H e xa f luoroethane (R 116), dạng nén | 2193 | 2 | 20 |
| 861 | Hydrogen iodide, thể khan | 2197 | 6.1+8 | 268 |
| 862 | Propadiene dạng ổn định | 2200 | 3 | 239 |
| 863 | Nitrous ox i de, làm lạnh dạng lỏng | 2201 | 2+5 | 225 |
| 8 64 | S i lane, d ạ ng nén | 2 203 | 3 | 23 |
| 865 | Carbon y l sulph id e | 2204 | 6. 1+3 | 263 |
| 866 | Adiponitrile | 22 0 5 | 6.1 | 60 |
| 867 | Isocyanates, độc, nếu không có mô tả khác hoặc hỗn hợp isocyanates, chất độc, nếu không có mô tả khác | 2206 | 6 . 1 | 60 |
| 868 | Isocyanates, độc, nếu không có mô tả khác hoặc hỗn hợp Isocyanates, chất độc, nếu không có mô tả khác | 2206 | 6.1 | 60 |
| 869 | Calcium hypochlorite hỗn hợp, khô, có trên 10% nhưng không quá 39% chlorine sẵn có | 2208 | 5.1 | 50 |
| 870 | Dung dịch fo rmald e hyde | 2209 | 8 | 50 |
| 871 | Maneb | 2210 | 4.2+4 . 3 | 40 |
| 872 | Chất điều chế maneb | 2210 | 4.2+43 | 40 |
| 873 | Hat polymeric được làm nở, tạo ra hơi dễ cháy | 2211 | - | 90 |
| 874 | Amiăn g xanh (Crocidolite) | 2212 | 9 | 90 |
| 875 | Amiăng nâu (Amosite ho ặ c Mysorite) | 2212 | 9 | 90 |
| 876 | Paraformaldehyde | 2213 | 4.1 | 40 |
| 877 | Phthalic anhydride | 2214 | 8 | 80 |
| 878 | Maleic anhydride | 2215 | 8 | 80 |
| 879 | Bánh hạt với ít hơn 1,5% dầu và độ ẩm dưới 11% | 2217 | 4.2 | 40 |
| 880 | A crylic a cid, dạng ổn định | 2218 | 8+3 | 839 |
| 881 | All y l gl y ci d yl ether | 2219 | 3 | 30 |
| 882 | Anisole | 2222 | 3 | 30 |
| 883 | Benzonitrile | 2224 | 6.1 | 60 |
| 884 | Benzenesulphonyl chloride | 2225 | 8 | 80 |
| 885 | Benzotrichloride | 2226 | 8 | 80 |
| 886 | n-Butyl methacrylate, dạng ổn định | 2227 | 3 | 39 |
| 887 | Chloroacetaldehyde | 2232 | 6.1 | 66 |
| 888 | Chloroanisidines | 2233 | 6.1 | 60 |
| 889 | Chlorobenzotrifluorides (o-, m-, p- ) | 2234 | 3 | 30 |
| 890 | Chlorobenzyl chlorides | 2235 | 6.1 | 60 |
| 891 | 3-Ch l oro-4-methylpheny l isocyanate | 2236 | 6.1 | 60 |
| 892 | Ch l oronitroanilines" | 2237 | 6.1 | 60 |
| 893 | Chlorotoluenes (o-, m, p-) | 2238 | 3 | 30 |
| 894 | Ch l orotoluidines, dạng rắn | 2239 | 6.1 | 60 |
| 895 | Chromosulphuric acid | 2240 | 8 | 88 |
| 896 | Cycloheptane | 2241 | 3 | 33 |
| 897 | Cycloheptene | 2242 | 3 | 33 |
| 898 | Cyclohexyl axetat | 2243 | 3 | 30 |
| 899 | Cyclopentanol | 2244 | 3 | 30 |
| 900 | Cy cl opentanone | 2245 | 3 | 30 |
| 901 | Cyclopentene | 2246 | 3 | 33 |
| 902 | n-Decane | 2247 | 3 | 30 |
| 903 | Di-n - butylamine | 2248 | 9+3 | 83 |
| 904 | Dichlorophenyl isocyanates | 2250 | 6.1 | 60 |
| 905 | 2,5-Norbo rn adiene (Dicycloheptadiene), dạng ổn định | 2251 | 3 | 339 |
| 906 | 1,2-Dimethoxyethane | 2252 | 3 | 33 |
| 907 | N,N -Dimethylaniline | 2253 | 6.1 | 60 |
| 908 | Cyclohexene | 2256 | 3 | 33 |
| 909 | Potassium | 2257 | 4 . 3 | X423 |
| 910 | 1,2-Propylenediamine | 2258 | 8+3 | 83 |
| 911 | Triethylenetetramine | 2259 | 8 | 80 |
| 912 | Tripropy l amine | 2260 | 3+9 | 39 |
| 913 | Xylenols | 2261 | 6.1 | 60 |
| 914 | Dimethylcarba m oyl chloride | 2262 | 8 | 80 |
| 915 | Dimethylcyclohexanes | 2263 | 3 | 33 |
| 916 | D i methy l cyclohexylamine | 2264 | 9+3 | 83 |
| 917 | N,N - Dimethy lfo rmamide | 2265 | 3 | 30 |
| 918 | Dimethyl-N-propylam i ne | 2266 | 3+8 | 338 |
| 919 | Dimethyl thi o phosphoryl chloride | 2267 | 6.1+8 | 68 |
| 920 | 3,3'-iminodipropylamine | 2269 | 8 | 50 |
| 921 | Ethylamine dung dịch | 2270 | 3+8 | 338 |
| 922 | Ethyl amyl xeton | 2271 | 3 | 30 |
| 923 | N-Ethylaniline | 2272 | 6.1 | 60 |
| 924 | 2-Ethylaniline | 2273 | 6.1 | 60 |
| 925 | N-Ethyl-N-benzylaniIine | 2274 | 6.1 | 60 |
| 926 | 2-EthyIbutanol | 2275 | 3 | 30 |
| 927 | 2-EthyIhexy l amine | 2276 | 3+8 | 38 |
| 928 | Ethyl met h acrylate | 2277 | 3 | 339 |
| 929 | n-Hepte n e | 2278 | 3 | 33 |
| 930 | Hexach l orobutadiene | 2279 | 6.1 | 60 |
| 931 | Hexamethy l enediamine, chất rắn | 2280 | 8 | 80 |
| 932 | Hexamethylene d iisocyanate | 2281 | 6.1 | 60 |
| 933 | Hexanols | 2282 | 3 | 30 |
| 934 | Isobutyl methacrylate, dạng ổn định | 2283 | 3 | 39 |
| 935 | Isobutylronitrile | 2284 | 3+6.1 | 336 |
| 936 | Isocyanatobenzotrifluorides | 2285 | 6.1+3 | 63 |
| 937 | P e ntamethy l heptane (Iso d odecane) | 2286 | 3 | 30 |
| 938 | I soheptene | 2287 | 3 | 33 |
| 939 | Isohexene | 2288 | 3 | 33 |
| 940 | Isophoronediamine | 2289 | 8 | 80 |
| 941 | Isophorone diisocyanate | 2290 | 6 . 1 | 60 |
| 942 | Hợp chất chì, có khả năng hòa tan, nếu không có mô tả khác | 2291 | 6.1 | 60 |
| 943 | 4. Methox y -4-methyIpentan-2-one | 2293 | 3 | 30 |
| 944 | N-Methylanil in e | 2294 | 6. 1 | 60 |
| 945 | Methyl chlor o axetat | 2295 | 6.1+3 | 663 |
| 946 | Met h ylcyclohexane | 2296 | 3 | 33 |
| 947 | Met hy lcyclohexanone | 2297 | 3 | 30 |
| 948 | Methylcyclopentane | 2298 | 3 | 33 |
| 949 | Methyl d i chloroaxetat | 2299 | 6.1 | 60 |
| 950 | 2-Methyl-5-ethylpyridine | 2300 | 6.1 | 60 |
| 951 | 2-Methylf u ran | 2301 | 3 | 33 |
| 952 | 5-Methylhexan-2-one | 2302 | 3 | 30 |
| 953 | Isopropenylbenzene | 2303 | 3 | 30 |
| 954 | Naphthalene, nung chảy | 2304 | 4.1 | 44 |
| 955 | Nitrobenzenesulphonic acid | 2305 | 8 | 80 |
| 956 | Nitrobenzotrifluorides | 2306 | 6.1 | 60 |
| 957 | 3-Nitro-4-chlorobenzotrifluoride | 2307 | 6.1 | 60 |
| 958 | NitrosyIsulphuric acid | 2308 | 8 | X80 |
| 959 | Octa d iene | 2309 | 3 | 33 |
| 960 | Pentan-7,4-dione | 2310 | 3+6.1 | 36 |
| 961 | Pheneti d ines | 2311 | 6.1 | 60 |
| 962 | Phenol, dạng chảy | 2312 | 6.1 | 60 |
| 963 | Picolines | 2313 | 3 | 30 |
| 964 | Pol y chlorinate d biphenyls | 2315 | 9 | 90 |
| 965 | Natri cuprocyani d e, chất rắn | 2316 | 6.1 | 66 |
| 966 | Natri cuprocyanide, dung dịch | 23 1 7 | 6.1 | 66 |
| 967 | Natri hydrosulphide có ít hơn 25% nước trong tinh thể | 2318 | 4.2 | 40 |
| 968 | Terpene hydrocarbons | 2319 | 3 | 30 |
| 969 | Tetraethyllenepetamine | 2320 | 8 | 80 |
| 970 | Trichlorobenzens, dạng lỏng | 2321 | 6.1 | 60 |
| 971 | Trich l orobutene | 2322 | 6.1 | 60 |
| 972 | Triethyl phosphite | 2323 | 3 | 30 |
| 973 | Triisobutylene (Isobutylene tri mer) | 2324 | 3 | 30 |
| 974 | 1,3,5-Trimethylbenzene | 2325 | 3 | 30 |
| 975 | Trimethylcyclohexylamine | 2326 | 8 | 80 |
| 976 | T rimethythex a m e thylenediamine | 2327 | 8 | 80 |
| 977 | Trimethylhexamethylene diisocyanate | 2328 | 6.1 | 60 |
| 978 | Trimethyl phosphite | 2329 | 3 | 30 |
| 979 | U ndecane | 2330 | 3 | 30 |
| 980 | Ch l oride kẽm, thể khan | 2331 | 8 | 80 |
| 981 | A c e taldehyde ox i me | 2332 | 3 | 30 |
| 982 | Al l yl axetat | 2333 | 3+6.1 | 336 |
| 983 | A llylamine | 2334 | 6.1+3 | 663 |
| 984 | A llyl ethyl ether | 2335 | 3+6.1 | 336 |
| 985 | Allyl f ormate | 2336 | 3+6.1 | 336 |
| 986 | Phenyl merc a ptan | 2337 | 6.1+3 | 663 |
| 987 | Benzotrif l uor i de | 233 8 | 3 | 33 |
| 988 | 2-Bromobutane | 2339 | 3 | 33 |
| 989 | 2-Br o moethyI ethyl ether | 2340 | 3 | 33 |
| 990 | 1 -Brom o -3-methylbutane | 2341 | 3 | 30 |
| 991 | Bromomethylpropanes | 2342 | 3 | 33 |
| 992 | 2-Bromopentane | 2343 | 3 | 33 |
| 993 | Bromopropanes | 2344 | 3 | 33 |
| 994 | Bromopropanes | 2344 | 3 | 30 |
| 995 | 3-Bromopropyne | 2345 | 3 | 33 |
| 996 | Butanedione (diacetyl) | 2346 | 3 | 33 |
| 997 | Butyl mercaptan | 2347 | 3 | 33 |
| 998 | Butyl acrylate, d ạng ổ n định | 2348 | 3 | 39 |
| 999 | Butyl methyl ether | 2350 | 3 | 33 |
| 1000 | Butyl nitrites | 2351 | 3 | 33 |
| 1001 | Butyl nitri t es | 2351 | 3 | 30 |
| 1002 | Butyl vinyl ether, dạng ổn định | 2352 | | 339 |
| 1003 | Butyryl chloride | 2353 | 3+8 | 338 |
| 1004 | Chloromethy l ethy l ether | 2354 | 3+6.1 | 336 |
| 1005 | 2-Chloropropane | 2356 | 3 | 33 |
| 1006 | Cyc l ohexylamine | 2357 | 8+3 | 83 |
| 1007 | Cyclooctate tr aene | 2358 | 3 | 33 |
| 1008 | Diallyl a m ine | 2359 | 3+8+6. 1 | 338 |
| 1009 | Diallyl ether | 2360 | 3+6.1 | 336 |
| 1010 | Diisobutylamine | 2361 | 3+8 | 3 8 |
| 1011 | 1,1-Dichloroethane (Ethyli d ene chloride) | 2362 | 3 | 33 |
| 1012 | Ethyl mercaptan | 2363 | 3 | 33 |
| 1013 | n-Propybenzene | 2364 | 3 | 30 |
| 1014 | Diethyl carbonate (Ethyl carbonate) | 2366 | 3 | 30 |
| 1015 | Alpha-Methylval e raldehyde | 2367 | 3 | 33 |
| 1016 | Alpha-Pinene | 2368 | 3 | 30 |
| 1017 | 1-Hexene | 2370 | 3 | 33 |
| 1018 | Isopetenes | 2371 | 3 | 33 |
| 1019 | 1,2-Di-(dimethylamino) ethane | 2372 | 1 | 33 |
| 1020 | Diethoxymethane | 2373 | 3 | 33 |
| 1021 | 3,3-Diethoxyprope n e | 2374 | 3 | 33 |
| 1022 | Diet h yl sulphide | 2375 | 3 | 33 |
| 1023 | 2,3-Dihydropyran | 2376 | 3 | 33 |
| 1024 | 1,1-Dimethoxy e thane | 2377 | 3 | 33 |
| 1025 | 2-Dimethy l aminoaceton it rile | 2378 | 3+6.1 | 336 |
| 1026 | 1,3-Di m ethylbutylamine | 2379 | 3+8 | 338 |
| 1027 | Dimeth y ldiethoxys i lane | 2380 | 3 | 33 |
| 1028 | Dimethyl disu l phide | 2381 | 3 | 33 |
| 1029 | Dimethylh y drazine, đ ố i xứng | 2382 | 6.1+3 | 663 |
| 1030 | Dipropyla m ine | 2383 | 3+8 | 338 |
| 1031 | Di-n-propyl et h er | 2384 | 3 | 33 |
| 1032 | Ethyl isobutyrate | 2385 | 3 | 33 |
| 1033 | 1-Ethylpiperidine | 2386 | 3+8 | 333 |
| 1034 | FIuorobenzene | 2387 | 3 | 33 |
| 1035 | Fluorotoluenes | 2388 | 3 | 33 |
| 1036 | Furan | 2389 | 3 | 33 |
| 1037 | 2-Iodobutane | 2390 | 3 | 33 |
| 1038 | Iodomethylpropanes | 2391 | 3 | 33 |
| 1039 | Io d opropanes | 2392 | 3 | 30 |
| 1040 | Isobutyl formate | 2393 | 3 | 33 |
| 1041 | Isobut y l propionate | 2394 | 3 | 33 |
| 1042 | Isobut y r y l chloride | 2395 | 3+8 | 338 |
| 1043 | Methacrylaldehyde, dạ ng ổn định | 2396 | 3+6.1 | 336 |
| 1044 | 3-Methylbutan-2-one | 2397 | 3 | 33 |
| 1045 | Methyl tert-butyl ether | 2398 | 3 | 33 |
| 1046 | 1-Methylpiperi d ine | 2399 | 3+8 | 338 |
| 1047 | Methyl isovalerate | 2400 | 3 | 33 |
| 1048 | Piperidine | 2401 | 8+3 | 883 |
| 1049 | Propanethiols | 2402 | 3 | 33 |
| 1050 | Isopropenyl axetat | 2403 | 3 | 33 |
| 1051 | Propi o nitrile | 2404 | 3+6.1 | 336 |
| 1052 | I sopropyl butyrate | 2405 | 3 | 30 |
| 1053 | Isopropyl isobutyrate | 2406 | 3 | 33 |
| 1054 | Isoprop y l prop i onate | 2409 | 3 | 33 |
| 1055 | 1,2,3,6-Te tr ahydropyridine | 2410 | 3 | 33 |
| 1056 | Butyronitrile | 2411 | 3+6.1 | 336 |
| 1057 | Tetrahydrothiophene (thiolanne) | 2412 | 3 | 33 |
| 1058 | Tetrapropyl orthotitanate | 2413 | 3 | 30 |
| 1059 | Thiophene | 2414 | 3 | 33 |
| 1060 | Trimethyl borate | 24 1 6 | 3 | 33 |
| 1061 | Carbonyl f luoride, dạng nén | 2417 | 6.1+8 | 268 |
| 1062 | Bromotr if l u oroethylene | 2419 | 3 | 23 |
| 1063 | Hexa f luorocetone | 2420 | 6.1+8 | 268 |
| 1064 | Octafluorobut-2-ene (R 1318) | 2422 | 2 | 20 |
| 1065 | Octa fl uoropropane (R 218) | 2424 | 2 | 20 |
| 1066 | Ammonium nitrate, dạng lỏng (dung dịch đậm đặc từ 80% - 93%) | 2426 | 5.1 | 59 |
| 1067 | Dung dịch Potassium chlorate | 2427 | 5.1 | 50 |
| 1068 | Dung dịch Natri chlorate | 2428 | 5.1 | 50 |
| 1069 | Dung dịch Calcium chlorate | 2429 | 5.1 | 50 |
| 1070 | Alkylphenols rắn | 2430 | A | 88 |
| 1071 | Alkylphenols r ắ n | 2430 | A | 80 |
| 1072 | Anisidines | 2431 | 6.1 | 60 |
| 1073 | N,N-Diethylaniline | 2432 | 6.1 | 60 |
| 1074 | Chloronitrotoluenes | 2433 | 6.1 | 60 |
| 1075 | Dibenzyldichlorosilane | 2434 | 8 | X80 |
| 1076 | Ethylphenyldichlorosilane | 2435 | 8 | X80 |
| 1077 | Thioacetic acid | 2436 | 3 | 33 |
| 1078 | Methylphenyldichlorosilane | 2437 | 8 | X80 |
| 1079 | Trimethylacetyl chloride | 2438 | 6.1+3+8 | 663 |
| 1080 | Natri hydrogendi f luoride | 2439 | 8 | 50 |
| 1081 | Stannic chloride pentahydra t e | 2440 | 9 | 50 |
| 1082 | Trichloroacetyl chloride | 2442 | 8 | X80 |
| 1083 | Vanadium oxytr i chloride | 2443 | 8 | 80 |
| 1084 | Vanadium tetrachloride | 2444 | 8 | X88 |
| 1085 | Lithium alkyls | 2445 | 4.2+4.3 | X333 |
| 1086 | Nitrocresols (o-, m-, p-) | 2446 | 6.1 | 60 |
| 1087 | Phosphorus, màu trắng hoặc màu vàng, dạng chảy | 2447 | 4.2+6.1 | 446 |
| 1088 | Sulphur, dạng chảy | 2448 | 4.1 | 44 |
| 1089 | Nitrogen tri f luoride | 2451 | 2+5 | 25 |
| 1090 | Ethylacetylene, dạng ổn định | 2452 | 3 | 239 |
| 1091 | Ethyl f luoride (R 1 61) | 2453 | 3 | 23 |
| 1092 | Methy l f luoride (R4 1 ) | 2454 | 3 | 23 |
| 1093 | 2-Chloropropene | 2456 | 3 | 33 |
| 1094 | 2,3-Dimethylbutane | 2457 | 3 | 33 |
| 1095 | Hexadiene | 2458 | 3 | 33 |
| 1096 | 2-Methyl-1-butene | 2459 | 3 | 33 |
| 1097 | 2-Methyl-2-butene | 2460 | 3 | 33 |
| 1 098 | Methylpentadiene | 2461 | 3 | 33 |
| 109 9 | Beryllium nitrate | 2464 | 5.1+6.1 | 56 |
| 1100 | Acid dichloroisocyanuric dạng khô hoặc muối của acid dichloroisocyanuric | 2465 | 5.1 | 50 |
| 1101 | Trich l oroisocyamiric acid, khô | 2468 | 5.1 | 50 |
| 1102 | Bromate kẽm | 2469 | 5.1 | 60 |
| 11 03 | Phenylacetonitri l e, dạng lỏng | 2470 | 6.1 | 60 |
| 1 104 | Osmium tetroxide | 2471 | 6.1 | 66 |
| 1105 | Natri arsanilate | 2473 | 6.1 | 60 |
| 1106 | Thiophosgene | 2474 | 6.1 | 60 |
| 1107 | Vana d ium trichloride | 2475 | 8 | 80 |
| 1 108 | Methyl isothiocyanate | 2477 | 6.1+3 | 663 |
| 1109 | Isocyanates hoặc dung dịch isocyanate, dễ cháy, độc | 2478 | 3+6.1 | 336 |
| 111 0 | Isocyanates ho ặ c dung dịch isocyanate, dễ cháy, độc | 2478 | 3+6.1 | 36 |
| 1111 | n-Propyl isocyanate | 2482 | 6.1+3 | 663 |
| 1112 | Isopropyl isocyanate | 2483 | 3+6.1 | 336 |
| 1113 | Tert-Butyl isoyanate | 2484 | 6.1+3 | 663 |
| 1114 | n-Butyl isocyanate | 2485 | 6.1+3 | 663 |
| 1115 | Isobutyl isoctanate | 2486 | 3+6.1 | 336 |
| 1116 | Phenyl isocyanate | 2487 | 6.1+3 | 663 |
| 1117 | Cyclohexyl isocyanate | 2488 | 6.1+3 | 663 |
| 1118 | Dichloroisopropyl ether | 2490 | 6.1 | 60 |
| 1119 | Ethanolamine ho ặ c dung dịch ethanolamine | 2491 | 8 | 80 |
| 112 0 | Hexamethyleneimine | 2493 | 3+8 | 338 |
| 1 121 | lodine pentafluoride | 2495 | 5.1+6.1+8 | 568 |
| 1122 | Propionic anh y dride | 2496 | 8 | 80 |
| 1123 | 1,2,3,6-Tatrahy d robenzaIdehyde | 2498 | 3 | 30 |
| 112 4 | Dung dịch Tris- (1- azirid in y l ) phosphine ô-xít | 2501 | 6.1 | 60 |
| 1125 | Valeryl chloride | 2502 | 8+3 | 83 |
| 1126 | Zirconium tetrachloride | 2503 | 8 | 80 |
| 1127 | Tetrabromoethane | 2504 | 6.1 | 60 |
| 1128 | Ammnium f luori d e | 2505 | 6.1 | 60 |
| 1129 | Ammnium hydrogen sulphate | 2506 | 8 | 80 |
| 1130 | Chloroplatinic acid, chất rắn | 2507 | 8 | 80 |
| 1131 | Molybdenum pentach l oride | 2508 | 8 | 80 |
| 1132 | Potassium hydrogen sulphate | 2509 | 8 | 80 |
| 1133 | 2-Ch l oropropionic acid | 2511 | 8 | 80 |
| 1134 | Aminophenols (o-, m-, p-) | 2512 | 6.1 | 60 |
| 1135 | Bromoacetyl bromide | 2513 | 8 | X80 |
| 1136 | Bromobenzene | 2514 | 3 | 30 |
| 1137 | Bromoform | 2515 | 6.1 | 60 |
| 1138 | Carbon tetrabromide | 2516 | 6.1 | 60 |
| 1139 | 1 -Ch l oro- 1 , 1 -difluoroethane (R 142b) | 2517 | 3 | 23 |
| 1140 | 1,5,9-Cyclododecatriene | 2518 | 6.1 | 60 |
| 1141 | Cyclooctadines | 2520 | 3 | 30 |
| 1142 | Diketene, dạng ổn định | 2521 | 6.1+3 | 663 |
| 1143 | 2-Dimethylaminoethyl methacrylate | 2522 | 6.1 | 69 |
| 1144 | Ethyl orthoformate | 2524 | 3 | 30 |
| 1145 | Ethyl oxalate | 2525 | 6.1 | 60 |
| 1146 | Furf u rylamine | 2526 | 3+8 | 38 |
| 1147 | Isobuty acrylate, dạng ổn định | 2527 | 3 | 39 |
| 1148 | Isobutyl isobut y rate | 2528 | 3 | 30 |
| 1149 | Isobutyric acid | 2529 | 3+8 | 38 |
| 1150 | I sobutyric anhydride | 2530 | 3+8 | 38 |
| 1151 | Methacrylic acid, dạng ổn định | 2531 | 8 | 89 |
| 1152 | Methyl trichloroaxetat | 2533 | 6.1 | 60 |
| 1153 | 4-MethyImorphoIine | 2535 | 3+8 | 338 |
| 1154 | Methyltetrahydro fu ran | 2536 | 3 | 33 |
| 1155 | Nitronaphtha l ene | 2538 | 4. 1 | 40 |
| 1156 | Terpinolene | 2541 | 3 | 30 |
| 1157 | Tributylamine | 2542 | 6 | 60 |
| 1158 | Hafnium dạng bột, khô | 2545 | 4.2 | 40 |
| 1159 | Titanium dạng bột , khô | 2546 | 4.2 | 40 |
| 1160 | HexafIuoroacetone hydrate | 2552 | 6 .1 | 60 |
| 1161 | Methylallyl chloride | 2554 | 3 | 33 |
| 1162 | Epibromohydrin | 2558 | 6.1+3 | 663 |
| 1163 | 2-Methylpentan-2-ol | 2560 | 3 | 30 |
| 1164 | 3-Methyl- 1 -butene (Isopropylethylene) | 2561 | 3 | 33 |
| 1165 | Trichloroacetic acid, dung dịch | 2564 | 8 | 80 |
| 1166 | Trichloroacetic acid, dung dịch | 2564 | 8 | 80 |
| 1167 | Dicyclohexylamine | 2565 | 8 | 80 |
| 1168 | Natri pentachlorophenate | 2567 | 6.1 | 60 |
| 1169 | Cadmium hợp chất | 2570 | 6.1 | 66 |
| 1170 | Cadmium hợp chất | 2570 | 6. 1 | 60 |
| 1171 | Alkylsulphuric acid | 2571 | 8 | 80 |
| 1172 | Phenylhydrazine | 2572 | 6.1 | 60 |
| 1173 | Thallium chlorate | 2573 | 5.1+6.1 | 56 |
| 1174 | Tricresyl phosphate | 2574 | 6.1 | 60 |
| 1175 | Phosphorus oxybromide, dạng chảy | 2576 | 8 | 80 |
| 1176 | Phenylacetyl chloride | 2577 | 8 | 80 |
| 1177 | Phosphorus trioxide | 2578 | 8 | 80 |
| 1178 | Piperazine | 2579 | 8 | 80 |
| 1179 | Nhôm bromide, dung dịch | 2580 | 8 | 80 |
| 1180 | Nhôm chloride, dung dịch | 2581 | 8 | 80 |
| 1181 | Sắ t chloride, dung dịch | 2582 | 8 | 80 |
| 1182 | Các Alkylsulphonic acid và Arylsulphonic acid, dạng rắn, trên 5% sulphuric acid tự do | 2583 | 8 | 80 |
| 1183 | Các Alkylsulphonic acid và Arylsulphonic acid, dạng lỏng, trên 5% sulphuric acid tự do | 2584 | 8 | 80 |
| 1184 | Các Alkylsulphonic acid và Arylsulphonic acid, dạng rắn, dưới 5% sulphuric acid tự do | 2585 | 8 | 80 |
| 1185 | Các Alkylsulphonic acid và Arylsulphonic acid, dạng lỏng, dưới 5% sulphuric acid tự do | 2586 | 8 | 80 |
| 1186 | Benzoquinone | 2587 | 6.1 | 60 |
| 1187 | Thuốc trừ sâu, rắn, chất độc | 2588 | 6.1 | 66 |
| 1188 | Thuốc trừ sâu, rắn, chất độc | 2588 | 6.1 | 60 |
| 1189 | Vinyl chloroaxetat | 2589 | 6.1+3 | 63 |
| 1190 | Ami ă ng màu trắng (Actinolite, Anthophyllite, Chrysotile hoặc Tremo l ite) | 2590 | 9 | 90 |
| 1191 | Xenon, làm lạnh dạng lỏng | 2591 | 2 | 22 |
| 1192 | Chlorotrifluoromethane và trifluoromethane azeotropic hỗn hợp (R 503) | 2599 | 2 | 20 |
| 1193 | Carbon monoxide và hydrogen h ỗ n h ợ p, dạng nén | 2600 | 6.1+3 | 263 |
| 119 4 | Cyclobutane | 2601 | 3 | 23 |
| 1195 | Dichlorodifluoromethane và 1,1-difluoroethane, azeotropic hỗn hợp (R 500) | 2602 | 2 | 20 |
| 1196 | C y clohe p tatriene | 2603 | 3+6.1 | 336 |
| 1197 | Boron tri f luoride diethyl etherate | 2604 | 8+3 | 883 |
| 1198 | Methox y methyl isocyanate | 2605 | 3+6.1 | 336 |
| 1199 | Methyl orthosilicate (Tetramethoxysilane) | 2606 | 6.1+3 | 663 |
| 1200 | Acrolein, dimer, được làm ổn định | 2607 | 3 | 39 |
| 1201 | Nitropropanes | 2608 | 3 | 30 |
| 1202 | Triallyl borale | 2609 | 6.1 | 60 |
| 1203 | Triallylamine | 2610 | 3+8 | 38 |
| 1204 | Propylene chlorohy d rin | 2611 | 6.1+3 | 63 |
| 1205 | Methyl propyl ether | 2612 | 3 | 33 |
| 1206 | Rượu cồn Methallyl | 2614 | 3 | 30 |
| 1207 | Ethyl propyl ether | 2615 | 3 | 33 |
| 1208 | Triisopropyl borate | 2616 | 3 | 30 |
| 1209 | Triisopropyl borate | 2616 | 3 | 33 |
| 1210 | Methylcyclohexanols, dễ cháy | 2617 | 3 | 30 |
| 1211 | Vinyltoluene, hạn chế (o-, m-, p-), dạng ổn định | 2618 | 3 | 39 |
| 1212 | Benzyldimethy l amine | 2619 | 8+3 | 83 |
| 1213 | Amyl butyrates | 2620 | 3 | 30 |
| 1214 | Acetyl methyl carbinol | 2621 | 3 | 30 |
| 1215 | Glycidaldehyde | 2622 | 3+6.1 | 336 |
| 1216 | Magnesium silicide | 2624 | 4.3 | 423 |
| 1217 | Chloric acid, dung dịch | 2626 | 5.1 | 50 |
| 1218 | Nitrites, chất vô cơ, nếu không có mô tả khác | 2627 | 5.1 | 50 |
| 1219 | Potassium f luoroaxetat | 2628 | 6.1 | 66 |
| 1220 | Natri f luoroaxetat | 2629 | 6. 1 | 66 |
| 1221 | Selenates | 2630 | 6.1 | 66 |
| 1222 | Selenites | 2630 | 6.1 | 66 |
| 1223 | FIuoroacetic acid | 2642 | 6.1 | 66 |
| 1224 | Methyl bromoaxetat | 2643 | 6.1 | 60 |
| 1225 | Methyl iodide | 2644 | 6.1 | 66 |
| 1226 | Phenacyl bromide | 2645 | 6.1 | 60 |
| 1227 | Hexachlorocyclopentadiene | 2646 | 6.1 | 66 |
| 1228 | Malononi tr ile | 2647 | 6.1 | 60 |
| 1229 | 1,2-Dibromobutan-3-one | 2648 | 6.1 | 60 |
| 1230 | 1,3-Dichloroacetone | 2649 | 6.1 | 60 |
| 1231 | 1,1-D i chloro-1-nitroethane | 2650 | 6.1 | 60 |
| 1232 | 4,4'-Diaminodiphenylmethana | 2651 | 6.1 | 60 |
| 1233 | Benzyl iodide | 2653 | 6.1 | 60 |
| 1234 | Potassium f luorosilicate | 2655 | 6.1 | 60 |
| 1 235 | Quinoline | 2656 | 6.1 | 60 |
| 1236 | Selenium disulphide | 2657 | 6 . 1 | 60 |
| 1237 | Natri chloroaxetat | 2659 | 6.1 | 60 |
| 1238 | Nitroto l ui di nes (mono) | 2660 | 6.1 | 60 |
| 1239 | Hexachloroacetone | 2661 | 6.1 | 60 |
| 1240 | Hydroquinone | 2662 | 6.1 | 60 |
| 1241 | Dibromomethane | 2664 | 6.1 | 60 |
| 1242 | Buty l toluenes | 2667 | 6.1 | 60 |
| 1243 | Chloroacetonitrile | 2668 | 6.1+3 | 63 |
| 1244 | Chlorocresols | 2669 | 6.1 | 60 |
| 1245 | Cyanuric chloride | 2670 | 8 | 80 |
| 1246 | Aminopyridines (o-, m-, p -) | 2671 | 6.1 | 60 |
| 1247 | Ammonia dung d ịch chứa từ 10 đ ế n 35% ammonia | 2672 | 8 | 80 |
| 1248 | 2-Amino-4-chloropheno l | 2673 | 6.1 | 60 |
| 1249 | Natri f luorosilicate | 2674 | 6.1 | 60 |
| 1250 | Rubidium hydroxide, dung dịch | 2677 | 8 | 80 |
| 1251 | Rubidium hydroxide | 2678 | 8 | 80 |
| 1252 | Lithium hydroxide, dung dịch | 2679 | 8 | 80 |
| 1253 | Lithium hydroxide | 2680 | 8 | 80 |
| 1254 | Caesium hydroxide, dung dịch | 2681 | 8 | 80 |
| 1255 | Caesium hydroxide | 2682 | 8 | 80 |
| 1256 | Ammonium sulphide, dung dịch | 2683 | 8+6.1+3 | 86 |
| 1257 | Diethylaminopropylamine | 2684 | 3+8 | 38 |
| 1258 | N,n-Diethylethylenediamine | 2685 | 8+3 | 83 |
| 1259 | 2-Dieth y laminoethanol | 2686 | 8+3 | 83 |
| 1260 | Dicyclohexylammonium n i trite | 26 8 7 | 4.1 | 40 |
| 1261 | 1-Bromo-3-chloropropane | 2688 | 6.1 | 60 |
| 1262 | Glycerol alpha-monochlorohydrin | 2689 | 6.1 | 60 |
| 1263 | N,n-Butyl i mi d azole | 2690 | 6.1 | 60 |
| 1264 | Phosphorus pentabromide | 2691 | 8 | 80 |
| 1265 | Boron tribromide | 2692 | 8 | X88 |
| 1266 | Bisulphites, dung dịch | 2693 | 8 | 80 |
| 1267 | Tetrahydrophthalic anhydrides | 2698 | 8 | 80 |
| 1268 | Tri f luoroacetic acid | 2699 | 8 | 88 |
| 1269 | 1-Pentol | 2705 | 8 | 80 |
| 1270 | Dimethyldioxanes | 2707 | 3 | 30 |
| 1271 | Dimethyldioxanes | 2707 | 3 | 33 |
| 1272 | Butylbenzenes | 2709 | 3 | 30 |
| 1273 | Di p ro py l ketone | 2710 | 3 | 30 |
| 1274 | Acridine | 2713 | 6.1 | 60 |
| 1275 | Resinate kẽm | 2714 | 4.1 | 40 |
| 1276 | Resinate nhôm | 2715 | 4.1 | 40 |
| 1277 | 1,4-Butynediol | 2716 | 6.1 | 60 |
| 1278 | Long não, tổng h ợ p | 2717 | 4.1 | 40 |
| 1279 | Barium bromate | 2719 | 5.1+6.1 | 56 |
| 1280 | Chromium n i trate | 2720 | 5.1 | 50 |
| 1281 | Chlorate đồng | 2721 | 5.1 | 50 |
| 1282 | Lithium nitrate | 2722 | 5.1 | 50 |
| 1283 | Magnesium chlorate | 2723 | 5.1 | 50 |
| 1284 | Maganese nitrate | 2724 | 5.1 | 50 |
| 1285 | Nickel nitrate | 2725 | 5.1 | 50 |
| 1286 | Nickel nitrite | 2726 | 5.1 | 50 |
| 1287 | Thallium nitrate | 2727 | 6.1+5 | 65 |
| 1288 | Zirconium nitrate | 2728 | 5.1 | 50 |
| 1289 | Hexachlorobenzene | 2729 | 6.1 | 60 |
| 1290 | Nitroaniso l e, dạng lỏng | 2730 | 6.1 | 60 |
| 1291 | Nitrobromobenzene | 2732 | 6. 1 | 60 |
| 1292 | Amines hoặc polyamines, dễ cháy, ăn mòn | 2733 | 3+8 | 338 |
| 1293 | Amines hoặc poly a mines, dễ cháy, ăn mòn | 2733 | 3+8 | 38 |
| 1294 | Amines hoặc polyamines, dạng lỏng, ăn mòn, dễ cháy | 2734 | 8+3 | 883 |
| 1295 | Amines hoặc polyamines, dạng lỏng, ăn mòn, dễ cháy | 2734 | 8+3 | 83 |
| 1296 | Amines hoặc polyamines, dạng lỏng, ăn mòn | 2735 | 8 | 88 |
| 1297 | Amines hoặc polyamines, dạng lỏng, ăn mòn | 2735 | 8 | 80 |
| 1298 | N-Butylani l ine | 2738 | 6. 1 | 60 |
| 1299 | Butyric anhydride | 2739 | 8 | 80 |
| 1300 | n-Propyl chloroformate | 2740 | 6.1+8+3 | 668 |
| 1301 | Barium hypochlorite | 274 1 | 5.1+6.1 | 56 |
| 1302 | Chloroformates, chất độc, ăn mòn, dễ cháy | 2742 | 6.1+3+8 | 638 |
| 1303 | n-Buty l ch l oroformate | 2743 | 6.1+3+8 | 638 |
| 1304 | Cyclobutyl chloroformate | 2744 | 6.1+3+8 | 638 |
| 1305 | Chloromethyl chloro fo rmate | 2745 | 6.1+8 | 68 |
| 1306 | Phenyl chlom f omate | 2746 | 6 . 1+8 | 68 |
| 1307 | Tert-Butylcyclohexyl chloro fo rmate | 2747 | 6.1 | 60 |
| 1308 | 2-EthylhexyI chIoroformate | 2748 | 6.1+8 | 68 |
| 1309 | Tetramethylsilane | 2749 | 3 | 33 |
| 1310 | 1 , 3-Dichloropropanol-2 | 2750 | 6.1 | 60 |
| 1311 | Diethylthiophosphoryl chloride | 2751 | 8 | 80 |
| 1312 | 1,2-Epoxy-3-ethoxypropane | 2752 | 3 | 30 |
| 1313 | N-EthyIbenzyltoIuidines | 2753 | 6.1 | 60 |
| 1314 | N-Ethyltoluidines | 2754 | 6.1 | 60 |
| 1315 | Thuốc trừ sâu carbamate, chất rắn, chất độc | 2757 | 6.1 | 60 |
| 1316 | Thuốc trừ sâu carbamate, chất rắn, chất độc | 2757 | 6.1 | 66 |
| 1317 | Thuốc trừ sâu carbamate, dạng lỏng, dễ cháy, chất độc | 2758 | 3+6.1 | 336 |
| 1318 | Thuốc trừ sâu arsenical, chất rắn, chất độc | 2759 | 6.1 | 66 |
| 1319 | Thuốc trừ sâu arsenical, chất rắn, chất độc | 2759 | 6.1 | 60 |
| 1320 | Thuốc trừ sâu arsenical, dạng lỏng, dễ cháy, chất độc | 2760 | 3+6.1 | 336 |
| 1321 | Thuốc trừ sâu organochlorine, chất rắn, chất độc | 2761 | 6.1 | 66 |
| 1322 | Thuốc trừ sâu organochlorine, chất rắn, chất độc | 2761 | 6.1 | 60 |
| 1323 | Thuốc trừ sâu organochlorine, dạng lỏng, dễ cháy, chất độc | 2762 | 3+6.1 | 336 |
| 1324 | Thuốc trừ sâu triazine rắn, độc | 2763 | 6.1 | 66 |
| 1325 | Thuốc trừ sâu triazine rắn, độc | 2763 | 6.1 | 60 |
| 1326 | Thuốc trừ sâu triazine, dạng lỏng, dễ cháy, chất độc | 2764 | 3+6.1 | 336 |
| 1327 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate rắn, độc | 2771 | 6.1 | 66 |
| 1328 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate chất rắn, chất độc | 2771 | 6.1 | 60 |
| 1329 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, dễ cháy, chất độc | 2772 | 3+6.1 | 336 |
| 1330 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng, rắn, độc | 2775 | 6.1 | 66 |
| 1331 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng, rắn, độc | 2775 | 6.1 | 60 |
| 1332 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng, dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2776 | 3+6.1 | 336 |
| 1333 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân, rắn, độc | 2777 | 6.1 | 66 |
| 1334 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân, rắn, độc | 2777 | 6.1 | 60 |
| 1335 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân, dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2778 | 3+6.1 | 336 |
| 1336 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế, rắn, chất độc | 2779 | 6 | 66 |
| 1337 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế, chất rắn, độc | 2779 | 6.1 | 60 |
| 1338 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế, dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2780 | 3+6.1 | 33 6 |
| 1339 | Thuốc trừ sâu bipyridilium, thể rắn, độc | 2781 | 6.1 | 60 |
| 1340 | Thuốc trừ sâu bipyridilium, dạng lỏng, dễ cháy, chất độc | 2782 | 3+6. 1 | 336 |
| 1341 | Thuốc trừ sâu organophosphorus, rắn, chất độc | 2783 | 6.1 | 60 |
| 1342 | Thuốc trừ sâu organophosphorus, chất rắn, chất độc | 2783 | 6.1 | 66 |
| 1343 | Thuốc trừ sâu organophosphorus, dạng lỏng, dễ cháy, chất độc | 2784 | 3+6.1 | 336 |
| 1344 | 4-Thiapentanal | 2785 | 6.1 | 60 |
| 1345 | Thuốc trừ sâu or e anotin, chất rắn, độc | 2786 | 6.1 | 66 |
| 1346 | Thuốc trừ sâu organotin, chất rắn, độc | 2786 | 6.1 | 60 |
| 1347 | Thuốc trừ sâu organotin, dạng lỏng, dễ cháy, độc | 2787 | 3+6.1 | 336 |
| 1348 | Organotin hợp chất, dạng lỏng nếu không có mô tả khác | 2788 | 6.1 | 66 |
| 1349 | Acetic acid tinh khiết | 2789 | 8+3 | 83 |
| 1350 | Acetic acid, dung dịch với hơn 80% acid, theo khối lượng | 2789 | 8+3 | 83 |
| 1351 | Acetic aci d , dung dịch | 2790 | 8 | 80 |
| 1352 | Acetic acid , dung dịch từ 10% đ ế n 50% acid, theo kh ố i lượng | 2790 | 8 | 80 |
| 1353 | Acetic acid , dung d ị ch từ 50% đ ế n 80% aci d , theo kh ố i lượng | 2790 | 8 | 80 |
| 1354 | Phoi kim loại sắt tạo ra sau khi bị khoan, bào, tiện và cắt dưới dạng dễ tự cháy | 2793 | 4.2 | 40 |
| 1355 | Ắc quy ướt, có đổ acid, tích điện | 2794 | 8 | 80 |
| 1356 | Ắc quy ướt, có đổ alkali, tích điện | 2795 | 8 | 80 |
| 1357 | Acidsulphuric không quá 51% acid hoặc chất điện môi ắc quy loại acid | 2796 | 8 | 80 |
| 1358 | Dung dịch dùng cho ắc quy dạng kiềm | 2797 | 8 | 80 |
| 1359 | Phenylphosphorus dichloride | 2798 | 8 | 80 |
| 1360 | Phenylphosphorus thiodichloride | 2799 | 8 | 80 |
| 1361 | Ắc quy ướt, loại không bị chảy nước, tích điện | 2800 | 8 | 80 |
| 1362 | Thuốc nhuộm hoặc sản phẩm làm thuốc nhuộm, dạng lỏng, ăn mòn | 2801 | 8 | 88 |
| 1363 | Thuốc nhuộm hoặc sản phẩm làm thuốc nhuộm, dạng lỏng, ăn mòn | 2801 | 8 | 80 |
| 1364 | Chloride đồng | 2802 | 8 | 80 |
| 1365 | Gallium | 2803 | 8 | 80 |
| 1366 | Lithium hydride, chất rắn được hợp nhất | 2805 | 4.3 | 423 |
| 1367 | Thủy ngân | 2809 | 8 | 80 |
| 1368 | Chất độc dạng lỏng, chất hữu cơ | 2810 | 6.1 | 66 |
| 1369 | Chất độc dạng lỏng, chất hữu cơ | 2810 | 6.1 | 60 |
| 1370 | Chất độc dạng rắn, chất hữu cơ | 2811 | 6.1 | 66 |
| 1371 | Chất độc dạng rắn, chất hữu cơ | 2811 | 6.1 | 60 |
| 1372 | Chất rắn có thể kết hợp với nước | 2813 | 4.3 | 423 |
| 1373 | Các chất nhiễm độc, ảnh hưởng đến người | 2814 | 6.2 | 60 6 |
| 1374 | N-AminoethyIpiperazine | 2815 | 8 | 80 |
| 1375 | Ammonium hydrogendi f luoride dung dịch | 2817 | 8+6.1 | 86 |
| 1376 | Ammonium polysulphide dung d ịch | 2818 | 8+6.1 | 86 |
| 1377 | A myl acid phospha t e | 2819 | 8 | 80 |
| 1378 | Butyric acid | 2820 | 8 | 80 |
| 1379 | Dung dịch Phenol | 2821 | 6.1 | 60 |
| 1380 | 2-Chloropyridine | 2822 | 6.1 | 60 |
| 1381 | Crotonic acid | 2823 | 8 | 80 |
| 1382 | Ethyl chlorothio fo rmate | 2826 | 8 | 80 |
| 1383 | Caproic acid | 2829 | 8 | 80 |
| 1384 | Lithium ferrosilicon | 2830 | 4.3 | 423 |
| 1385 | 1,1,1-Trichloroethane | 2831 | 6.1 | 60 |
| 1386 | Phosphorous aci d | 2834 | 8 | 80 |
| 1387 | Hydride Na tr i Nhôm | 2835 | 4.3 | 423 |
| 1388 | Bisu l phates, d ung dịch | 2837 | 8 | 80 |
| 1389 | Vinyl butyrate, dạng ổn định | 2838 | 3 | 339 |
| 1390 | Al d ol | 2839 | 6.1 | 60 |
| 1391 | Butyraldoxime | 2840 | 3 | 30 |
| 1392 | Di-n-amylamine | 2841 | 3+6.1 | 36 |
| 1393 | Nitroethane | 2842 | 3 | 30 |
| 1394 | Calcium manganese si l icon | 2844 | 4.3 | 423 |
| 1395 | Pyrophoric dạng lỏng, chất hữu cơ | 2845 | 4.2 | 333 |
| 1396 | 3-ChloropropanoI-1 | 2849 | 6.1 | 60 |
| 1397 | Propylene tetramer | 2850 | 3 | 30 |
| 1398 | Boron tri f luoride dihydrate | 2851 | 8 | 80 |
| 1399 | Magnesium f luorosilicate | 2853 | 6.1 | 60 |
| 1400 | Ammonium f luorosilicate | 2854 | 6.1 | 60 |
| 1401 | Kẽm f luorosilicate | 2855 | 6.1 | 60 |
| 1402 | Fluorosilicates | 2856 | 6.1 | 60 |
| 1403 | Zirconium, khô | 2858 | 4.1 | 40 |
| 1404 | Ammonium metavanadate | 2859 | 6.1 | 60 |
| 1405 | Ammonium polyvanadate | 2861 | 6.1 | 60 |
| 1406 | Vanadium pentoxi d e | 2862 | 6.1 | 60 |
| 1407 | Natri ammonium vanadate | 2863 | 6.1 | 60 |
| 1408 | Potassium metavanadate | 2864 | 6.1 | 60 |
| 1409 | Hydroxylamine sulphate | 2865 | 8 | 80 |
| 1410 | Titanium trichloride hỗn hợp | 2869 | 8 | 80 |
| 1411 | Borohy d ride nhôm | 2870 | 4.2+4.3 | X333 |
| 1412 | Borohy d ride nhôm trong các thiết bị | 2870 | 4.2+4.3 | X333 |
| 1413 | Antimony dạng bột | 2871 | 6.1 | 60 |
| 1414 | Dibromochloropropanes | 2872 | 6 . 1 | 60 |
| 1415 | Dibutylam i noethanol | 2873 | 6.1 | 60 |
| 1416 | Cồn furfury l | 2874 | 6.1 | 60 |
| 1417 | Hexachlorophene | 2875 | 6.1 | 60 |
| 1418 | Resorcinol | 2876 | 6.1 | 60 |
| 1419 | Titanium xốp, dạng bột hoặc hạt nhỏ | 2878 | 4.1 | 40 |
| 1420 | Selenium oxychloride | 2879 | 8+6.1 | X886 |
| 1421 | Calcium hypochlorite ngậm nước hoặc hỗn hợp Calcium hypochlorite ngậm nước | 2880 | 5.1 | 50 |
| 1422 | Calcium hypochlorite ngậm nước hoặc hỗn hợp Calcium hypochlorite ngậm nước | 2880 | 5.1 | 50 |
| 1423 | Chất xúc tác kim loại, dạng khô | 2881 | 4.2 | 40 |
| 1424 | Các chất độc, chỉ ảnh hưởng đến động vật | 2900 | 6.2 | 606 |
| 1425 | Bromine chloride | 2901 | 6.1+5+9 | 265 |
| 1426 | Thuốc trừ sâu, dạng lỏng, chất độc | 2902 | 6.1 | 66 |
| 1427 | Thuốc trừ sâu, dạng lỏng, chất độc | 2902 | 6.1 | 60 |
| 1428 | Thuốc trừ sâu, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 2903 | 6.1+3 | 663 |
| 1429 | Thuốc trừ sâu, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 2903 | 6.1+3 | 63 |
| 1430 | C hlorophenolates, dạng lỏng | 2904 | 8 | 80 |
| 1431 | Phenolates, dạng lỏng | 2904 | 8 | 80 |
| 1432 | Chlorophenolates, chất rắn | 2905 | 8 | 80 |
| 1433 | Phenolates, chất rắn | 2905 | 8 | 80 |
| 1434 | Chất ăn mòn dạng lỏng, dễ cháy | 2920 | 8+3 | 83 |
| 1435 | Chất ăn mòn dạng lỏng, dễ cháy | 2920 | 8+3 | 883 |
| 1436 | Chất ăn mòn dạng rắn, dễ cháy | 2921 | 8+4.1 | 884 |
| 1437 | Chất ăn mòn dạng rắn, dễ cháy | 2921 | 8+4.1 | 84 |
| 1438 | Chất ăn mòn dạng lỏng, chất độc | 2922 | 8+6.1 | 886 |
| 1439 | Chất ăn mòn dạng lỏng, chất độc | 2922 | 8+6.1 | 86 |
| 1440 | Chất ăn mòn dạng rắn, chất độc | 2923 | 8+6.1 | 886 |
| 1441 | Chất ăn mòn dạng rắn, chất độc | 2923 | 8+6.1 | 86 |
| 1442 | Chất lỏng dễ cháy, ăn mòn | 2924 | 3+8 | 338 |
| 1443 | Chất lỏng dễ cháy, ăn mòn | 2924 | 3+9 | 38 |
| 1444 | Chất rắn dễ cháy, ăn mòn, chất hữu cơ | 2925 | 4.1+8 | 48 |
| 1445 | Chất rắn dễ cháy, độc, chất hữu cơ | 2926 | 4.1+6.1 | 46 |
| 1446 | Chất độc dạng lỏng, ăn mòn, chất hữu cơ | 2927 | 6.1+8 | 668 |
| 1447 | Chất độc dạng lỏng, ăn mòn, chất hữu cơ | 2927 | 6.1+8 | 68 |
| 1448 | Chất độc dạng rắn, ăn mòn, chất hữu cơ | 2928 | 6.1+8 | 68 |
| 1449 | Chất độc dạng rắn, ăn mòn, chất hữu cơ | 2928 | 6.1+8 | 669 |
| 1450 | Chất độc dạng lỏng, dễ cháy, chất hữu cơ | 2929 | 6.1+3 | 663 |
| 1451 | Chất độc dạng lỏng, dễ cháy, chất hữu cơ | 2929 | 6.1+3 | 63 |
| 1452 | Chất độc dạng rắn, dễ cháy, chất hữu cơ | 2930 | 6.1+4.1 | 64 |
| 1453 | Chất độc dạng rắn, dễ cháy, chất hữu cơ | 2930 | 6.1+4.1 | 664 |
| 1454 | Vanadyl sulphate | 2931 | 6.1 | 60 |
| 1455 | Methyl 2-chloropropionate | 2933 | 3 | 30 |
| 1456 | Isopropyl 2-chloropropionate | 2934 | 3 | 30 |
| 1457 | Ethyl 2-ch l oropropionate | 2935 | 3 | 30 |
| 1458 | Thiolactic acid | 2936 | 6.1 | 60 |
| 1459 | Alpha-Methylbenzyl Rượu cồn | 2937 | 6.1 | 60 |
| 1460 | 9-Phosphabicyclononanes (cyclooctadine phosphines) | 2940 | 4.2 | 40 |
| 1461 | Fluoroan i lines | 2941 | 6.1 | 60 |
| 1462 | 2-TrifluoromethyIaniline | 2942 | 6.1 | 60 |
| 1463 | Tetrahydro fu r fur ylamine | 2943 | 3 | 30 |
| 1464 | N-Methylbutylamine | 2945 | 3+8 | 338 |
| 1 465 | 2-Amino-5-diethylammopentane | 2946 | 6.1 | 60 |
| 1466 | Isopropyl chloroaxetat | 2947 | 3 | 30 |
| 1467 | 3-Trifluoromethylaniline | 2948 | 6.1 | 60 |
| 1468 | Natri hydrosulphide ngậm nước với trên 25% nước trong tinh thể | 2949 | 8 | 80 |
| 1469 | Magnesium hạt nhỏ, có bọc | 2950 | 4.3 | 423 |
| 1470 | Boron tri f luoride dimethyl etherate | 2965 | 4 . 3+3+8 | 382 |
| 1471 | Thioglycol | 2966 | 6.1 | 60 |
| 1472 | Su l phamic acid | 2967 | 8 | 80 |
| 1473 | Maneb chất điều chế, dạng ổn định | 2968 | 4.3 | 423 |
| 1474 | Maneb ổn định | 2968 | 4.3 | 423 |
| 1475 | Hạt thầu dầu hoặc bã ép thầu dầu hoặc bột thầu dầu | 2969 | 9 | 90 |
| 1476 | Ethylene oxide và propylene oxide hỗn hợp | 2983 | 3+6.1 | 336 |
| 1477 | Hydrogen peroxide, dung dịch nước | 2984 | 5.1 | 50 |
| 1478 | Chlorosilane, dễ cháy, ăn mòn | 2985 | 3+8 | 339 |
| 1479 | Chlorosilane, ăn mòn, dễ cháy | 2986 | 9+3 | X83 |
| 1480 | Chlorosilane, ăn mòn | 2987 | 8 | 40 |
| 1481 | Chlorosilane, có thể kết hợp với nước, dễ cháy, ăn mòn | 2988 | 4.3+3+8 | X339 |
| 1482 | Chì, phosphite, dibasic | 2989 | 4.1 | 40 |
| 1483 | Thuốc trừ sâu carbamate, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2991 | 6.1+3 | 63 |
| 1484 | Thuốc trừ sâu carbamate, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2991 | 6.1+3 | 663 |
| 1485 | Thuốc trừ sâu carbamate, dạng lỏng, độc | 2992 | 6.1 | 66 |
| 1486 | Thuốc trừ sâu carbamate, dạng lỏng, độc | 2992 | 6.1 | 60 |
| 1487 | Thuốc trừ sâu arsenical, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2993 | 6.1+3 | 663 |
| 148 8 | Thuốc trừ sâu arsenical, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2993 | 6.1+3 | 63 |
| 1489 | Thuốc trừ sâu arsenical, dạng lỏng, độc | 2994 | 6.1 | 60 |
| 1490 | Thuốc trừ sâu arsenical, dạng lỏng, độc | 2994 | 6.1 | 66 |
| 1491 | Thuốc trừ sâu organochlorine, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2995 | 6.1+3 | 663 |
| 1492 | Thuốc trừ sâu organochlorine, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2995 | 6.1+3 | 63 |
| 1493 | Thuốc trừ sâu organochlorine, dạng lỏng, độc | 2996 | 6.1 | 66 |
| 1494 | Thuốc trừ sâu organochlorine, dạng lỏng, độc | 2996 | 6.1 | 60 |
| 1495 | Thuốc trừ sâu triazine, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2997 | 6.1+3 | 63 |
| 1496 | Thuốc trừ sâu triazine, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 2997 | 6.1+3 | 663 |
| 1497 | Thuốc trừ sâu triazine, dạng lỏng, chất độc | 2998 | 6.1 | 66 |
| 1498 | Thuốc trừ sâu triazine, dạng lỏng, chất độc | 2998 | 6.1 | 60 |
| 1499 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3005 | 6.1+3 | 63 |
| 1500 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3005 | 6.1+3 | 663 |
| 1501 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate, dạng lỏng, chất độc | 3006 | 6.1 | 60 |
| 1502 | Thuốc trừ sâu thiocarbamate, dạng lỏng, chất độc | 3006 | 6.1 | 66 |
| 1503 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3009 | 6.1+3 | 63 |
| 1504 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3009 | 6.1+3 | 663 |
| 1505 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng, dạng lỏng, chất độc | 3010 | 6.1 | 60 |
| 1506 | Thuốc trừ sâu có chứa đồng, dạng lỏng, chất độc | 3010 | 6.1 | 66 |
| 1 5 07 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3011 | 6.1+3 | 63 |
| 1508 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3011 | 6.1+3 | 663 |
| 1509 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân, dạng lỏng, chất độc | 3012 | 6.1 | 66 |
| 1510 | Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân, dạng lỏng, chất độc | 3012 | 6.1 | 60 |
| 1511 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3013 | 6.1+3 | 63 |
| 1512 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3013 | 6.1+3 | 663 |
| 1513 | Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế, dạng lỏng, chất độc | 3014 | 6.1 | 66 |
| 1514 | Thuốc trừ sâu nitrophonol thay thế, dạng lỏng, chất độc | 3014 | 6.1 | 60 |
| 1515 | Thuốc trừ sâu bipyridilium, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3015 | 6.1+3 | 63 |
| 1516 | Thuốc trừ sâu bipyridilium, dạng lỏng, chất độc | 3016 | 6.1 | 60 |
| 1517 | Thuốc trừ sâu bipyridilium, dạng lỏng, chất độc | 3016 | 6.1 | 66 |
| 1518 | Thuốc trừ sâu organophosphorus, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3017 | 6.1+3 | 63 |
| 1519 | Thuốc trừ sâu organophosphorus, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3017 | 6.1+3 | 663 |
| 1520 | Thuốc trừ sâu organophosphorus, dạng lỏng, chất độc | 3018 | 6.1 | 60 |
| 1521 | Thuốc trừ sâu organophosphorus, dạng lỏng, chất độc | 3018 | 6.1 | 66 |
| 1522 | Thuốc trừ sâu organotin, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3019 | 6.1+3 | 63 |
| 1523 | Thuốc trừ sâu organotin, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3019 | 6.1+3 | 663 |
| 1524 | Thuốc trừ sâu organotin, dạng lỏng, chất độc | 3020 | 6.1 | 60 |
| 1525 | Thuốc trừ sâu organotin, dạng lỏng, chất độc | 3020 | 6.1 | 66 |
| 1526 | Thuốc trừ sâu, dạng lỏng, dễ cháy, chất độc | 3021 | 3+6.1 | 336 |
| 1527 | 1,2-Butylene oxide, dạng ổn định | 3022 | 3 | 339 |
| 1528 | 2-Methyl-2-heptanethiol | 3023 | 6.1+3 | 663 |
| 1529 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng dễ cháy, chất độc | 3024 | 3+6.1 | 336 |
| 1530 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng dễ cháy, chất độc | 3025 | 6.1+3 | 63 |
| 1531 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, chất độc, dễ cháy | 3025 | 6.1+3 | 663 |
| 1532 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, lỏng, chất độc | 3026 | 6.1 | 60 |
| 1533 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, lỏng, chất độc | 3026 | 6.1 | 66 |
| 1534 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, rắn, chất độc | 3027 | 6.1 | 66 |
| 1535 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, rắn, chất độc | 3027 | 6.1 | 60 |
| 1536 | Ắc quy, khô chứa potassium hydroxide rắn, tích điện | 3028 | 8 | 80 |
| 1537 | Thuốc trừ sâu nhôm phosphide | 3048 | 6.1 | 642 |
| 1538 | Hợp chất alkyl và kim loại, kết hợp được với nước, hoặc hợp chất aryl và kim loại, kết hợp được với nước | 3049 | 4.2+4.3 | X333 |
| 1539 | Hợp chất alkyl và kim loại, kết hợp được với nước, hoặc hợp chất aryl và kim loại, kết hợp được với nước | 3050 | 4.2+4.3 | X333 |
| 1540 | Nhôm alkyls | 305 1 | 4.2+4 . 3 | X333 |
| 1541 | Nhôm alkyl hợp chất | 3052 | 4.2+4 . 3 | X333 |
| 1542 | Magnesium alkyls | 3053 | 4.2+4 . 3 | X333 |
| 1543 | Cyclohexyl mercaptan | 3054 | 3 | 30 |
| 1544 | 2-(2-Aminoethoxy) ethanol | 3055 | 8 | 80 |
| 1545 | n-Heptaldehyde | 3056 | 3 | 30 |
| 1546 | Tri f luoracetyl chloride | 3057 | 6. 1 +8 | 269 |
| 1547 | Rượu thực phẩm có nồng độ cồn thể tích lớn hơn 70% | 30 6 5 | 3 | 30 |
| 1548 | Rượu thực phẩm có nồng độ cồn thể tích từ 24-70% | 3065 | 3 | 33 |
| 1549 | Sơn hoặc nguyên liệu làm sơn | 3066 | 8 | 80 |
| 1550 | Dichlorodifluoromethane và ethylene oxide hỗn hợp | 3070 | 2 | 20 |
| 1551 | Mercaptan hoặc hỗn hợp mercaptan, dạng lỏng, chất độc dễ cháy | 3071 | 6.1+3 | 63 |
| 1552 | Vinylpyridines, hạn chế | 3073 | 6.1+3+9 | 639 |
| 1553 | Nhôm alkyl hy d rides | 3076 | 4.2 + 4.3 | X333 |
| 1554 | Các chất rắn gây nguy hiểm đến môi trường | 3077 | 9 | 90 |
| 1555 | Cerium, phoi tiện hoặc hạt nhỏ | 3078 | 4.3 | 423 |
| 1556 | Metharylonitrile, hạn chế | 3079 | 3+6.1 | 336 |
| 1557 | Isocyanate hoặc dung dịch Isocyanate, độc, dễ cháy | 3080 | 6. 1+3 | 63 |
| 1558 | Các chất lỏng ảnh hưởng đến môi trường | 3082 | 9 | 90 |
| 1559 | Perchloryl f luoride | 3083 | 6.1+5 | 265 |
| 1560 | Chất rắn ăn mòn, ô xy hóa | 3084 | 8+5 | 855 |
| 1561 | Chất rắn ăn mòn, ô xy hóa | 3084 | 8+5 | 85 |
| 1562 | Chất rắn ăn mòn, ô xy hóa | 3085 | 5.1+8 | 58 |
| 1563 | Chất rắn độc, ô xy hóa | 3086 | 6.1+5 | 665 |
| 1564 | Chất rắn độc, ô xy hóa | 3086 | 6.1+5 | 65 |
| 1565 | Chất rắn độc, ô xy hóa | 3087 | 5.1+6.1 | 56 |
| 1566 | Chất rắn có thể tự cháy, chất hữu cơ | 3088 | 4.2 | 40 |
| 1567 | Kim loại dạng bột, dễ cháy | 3089 | 4.1 | 40 |
| 1568 | 1 -Methoxy-2-propanol | 3092 | 3 | 30 |
| 1569 | Chất lỏng ăn mòn, ô xy hóa | 3093 | 8+5 | 895 |
| 1570 | Chất lỏng ăn mòn, ô xy hóa | 3093 | 8+5 | 85 |
| 1571 | Chất lỏng ăn mòn, có thể kết hợp với nước | 3094 | 8+4.3 | 823 |
| 1572 | Chất rắn ăn mòn, tự cháy | 3095 | 8+4.2 | 84 |
| 1573 | Chất rắn ăn mòn, tự cháy | 3095 | 9+4.2 | 884 |
| 1574 | Chất rắn ăn mòn, có thể kết hợp với nước | 3096 | 8+4.3 | 842 |
| 1575 | Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng lỏng | 3109 | 5.2+8 | 539 |
| 1576 | Chất hữu cơ peroxide, loại F, chất rắn | 3110 | 5.2 | 539 |
| 1577 | Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng lỏng, khống chế nhiệt độ | 3119 | 5.2 | 539 |
| 1578 | Chất hữu cơ peroxide, loại F, đang rắn, khống chế nhiệt độ | 3120 | 5.2 | 539 |
| 1579 | Chất độc dạng lỏng, ô xy hóa | 3122 | 6.1+5 | 65 |
| 1580 | Chất độc dạng lỏng, ô xy hóa | 3122 | 6.1+5 | 665 |
| 1581 | Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước | 3123 | 6.1+4.3 | 623 |
| 1582 | Chất độc rắn, tự cháy | 3124 | 6.1+4.2 | 664 |
| 1583 | Chất độc rắn, tự cháy | 3124 | 6.1+4.2 | 64 |
| 1584 | Chất độc rắn, có thể kết hợp với nước | 3125 | 6.1+4.3 | 642 |
| 1585 | Chất ăn mòn rắn, dễ cháy, chất hữu cơ | 3126 | 4.2+9 | 48 |
| 1586 | Chất hữu cơ rắn, tự cháy, độc | 3128 | 4.2+6.1 | 46 |
| 1 587 | Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước | 3129 | 4.3+8 | 382 |
| 1588 | Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước | 3129 | 4.3+8 | X382 |
| 1589 | Chất lỏng, có thể kết hợp với nước, độc | 3130 | 4.3+6.1 | X362 |
| 1590 | Chất lỏng, có thể kết hợp với nước, độc | 3130 | 4.3+6.1 | 362 |
| 1591 | Chất rắn, có thể kết hợp với nước, ăn mòn | 3131 | 4.3+8 | 482 |
| 1592 | Chất rắn, có thể kết hợp với nước, độc | 3134 | 4.3+6.1 | 462 |
| 1593 | Trifluoromethane, làm lạnh dạng lỏng | 3136 | 2 | 22 |
| 1594 | Ethylene, acetylene và propylene hỗn hợp, làm lạnh dạng lỏng | 3138 | 3 | 223 |
| 1595 | Alkaloids hoặc muối Alkaloids, dạng lỏng | 3140 | 6.1 | 60 |
| 1596 | Alkaloids hoặc muối Alkaloids, dạng lỏng | 3140 | 6.1 | 66 |
| 1597 | Antimony hợp chất, chất vô cơ, dạng lỏng | 3141 | 6.1 | 60 |
| 1598 | Disin f ectant, dạng lỏng, độc | 3142 | 6.1 | 66 |
| 1599 | Disinfectant, dạng lỏng, độc | 3142 | 6.1 | 60 |
| 1600 | Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian, rắn, độc | 3143 | 6.1 | 66 |
| 1601 | Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian, rắn, độc | 3143 | 6.1 | 60 |
| 1602 | Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian, rắn, độc | 3143 | 6.1 | 66 |
| 1603 | Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine, dạng lỏng | 3144 | 6.1 | 66 |
| 1604 | Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine, dạng lỏng | 3144 | 6.1 | 60 |
| 1605 | Alkylphenols, dạng lỏng | 3145 | 8 | 88 |
| 1606 | Alkylphenols, dạng lỏng | 3145 | 8 | 80 |
| 1607 | Hợp chất organotin, dạng rắn | 3146 | 6.1 | 60 |
| 1608 | Hợp chất organotin, dạng rắn | 3146 | 6.1 | 66 |
| 1609 | Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian, dạng rắn, ăn mòn | 3147 | 8 | 80 |
| 1610 | Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian, dạng rắn, ăn mòn | 3147 | 8 | 88 |
| 1611 | Chất lỏng có thể kết hợp với nước | 3148 | 4.3 | X323 |
| 1612 | Chất lỏng có thể kết hợp với nước | 3148 | 4.3 | 323 |
| 1613 | Hydrogen peroxide và peroxyacetic acid hỗn hợp, được làm ổn định | 3149 | 5.1+8 | 58 |
| 1614 | Polyhalogenated biphenyls, dạng lỏng | 3151 | 9 | 90 |
| 1615 | Polyhalogenated biphenyls, dạng rắn | 3152 | 9 | 90 |
| 1616 | Per fl uoro (methylvinyl ether) | 3153 | 3 | 23 |
| 1617 | Per fl uoro (ethylvinyl ether) | 3154 | 3 | 23 |
| 1618 | Pentachlorophenol | 3155 | 6.1 | 60 |
| 1619 | Khí nén, ô xy hóa | 3156 | 2+5 | 25 |
| 1620 | Khí nén, ô xy hóa | 3157 | 2+5 | 25 |
| 1621 | Khí, làm lạnh dạng lỏng | 3158 | 2 | 22 |
| 1622 | 1,1,1,2-Tetra f luoroethane (R 134a) | 3159 | 2 | 20 |
| 1623 | Khí hóa lỏng, độc, dễ cháy | 3160 | 6.1+3 | 263 |
| 1624 | Khí hóa lỏng, dễ cháy | 3161 | 3 | 23 |
| 1625 | Khí hóa l ỏ ng, đ ộ c | 3162 | 6.1 | 26 |
| 1626 | Khí hóa lỏn g | 3163 | 2 | 20 |
| 1627 | Sản phẩm phụ của quá trình Iuyện nhôm hoặc tái luyện nhôm | 3170 | 4.3 | 423 |
| 1628 | Chất độc, chiết xuất từ sản phẩm sống | 3172 | 6.1 | 66 |
| 1629 | Chất độc, chiết xuất từ sản phẩm sống | 3172 | 6.1 | 60 |
| 1630 | Titanium disulphide | 3174 | 4.2 | 40 |
| 1631 | Chất rắn chứa chất lỏng dễ cháy | 3175 | 4. 1 | 40 |
| 1632 | Chất rắn dễ cháy, dễ chảy | 3176 | 4.1 | 44 |
| 1633 | Chất rắn dễ cháy, chất vô cơ | 3178 | 4.1 | 40 |
| 1634 | Chất rắn dễ cháy, độc, chất vô cơ | 3179 | 4.1+6.1 | 46 |
| 1635 | Chất rắn dễ cháy, ăn mòn, chất vô cơ | 3180 | 4.1+8 | 48 |
| 1636 | Muối kim loại của hợp chất hữu cơ, dễ cháy | 3181 | 4.1 | 40 |
| 1637 | Metal hydrides, dễ cháy | 3182 | 4.1 | 40 |
| 1638 | Chất lỏng tự cháy, chất hữu cơ | 3183 | 4.2 | 30 |
| 1639 | Chất lỏng tự cháy, độc, chất hữu cơ | 3184 | 4.2+6.1 | 36 |
| 1640 | Chất lỏng tự cháy, ăn mòn, chất hữu cơ | 3185 | 4.2+8 | 38 |
| 1641 | Chất lỏng tự cháy, chất vô cơ | 3186 | 4.2 | 30 |
| 1642 | Chất lỏng tự cháy, chất độc, chất vô cơ | 3187 | 4.2+6.1 | 36 |
| 1643 | Chất lỏng tự cháy, ăn mòn, chất vô cơ | 3188 | 4.2+9 | 38 |
| 1644 | Kim loại dạng bột, tự cháy | 3189 | 4.2 | 40 |
| 1645 | Chất rắn tự cháy, chất vô cơ | 3190 | 4.2 | 40 |
| 1646 | Chất rắn tự cháy, chất độc, chất vô cơ | 3191 | 4.2+6.1 | 46 |
| 1647 | Chất rắn tự cháy, ăn mòn, chất vô cơ | 3192 | 4.2+8 | 48 |
| 1648 | Pyrophoric dạng lỏng, chất vô cơ | 3194 | 4.2 | 333 |
| 1649 | Pyrophoric orgnometallic hợp chất, có thể kết hợp với nước | 3203 | 4.2+4.3 | X333 |
| 1650 | Alcoholate của kim loại kiềm th ổ | 3205 | 4.2 | 40 |
| 1651 | Alcoholate của kim loại kiềm, tự cháy, ăn mòn, nếu không có mô tả khác | 3206 | 4.2+8 | 48 |
| 1652 | Hợp chất organometallic, hoặc dung dịch, hoặc chất phân tán, kết hợp được với nước, dễ cháy | 3207 | 4.3+3 | X323 |
| 1653 | Hợp chất organometallic, hoặc dung dịch, hoặc chất phân tán, kết hợp được với nước, dễ cháy | 3207 | 4.3+3 | 323 |
| 1654 | Các chất metallic có thể kết hợp với nước/3208 | 3208 | 4.3 | 423 |
| 1655 | Các chất kim loại có thể kết với nước, tự cháy | 3209 | 4.3+4.2 | 423 |
| 1656 | Chlorates, chất vô cơ, dung dịch | 3210 | 5.1 | 50 |
| 1657 | Perchlorates, chất vô cơ, dung dịch | 3211 | 5.1 | 50 |
| 1658 | Hypochlorites, chất vô cơ | 3212 | 5.1 | 50 |
| 1659 | Bromates, chất vô cơ, dung dịch, nếu không có mô tả khác | 3213 | 5.1 | 50 |
| 1660 | Permanganates, chất vô cơ, dung dịch | 3214 | 5.1 | 50 |
| 1661 | Persulphates, chất vô cơ | 3215 | 5.1 | 50 |
| 1662 | Persulphates, chất vô cơ, dung d ịch | 3216 | 5.1 | 50 |
| 1663 | Nitrates, chất vô cơ, d ung dịch | 3218 | 5.1 | 50 |
| 1664 | Nitrates, chất vô cơ, dung d ịch | 3219 | 5.1 | 50 |
| 1665 | Penta f luoroethane (R 125) | 3220 | 2 | 20 |
| 1666 | Chất rắn chứa chất độc dạng lỏng | 3243 | 6.1 | 60 |
| 1667 | Chất rắn chứa ăn mòn dạng lỏng | 3244 | 8 | 80 |
| 1668 | Methanesulphonyl chloride | 3246 | 6.1+8 | 668 |
| 1669 | Natri peroxoborate, thể khan | 3247 | 5.1 | 50 |
| 1670 | Thuốc dạng lỏng, dễ cháy, chất độc | 3248 | 3+6.1 | 336 |
| 1671 | Thuốc dạng lỏng, dễ cháy, chất độc | 3248 | 3+6.1 | 36 |
| 1672 | Thuốc dạng rắn, chất độc | 3249 | 6.1 | 60 |
| 1673 | Chloroacetic acid, dạng ch ả y | 3250 | 6.1+8 | 68 |
| 1674 | Di f luoromethane | 3252 | 3 | 23 |
| 1675 | Disodium trioxosilicate | 3253 | 8 | 80 |
| 1676 | Chất lỏng dễ cháy ở nhiệt độ cao | 3256 | 3 | 30 |
| 1677 | Chất lỏng dễ cháy ở nhiệt độ cao | 3257 | 9 | 99 |
| 1678 | Chất rắn nhiệt độ cao, dễ cháy | 3258 | 9 | 99 |
| 1679 | Amines hoặc polyamines, dạng rắn, ăn mòn | 3259 | 8 | 88 |
| 1680 | Amines hoặc polyamines, dạng rắn, ăn mòn | 3259 | 8 | 80 |
| 1681 | Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ | 3260 | 8 | 88 |
| 1682 | Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ | 3260 | 8 | 80 |
| 1683 | Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ | 3261 | 8 | 80 |
| 1684 | Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ | 3261 | 8 | 88 |
| 1685 | Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ | 3262 | 8 | 88 |
| 1686 | Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ | 3262 | 8 | 80 |
| 1687 | Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ | 3263 | 8 | 88 |
| 1688 | Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ | 3263 | 8 | 80 |
| 1689 | Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ | 3264 | 8 | 88 |
| 1690 | Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ | 3264 | 8 | 80 |
| 1691 | Chất ăn mòn dạng lỏng, có tính a xít, chất hữu cơ | 3265 | 8 | 88 |
| 1692 | Chất ăn mòn dạng lỏng, có tính a xít, chất hữu cơ | 3265 | 8 | 80 |
| 1693 | Chất ăn mòn dạng lỏng, basic, chất vô cơ | 3266 | 8 | 80 |
| 1694 | Chất ăn mòn dạng lỏng, có tính ba zơ, chất vô cơ | 3266 | 8 | 88 |
| 1695 | Chất ăn mòn dạng lỏng, có tính ba zơ, chất hữu cơ | 3267 | 8 | 80 |
| 1696 | Chất ăn mòn dạng lỏng, có tính ba zơ, chất hữu cơ | 3267 | 8 | 88 |
| 1697 | Ethers | 3271 | 3 | 30 |
| 1698 | Ethers | 3271 | 3 | 33 |
| 1699 | Ethers | 3272 | 3 | 33 |
| 1700 | Ethers | 3272 | 3 | 30 |
| 1701 | Nitriles dễ cháy, chất độc | 3273 | 3+6.1 | 336 |
| 1702 | Alcholates dung dịch | 3274 | 3+9 | 338 |
| 1703 | Nitriles, chất độc, dễ cháy | 3275 | 6.1+3 | 663 |
| 1704 | Nitriles, chất độc, dễ cháy | 3275 | 6.1+3 | 63 |
| 1705 | Nitriles, chất độc, dạng lỏng | 3276 | 6.1 | 66 |
| 1706 | Nitriles, chất độc, dạng lỏng | 3276 | 6.1 | 60 |
| 1707 | Ch l oro fo rmates, chất độc, ăn mòn | 3277 | 6.1+8 | 68 |
| 1708 | Hợp chất orgnophosphorus, chất độc | 3278 | 6.1 | 66 |
| 1709 | Hợp chất orgnophosphorus, chất độc | 3278 | 6.1 | 60 |
| 1710 | Hợp chất organophosphorus, chất độc, dễ cháy | 3279 | 6.1+3 | 63 |
| 1711 | Hợp chất organophosphorus, chất độc, dễ cháy | 3279 | 6.1+3 | 663 |
| 1712 | Hợp chất organoarsenic, dạng lỏng | 3280 | 6.1 | 66 |
| 1713 | Hợp chất organoarsenic, dạng lỏng | 3280 | 6.1 | 60 |
| 1714 | Metal carbonyls, dạng lỏng | 3281 | 6.1 | 60 |
| 1715 | Metal carbonyls, dạng lỏng | 3281 | 6.1 | 66 |
| 1716 | Hợp chất organometallic, chất độc, dạng lỏng | 3282 | 6.1 | 60 |
| 1717 | Hợp chất organometallic, chất độc, dạng lỏng | 3282 | 6.1 | 66 |
| 1718 | Selenium hợp chất | 3283 | 6.1 | 60 |
| 1719 | Selenium hợp chất | 3283 | 6.1 | 66 |
| 1720 | Tellurium hợp chất | 3284 | 6.1 | 60 |
| 1721 | Vanadium hợp chất | 3285 | 6.1 | 60 |
| 1722 | Chất lỏng dễ cháy, độc, ăn mòn | 3286 | 3+6.1+8 | 368 |
| 1723 | Chất lỏng độc, chất vô cơ | 3287 | 6.1 | 60 |
| 1724 | Chất lỏng độc, chất vô cơ | 3287 | 6.1 | 66 |
| 1725 | Chất rắn độc, chất vô cơ | 3288 | 6.1 | 66 |
| 1726 | Chất rắn độc, chất vô cơ | 3288 | 6.1 | 60 |
| 1727 | Chất lỏng độc, ăn mòn, chất vô cơ | 3289 | 6.1+9 | 68 |
| 1728 | Chất lỏng độc, ăn mòn, chất vô cơ | 3289 | 6.1+8 | 668 |
| 1729 | Chất rắn độc, ăn mòn, chất vô cơ | 3290 | 6.1+8 | 668 |
| 1730 | Chất rắn độc, ăn mòn, chất vô cơ | 3290 | 6.1+8 | 68 |
| 1731 | Chất thải b ệ nh viện | 3291 | 6.2 | 606 |
| 1732 | Hy d razines dung dịch nước | 3293 | 6.1 | 60 |
| 1733 | Hy d rogen cyanide, dung dị ch tr ong cồn | 3294 | 6.1+3 | 663 |
| 1734 | Hydrocarbons, dạng lỏng | 3295 | 3 | 33 |
| 1735 | Hy d rocarbons, dạng lỏng | 3295 | 3 | 30 |
| 1736 | Hepta f luoropropane (R 227) | 3296 | 2 | 20 |
| 1737 | Ethylene oxide và chlorotetrafluorethane hỗn hợp | 3297 | 2 | 20 |
| 1738 | Ethylene oxide và pentafluoroethane hỗn hợp | 3298 | 2 | 20 |
| 1739 | Ethylene oxide và tetrafluoroethane hỗn hợp | 3299 | 2 | 20 |
| 1740 | Ethylene oxide và carbon dioxide hỗn hợp với hơn 87% ethylene oxide | 3300 | 6.1+3 | 263 |
| 1741 | Chất ăn mòn lỏng, tự cháy | 3301 | 9+4.2 | 884 |
| 1742 | Chất ăn mòn lỏng, tự cháy | 3301 | 8+4.2 | 84 |
| 1743 | 2 -Dimeth y laminoe th yl acrylate | 3302 | 6.1 | 60 |
| 1744 | Khí nén, độc, ô xy hóa | 3303 | 6.1+5 | 265 |
| 1745 | Khí nén, độc, ăn mòn | 3304 | 6.1+8 | 268 |
| 1746 | Khí nén, độc, dễ cháy, ăn mòn | 3305 | 6.1+3+9 | 263 |
| 1747 | Khí nén, độc, ô xy hóa, ăn mòn | 330 6 | 6.1+5+8 | 265 |
| 1748 | Khí hóa lỏng, độc, ô xy hóa | 3307 | 6.1+5 | 265 |
| 1749 | Khí hóa lỏng, độc, ăn mòn | 3308 | 6.1+8 | 268 |
| 1750 | Khí hóa lỏng, độc, dễ cháy, ăn mòn | 3309 | 6.1+3+8 | 263 |
| 1751 | Khí hóa lỏng, độc, ô xy hóa, ăn mòn | 3310 | 6.1+5+9 | 265 |
| 1752 | Khí, làm lạnh dạng lỏng, ô xy hóa | 3311 | 2+5 | 225 |
| 1753 | Khí, làm lạnh dạng lỏng, dễ cháy | 3312 | 3 | 223 |
| 1754 | Chất hữu cơ tạo màu (pigments), tự cháy | 3313 | 4.2 | 40 |
| 1755 | Hợp chất nhựa dưới dạng bột nhão, tấm hoặc dây, có tạo ra hơi dễ cháy | 3314 | - | 90 |
| 1756 | Ammonia dung dịch với hơn 50% ammonia | 3318 | 6.1+8 | 268 |
| 1757 | Nát ri brohydride và Natri hydroxide dung dịch, ít hơn 12% Natri borohydride và ít hơn 40% Natri hydroxide theo khối lượng | 3320 | 8 | 80 |
| 1758 | Mercaptans, dạng lỏng, dễ cháy hoặc mercaptan hỗn hợp, dạng lỏng, dễ cháy | 3336 | 3 | 33 |
| 1759 | Mercaptans, dạng lỏng, dễ cháy hoặc mercaptan hỗn hợp, dạng lỏng, dễ cháy | 3336 | 3 | 30 |
| 1760 | Khí làm lạnh R404A | 3337 | 2 | 20 |
| 1761 | Khí làm lạnh R407A | 3338 | 2 | 20 |
| 1762 | Khí làm lạnh R407B | 3339 | 2 | 20 |
| 1763 | Khí làm l ạnh R407C | 3340 | 2 | 20 |
| 1764 | Thiourea d ioxide | 3341 | 4.2 | 40 |
| 1765 | Xanthates | 3342 | 4.2 | 40 |
| 1766 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid rắn, độc | 3345 | 6.1 | 66 |
| 1767 | D ẫ n xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid rắn, độc | 3345 | 6.1 | 60 |
| 1768 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc | 3346 | 3+6.1 | 33 6 |
| 1769 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3347 | 6.1+3 | 663 |
| 1770 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3347 | 6.1+3 | 63 |
| 1771 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid, dạng lỏng, chất độc | 3348 | 6.1 | 60 |
| 1772 | Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid, dạng lỏng, chất độc | 3348 | 6.1 | 66 |
| 1773 | Thuốc trừ sâu pyrethroid, rắn, độc | 3349 | 6.1 | 60 |
| 1774 | Thuốc trừ sâu pyrethroid, rắn, độc | 3349 | 6.1 | 66 |
| 1775 | Thuốc trừ sâu pyrethroid, dạng lỏng, dễ cháy, độc | 3350 | 3+6.1 | 356 |
| 1776 | Thuốc trừ sâu pyrethroid, dạng lỏng, độc, dễ cháy | 3351 | 6.1+3 | 63 |
| 1777 | Thuốc trừ sâu pyrethroid, dạng lỏng, độc, đễ cháy | 3351 | 6.1+3 | 663 |
| 1778 | Thuốc trừ sâu pyrethroid, dạng lỏng, độc | 3352 | 6.1 | 66 |
| 1779 | Thuốc trừ sâu pyrethroid, dạng lỏng, độc | 3352 | 6.1 | 60 |
| 1780 | Khí trừ sâu, dễ cháy | 3354 | 3 | 23 |
| 1781 | Khí trừ sâu, độc, dễ cháy | 3355 | 6.1+3 | 263 |
PHỤ LỤC II
SỐ HIỆU NGUY HIỂM (Ban hành kèm theo Nghị định số 14/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ)
Mục 1. Số hiệu nguy hiểm gồm 2 hoặc 3 chữ số. Tổng quát các chữ số đó chỉ những sự nguy hiểm sau:
2. Sự phát tán khí do áp suất hay phản ứng hóa học.
3. Sự cháy của chất lỏng (hay hóa hơi) và khí, hay chất lỏng tự sinh nhiệt.
4. Sự cháy của chất rắn hay chất rắn tự sinh nhiệt.
5. Sự ô xy hóa tỏa nhiệt.
6. Tác động của độc tố.
7. Sự phóng xạ.
8. Sự ăn mòn.
9. Sự nguy hiểm phản ứng tự sinh mạnh.
Ghi chú: Sự nguy hiểm do phản ứng tự sinh mạnh ở số 9 bao gồm cả khả năng tự nhiên mà chất bị tan rã, nổ hoặc phản ứng trùng hợp kèm theo sự giải phóng các khí độc dễ cháy.
Nếu con số được viết 2 lần sẽ chỉ mức độ nguy hiểm đặc biệt lớn.
Khi sự nguy hiểm kèm theo một chất độc được đã được chỉ một cách đầy đủ chỉ bằng một số hiệu thì sau số hiệu đó là số 0.
Sự kết hợp giữa các chữ số đó sẽ có ý nghĩa riêng biệt - xem Mục 2 dưới đây:
Nếu số hiệu nguy hiểm đứng trước bằng chữ X có nghĩa là chất đó sẽ phản ứng mạnh với nước. Với những chất như vậy, nước chỉ có thể được sử dụng khi có sự thông qua của các chuyên gia.
Mục 2. Số hiệu nguy hiểm của các chất trong cột 3 Phụ lục I có ý nghĩa như sau:
20 | Khí làm ngạt hoặc khí không có những sự nguy hiểm kèm theo.
22 | Khí lạn h hóa lỏng, ch ấ t làm ngạt.
223 | Khí lạnh hóa lỏng, dễ cháy.
225 | Khí lạnh hóa lỏng, ôxy hóa tỏa nhiệt.
23 | Khí dễ cháy.
239 | Khí dễ cháy dẫn đến phản ứng tự sinh mạnh.
25 | Ô xy hóa tỏa nhiệt.
26 | Khí độc.
263 | Khí độc, dễ cháy.
265 | Khí độc, ô xy hóa tỏa nhiệt.
268 | Khí độc, ăn mòn.
30 | Chất lỏng dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23°C và 61°C) hoặc chất lỏng dễ cháy hoặc chất rắn dạng chảy lỏng với điểm bốc cháy trên 61°C, bị nóng tới nhiệt độ trung bình hoặc quá điểm bốc cháy hoặc chất lỏng tự sinh nhiệt.
323 | Chất lỏng dễ cháy, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy
X323 | Chất lỏng dễ cháy, phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy.
33 | Chất lỏng rất dễ cháy (điểm bốc cháy dưới 23°C).
333 | Chất lỏng tự cháy, dẫn lửa.
333 | Chất lỏng tự cháy, dẫn lửa, phản ứng với nước.
336 | Chất lỏng rất dễ cháy, độc.
338 | Chất lỏng rất dễ cháy, ăn mòn.
X338 | Chất lỏng rất dễ cháy, ăn mòn, phản ứng mạnh với nước.
339 | Chất lỏng rất dễ cháy, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
36 | Chất lỏng dễ cháy, (điểm bốc cháy giữa 23°C và 61°C) độc nhẹ, hoặc chất lỏng tự sinh nhiệt, độc.
362 | Chất lỏng dễ cháy, độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
X362 | Chất lỏng dễ cháy, độc, phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy.
368 | Chất lỏng dễ cháy, độc, ăn mòn.
38 | Chất lỏng dễ cháy, (điểm bốc cháy giữa 23°C và 61°C), ăn mòn.
382 | Chất lỏng dễ cháy, ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
X382 | Chất lỏng dễ cháy, ăn mòn, phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy.
39 | Chất lỏng dễ cháy, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
40 | Chất rắn dễ cháy hay chất tự phản ứng hay chất tự sinh nhiệt.
423 | Chất rắn phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
X423 | Chất rắn phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy, sinh ra chất rắn dễ cháy.
43 | Chất rắn dễ cháy tự sinh.
44 | Chất rắn dễ cháy, ở thể chảy lỏng khi nhiệt độ cao.
446 | Chất rắn dễ cháy, độc, ở thể chảy lỏng khi nhiệt độ cao.
46 | Chất rắn dễ cháy hay tự sinh nhiệt, độc.
462 | Chất rắn độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
X462 | Chất rắn phản ứng mạnh với nước thoát ra khí độc.
48 | Chất rắn dễ cháy hay tự sinh nhiệt, thoát ra khí dễ cháy.
482 | Chất rắn ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
X482 | Chất rắn, phản ứng với nước thoát ra khí ăn mòn.
50 | Chất ô xy hóa tỏa nhiệt.
539 | Chất tẩy dễ cháy.
55 | Chất ô xy hóa mạnh tỏa nhiệt.
556 | Chất ô xy hóa mạnh tỏa nhiệt, độc.
558 | Chất ô xy hóa mạnh tỏa nhiệt, ăn mòn.
559 | Chất ô xy hóa mạnh tỏa nhiệt, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
56 | Chất ô xy hóa tỏa nhiệt, độc .
568 | Chất ô xy hóa tỏa nhiệt, độc, ăn mòn.
58 | Chất ô xy hóa tỏa nhiệt, ăn mòn.
59 | Chất ô xy hóa tỏa nhiệt, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
60 | Chất độc hoặc hơi độc .
606 | Chất lây nhiễm.
623 | Chất lỏng độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
63 | Chất độc dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23°C và 61°C).
638 | Chất độc dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23°C và 61°C), ăn mòn.
639 | Chất độc dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23°C và 61°C), sinh ra phản ứng mãnh liệt.
64 | Chất rắn, độc, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.
642 | Chất rắn, độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
65 | Chất rắn, độc, ô xy hóa tỏa nhiệt.
66 | Chất rắn, rất độc.
663 | Chất rắn, rất độc, dễ cháy (điểm bốc cháy không quá 61°C).
664 | Chất rắn, rất độc, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.
665 | Chất rắn, rất độc, ô xy hóa tỏa nhiệt.
668 | Chất rắn, rất độc, ăn mòn.
669 | Chất rắn, rất độc, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
68 | Chất độc, ăn mòn.
69 | Chất độc hoặc hơi độc, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
70 | Chất phóng xạ.
72 | Khí phóng xạ.
723 | Chất lỏng phóng xạ, dễ cháy.
73 | Chất lỏng phóng xạ, dễ cháy (điểm bốc cháy không quá 61°C).
74 | Chất rắn phóng xạ, dễ cháy.
75 | Chất phóng xạ, ô xy hóa tỏa nhiệt.
76 | Chất phóng xạ, độc.
78 | Chất phóng xạ, ăn mòn.
80 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn.
X80 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, phản ứng mạnh với nước.
823 | Chất ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
83 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23°C và 61 °C).
X83 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23°C và 61°C) phản ứng mạnh với nước.
839 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23°C và 61°C) sinh ra phản ứng mãnh liệt.
X839 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23°C và 61°C) sinh ra phản ứng mãnh liệt, phản ứng mạnh với nước.
84 | Chất rắn ăn mòn, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.
842 | Chất rắn ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.
85 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, ô xy hóa tỏa nhiệt.
856 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, ô xy hóa tỏa nhiệt, độc.
86 | Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, độc.
88 | Chất ăn mòn mạnh.
X88 | Chất ăn mòn mạnh, phản ứng mạnh với nước.
883 | Chất ăn mòn mạnh, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23 °C và 61°C).
884 | Chất rắn ăn mòn mạnh, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.
885 | Chất rắn ăn mòn mạnh, ô xy hóa tỏa nhiệt.
886 | Chất rắn ăn mòn m ạ nh, độc.
X886 | Chất rắn ăn mòn mạnh, độc, phản ứng mạnh với nước.
89 | Chất ă n mòn hoặc ít ăn mòn, sinh ra phản ứng mãnh liệt.
90 | Chất có hại đến môi trường, tạp chất độc.
99 | Tạp chất độc ở nhiệt độ cao.
PHỤ LỤC III
BIỂU TRƯNG HÀNG NGUY HIỂM (Ban hành kèm theo Nghị định số 14/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ)
1. Biểu trưng hàng nguy hiểm
Loại 1:
Loại 2:
Loại 3:
Loại 4:
Nhóm 4.1 | Nhóm 4.2 | Nhóm 4.3
Loại 5:
Nhóm 5 .1 | Nhóm 5 . 2
Loại 6:
Loại 7: | Loại 8 : | Loại 9 :
Kích thước biểu trưng:
- Kiện hàng: 100 mm x 100 mm;
- Container: 250 mm x 250 mm;
- Phương tiện: 500 mm x 500 mm;
2. Báo hiệu nguy hiểm